Grosseiro
/ɡɾuˈsɐjɾu/
Bất lịch sự
Từ trong ngữ cảnh
O cliente foi grosseiro quando pediu a conta.
Người khách đã bất lịch sự khi yêu cầu thanh toán.
/ɡɾuˈsɐjɾu/
Bất lịch sự
O cliente foi grosseiro quando pediu a conta.
Người khách đã bất lịch sự khi yêu cầu thanh toán.