Chuyển đến nội dung

Apoiar

/ɐpuˈjaɾ/ apoiei · apoiado

Ủng hộ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Eu gosto de apoiar meus amigos nos momentos difíceis.

Tôi thích hỗ trợ bạn bè của mình trong những lúc khó khăn.