Chuyển đến nội dung
Top 100 phó từ B1 Trung cấp

Levemente

/ˌlɛvɨˈmẽtɨ/

Nhẹ nhàng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Este mês, o preço subiu tão levemente como antes.

Tháng này giá tăng nhẹ nhàng như trước.