Extroversão
/ɨʃtɾɔvɨɾˈsɐ̃w̃/ a
Sự hướng ngoại
Từ trong ngữ cảnh
A Joana demonstrou extroversão na festa.
Joana đã thể hiện sự hướng ngoại tại bữa tiệc.
/ɨʃtɾɔvɨɾˈsɐ̃w̃/ a
Sự hướng ngoại
A Joana demonstrou extroversão na festa.
Joana đã thể hiện sự hướng ngoại tại bữa tiệc.