Chuyển đến nội dung

Esperar

/ɨʃpɨˈɾaɾ/ esperei · esperado

Chờ đợi

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A Inês vai esperar pelo irmão à saída da escola.

Inês sẽ chờ đợi em trai ở cổng trường.