Chuyển đến nội dung

Apresentar

/ɐpɾɨzẽˈtaɾ/ apresentei · apresentado

Trình bày

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ele vai apresentar o projeto amanhã.

Anh ấy sẽ trình bày dự án vào ngày mai.