Chuyển đến nội dung
Top 100 phó từ B1 Trung cấp

Ao mínimo

/aw ˈminimu/

Ở mức tối thiểu

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A fábrica reduziu os gastos ao mínimo este ano.

Năm nay nhà máy đã giảm chi phí để giữ ở mức tối thiểu.