Totalmente
/tuˌtalˈmẽtɨ/
Trọn vẹn
Từ trong ngữ cảnh
O plano falhou totalmente por causa da chuva.
Kế hoạch đã thất bại một cách trọn vẹn vì trời mưa.
/tuˌtalˈmẽtɨ/
Trọn vẹn
O plano falhou totalmente por causa da chuva.
Kế hoạch đã thất bại một cách trọn vẹn vì trời mưa.