Chuyển đến nội dung

Radiante

/ʁɐdiˈɐ̃tɨ/

Rạng rỡ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ela ganhou o prémio e ficou radiante.

Cô ấy đã giành giải thưởng và rạng rỡ hẳn lên.