À toa
/a ˈtoɐ/
Uổng công
Từ trong ngữ cảnh
Fui ao banco à toa, porque já estava fechado.
Tôi đến ngân hàng uổng công, vì lúc đó ngân hàng đã đóng cửa rồi.
/a ˈtoɐ/
Uổng công
Fui ao banco à toa, porque já estava fechado.
Tôi đến ngân hàng uổng công, vì lúc đó ngân hàng đã đóng cửa rồi.