Aceitação
/ɐsɐjtɐˈsɐ̃w̃/ a
Sự chấp nhận
Từ trong ngữ cảnh
A aceitação da notícia demorou vários meses.
Sự chấp nhận tin đó đã kéo dài nhiều tháng.
/ɐsɐjtɐˈsɐ̃w̃/ a
Sự chấp nhận
A aceitação da notícia demorou vários meses.
Sự chấp nhận tin đó đã kéo dài nhiều tháng.