Acolá
/ɐkuˈla/
Ở đằng kia
Từ trong ngữ cảnh
O jardim ficaria melhor acolá, junto ao muro.
Khu vườn sẽ đẹp hơn ở đằng kia, cạnh bức tường.
/ɐkuˈla/
Ở đằng kia
O jardim ficaria melhor acolá, junto ao muro.
Khu vườn sẽ đẹp hơn ở đằng kia, cạnh bức tường.