Face a face
/ˈfasɨ ɐ ˈfasɨ/
Mặt đối mặt
Từ trong ngữ cảnh
Foi melhor falar face a face com o chefe.
Nói chuyện mặt đối mặt với sếp hóa ra lại tốt hơn.
/ˈfasɨ ɐ ˈfasɨ/
Mặt đối mặt
Foi melhor falar face a face com o chefe.
Nói chuyện mặt đối mặt với sếp hóa ra lại tốt hơn.