Chuyển đến nội dung
Tâm lý học B2 Trung cấp

Entendimento mútuo

/ẽtẽdiˈmẽtu ˈmutuu/ o số nhiều os entendimentos mútuos

Sự hiểu biết lẫn nhau

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Os sócios chegaram a um entendimento mútuo.

Các đối tác đã đạt được sự hiểu biết lẫn nhau.