Ao mínimo
/aw ˈminimu/
Ở mức tối thiểu
Từ trong ngữ cảnh
A fábrica reduziu os gastos ao mínimo este ano.
Năm nay nhà máy đã giảm chi phí để giữ ở mức tối thiểu.
/aw ˈminimu/
Ở mức tối thiểu
A fábrica reduziu os gastos ao mínimo este ano.
Năm nay nhà máy đã giảm chi phí để giữ ở mức tối thiểu.