/ukuˈpadu/
Bận
O meu irmão está ocupado com as aulas de manhã.
Anh trai tôi bận với các buổi học vào buổi sáng.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm