Chuyển đến nội dung
Top 100 phó từ A2 Trung cấp

Igualmente

/iˌɡwalˈmẽtɨ/

Cũng như vậy

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Os dois irmãos correram igualmente bem na prova.

Trong cuộc thi, người anh chạy tốt và người em cũng như vậy.