Sem dúvida
/sɐ̃j ˈduvidɐ/
Chắc chắn
Từ trong ngữ cảnh
Ele é sem dúvida o melhor jogador da equipa.
Anh ấy chắc chắn là cầu thủ xuất sắc nhất trong đội.
/sɐ̃j ˈduvidɐ/
Chắc chắn
Ele é sem dúvida o melhor jogador da equipa.
Anh ấy chắc chắn là cầu thủ xuất sắc nhất trong đội.