Justificar
/ʒuʃtifiˈkaɾ/ justifiquei · justificado
Biện minh
Từ trong ngữ cảnh
O aluno tentou justificar a falta ao professor.
Học sinh đã cố gắng biện minh cho việc vắng mặt với thầy giáo.
/ʒuʃtifiˈkaɾ/ justifiquei · justificado
Biện minh
O aluno tentou justificar a falta ao professor.
Học sinh đã cố gắng biện minh cho việc vắng mặt với thầy giáo.