Chuyển đến nội dung
Tâm lý học B2 Trung cấp

Rompimento

/ʁõpiˈmẽtu/ o số nhiều os rompimentos

Sự chia tay

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A família está a sofrer com o rompimento do casal.

Gia đình đang đau khổ vì sự chia tay của cặp đôi.