Chuyển đến nội dung
Tâm lý học B2 Trung cấp

Indiferença

/ĩdifɨˈɾẽsɐ/ a

Sự dửng dưng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A indiferença do chefe magoava a equipa.

Sự dửng dưng của sếp làm cả nhóm tổn thương.