Global
/ɡluˈbaɫ/
Toàn cầu
Từ trong ngữ cảnh
A crise global afetou o turismo em todo o país.
Cuộc khủng hoảng toàn cầu đã ảnh hưởng đến du lịch trên khắp đất nước.
/ɡluˈbaɫ/
Toàn cầu
A crise global afetou o turismo em todo o país.
Cuộc khủng hoảng toàn cầu đã ảnh hưởng đến du lịch trên khắp đất nước.