Chuyển đến nội dung
Top 100 phó từ B1 Trung cấp

À toa

/a ˈtoɐ/

Uổng công

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Fui ao banco à toa, porque já estava fechado.

Tôi đến ngân hàng uổng công, vì lúc đó ngân hàng đã đóng cửa rồi.