Chuyển đến nội dung

Gastar

/ɡɐʃˈtaɾ/ gastei · gastado / gasto

Tiêu tiền

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ela gosta de gastar dinheiro em roupas novas.

Cô ấy thích chi tiền cho quần áo mới.