Chuyển đến nội dung
Top 100 phó từ B1 Trung cấp

Cuidadosamente

/kujdɐˌdɔzɐˈmẽtɨ/

Cẩn thận

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A empregada entregou-lhe os copos cuidadosamente.

Cô phục vụ cẩn thận đưa những chiếc ly cho anh ấy.