De perto
/dɨ ˈpɛɾtu/
Từ gần
Từ trong ngữ cảnh
Quando o comboio passou, vimos a ponte de perto.
Khi tàu đi qua, chúng tôi đã nhìn thấy cây cầu từ gần.
/dɨ ˈpɛɾtu/
Từ gần
Quando o comboio passou, vimos a ponte de perto.
Khi tàu đi qua, chúng tôi đã nhìn thấy cây cầu từ gần.