Chuyển đến nội dung

Preferir

/pɾɨfɨˈɾiɾ/ preferi · preferido bất quy tắc

Thích hơn

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O Marco parece preferir a praia à montanha.

Marco có vẻ thích biển hơn núi.