Chor singen
/ˈkoːɐ̯ ˈzɪŋən/
Hát trong dàn hợp xướng
Từ trong ngữ cảnh
Meine Tochter will im Chor singen.
Con gái tôi muốn hát trong dàn hợp xướng.
/ˈkoːɐ̯ ˈzɪŋən/
Hát trong dàn hợp xướng
Meine Tochter will im Chor singen.
Con gái tôi muốn hát trong dàn hợp xướng.