Completamente
/kõˌplɛtɐˈmẽtɨ/
Hoàn toàn
Từ trong ngữ cảnh
A sala ficou completamente vazia ao fim do dia.
Cuối ngày, căn phòng trở nên hoàn toàn trống rỗng.
/kõˌplɛtɐˈmẽtɨ/
Hoàn toàn
A sala ficou completamente vazia ao fim do dia.
Cuối ngày, căn phòng trở nên hoàn toàn trống rỗng.