Chuyển đến nội dung

Fundamentar

/fũdɐmẽˈtaɾ/ fundamentei · fundamentado

Luận chứng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Convém fundamentar a conclusão, ainda que custe.

Nên luận chứng cho kết luận, dù việc đó có vất vả.