Chuyển đến nội dung
Tâm lý học C1 Trung cấp

Extroversão

/ɨʃtɾɔvɨɾˈsɐ̃w̃/ a

Sự hướng ngoại

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A Joana demonstrou extroversão na festa.

Joana đã thể hiện sự hướng ngoại tại bữa tiệc.