Chuyển đến nội dung
Thành ngữ B2 Nâng cao

Ser forreta

/ˈseɾ fuˈʁetɐ/

Là một kẻ keo kiệt

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Apesar de ser forreta, ajudou o vizinho.

Dù là một kẻ keo kiệt, anh ta vẫn giúp người hàng xóm.