Igualmente
/iˌɡwalˈmẽtɨ/
Cũng như vậy
Từ trong ngữ cảnh
Os dois irmãos correram igualmente bem na prova.
Trong cuộc thi, người anh chạy tốt và người em cũng như vậy.
/iˌɡwalˈmẽtɨ/
Cũng như vậy
Os dois irmãos correram igualmente bem na prova.
Trong cuộc thi, người anh chạy tốt và người em cũng như vậy.