Chuyển đến nội dung

Confirmar

/kõfiɾˈmaɾ/ confirmei · confirmado

Xác nhận

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O médico ligou para confirmar a consulta.

Bác sĩ đã gọi điện để xác nhận cuộc hẹn khám.