Chuyển đến nội dung

Posteriormente

/puʃtɨˌɾjoɾˈmẽtɨ/

Về sau này

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O plano foi posteriormente aprovado pela câmara.

Về sau này, kế hoạch đã được tòa thị chính phê duyệt.