Reciprocidade
/ʁɨsipɾusiˈdadɨ/ a
Sự có đi có lại
Từ trong ngữ cảnh
Embora tardia, a reciprocidade acabou por vir.
Dù muộn màng, sự có đi có lại cuối cùng cũng đã đến.
/ʁɨsipɾusiˈdadɨ/ a
Sự có đi có lại
Embora tardia, a reciprocidade acabou por vir.
Dù muộn màng, sự có đi có lại cuối cùng cũng đã đến.