Dar graxa
/ˈdaɾ ˈɡɾaʃɐ/
Nịnh hót
Từ trong ngữ cảnh
Apesar de dar graxa, não foi promovido.
Dù đã nịnh hót, anh ta vẫn không được thăng chức.
/ˈdaɾ ˈɡɾaʃɐ/
Nịnh hót
Apesar de dar graxa, não foi promovido.
Dù đã nịnh hót, anh ta vẫn không được thăng chức.