Eile mit Weile
/ˈaɪ̯lə mɪt ˈvaɪ̯lə/
Sự vội vàng gây lãng phí
Từ trong ngữ cảnh
Sobald es hektisch wird, gilt Eile mit Weile.
Ngay khi mọi việc trở nên gấp gáp, hãy nhớ rằng sự vội vàng gây lãng phí.
/ˈaɪ̯lə mɪt ˈvaɪ̯lə/
Sự vội vàng gây lãng phí
Sobald es hektisch wird, gilt Eile mit Weile.
Ngay khi mọi việc trở nên gấp gáp, hãy nhớ rằng sự vội vàng gây lãng phí.