Duvidar
/duviˈdaɾ/ duvidei · duvidado
Hoài nghi
Từ trong ngữ cảnh
Comecei a duvidar da versão do vizinho.
Tôi bắt đầu hoài nghi về lời kể của người hàng xóm.
/duviˈdaɾ/ duvidei · duvidado
Hoài nghi
Comecei a duvidar da versão do vizinho.
Tôi bắt đầu hoài nghi về lời kể của người hàng xóm.