Chuyển đến nội dung

Constante

/kõʃˈtɐ̃tɨ/

Không thay đổi

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Este ano, a chuva constante estragou a colheita.

Năm nay, những cơn mưa triền miên không thay đổi đã làm hỏng vụ mùa.