Cuidadosamente
/kujdɐˌdɔzɐˈmẽtɨ/
Cẩn thận
Từ trong ngữ cảnh
A empregada entregou-lhe os copos cuidadosamente.
Cô phục vụ cẩn thận đưa những chiếc ly cho anh ấy.
/kujdɐˌdɔzɐˈmẽtɨ/
Cẩn thận
A empregada entregou-lhe os copos cuidadosamente.
Cô phục vụ cẩn thận đưa những chiếc ly cho anh ấy.