Agitado
/ɐʒiˈtadu/
Bận rộn
Từ trong ngữ cảnh
Ele ficou agitado depois de receber a notícia.
Anh ấy đã bị kích động sau khi nhận được tin tức.
/ɐʒiˈtadu/
Bận rộn
Ele ficou agitado depois de receber a notícia.
Anh ấy đã bị kích động sau khi nhận được tin tức.