Chuyển đến nội dung

Trường học và Đại học bằng tiếng Anh

281 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 281 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về trường học bằng tiếng Anh, nghĩa của college phụ thuộc vào từng quốc gia. Ở Hoa Kỳ, từ này thường chỉ cơ sở cung cấp các chương trình để lấy văn bằng đầu tiên ở bậc giáo dục đại học. Ở Anh, từ này cũng có thể chỉ cơ sở để tiếp tục học sau khi rời trường phổ thông.

lesson là một buổi học, còn seminar thường có hoạt động thảo luận trong nhóm nhỏ. Trong tiếng Anh Anh, revision thường có nghĩa là ôn lại kiến thức trước kỳ thi; trong tiếng Anh Mỹ, từ này thường được dùng để nói về việc chỉnh sửa văn bản hơn.

  1. assert /əˈsɝːt/ asserted · asserted khẳng định C1Nâng cao#
  2. mention /ˈmɛnʃ(ə)n/ mentioned · mentioned đề cập A2Trung cấp#
  3. come up with /kʌm ʌp wɪð/ đưa ra ý tưởng B1Trung cấp#
  4. keep in mind /kiːp ɪn maɪnd/ ghi nhớ B1Trung cấp#
  5. synonymous /sɪˈnɑː.nə.məs/ đồng nghĩa C1Nâng cao#
  6. aware /əˈwɛɚ/ nhận biết B1Trung cấp#
  7. controversy /ˈkɑntrəˌvɝsi/ số nhiều controversies sự tranh cãi B2Nâng cao#
  8. scope /ˈskoʊp/ phạm vi C1Nâng cao#
  9. pinpoint /ˈpɪn.pɔɪnt/ pinpointed · pinpointed xác định rõ C1Nâng cao#
  10. correlate /ˈkɔːr.ə.leɪt/ correlated · correlated tương quan C1Nâng cao#
  11. come to light /kʌm tə laɪt/ được phát hiện C1Nâng cao#
  12. student /ˈstjuː.dənt/ số nhiều students sinh viên A1Sơ cấp#
  13. option /ˈɑpʃən/ số nhiều options tùy chọn B1Trung cấp#
  14. require /rɪˈkwaɪə(r)/ required · required đòi hỏi phải có B1Trung cấp#
  15. transitional /trænˈzɪʃ.(ə)n.əl/ quá độ C1Nâng cao#
  16. eligible /ˈel.ə.dʒə.bəl/ đủ điều kiện B2Nâng cao#
  17. copy /ˈkɑpi/ copied · copied sao chép A2Sơ cấp#
  18. major in /ˈmeɪdʒər ɪn/ theo chuyên ngành B2Trung cấp#
  19. cognitive /ˈkɑːɡ.nə.t̬ɪv/ thuộc nhận thức C1Nâng cao#
  20. single-sex /ˈsɪŋɡl seks/ một giới tính B2Nâng cao#
  21. nursery /ˈnɝs(ə)ri/ số nhiều nurseries nhà trẻ B1Trung cấp#
  22. struggle /ˈstrʌɡl̩/ struggled · struggled đấu tranh B2Trung cấp#
  23. concentrate /ˈkɑn.sən.treɪt/ concentrated · concentrated dồn tâm trí B1Trung cấp#
  24. applied sciences /əˈplaɪd ˈsaɪ.ən.sɪz/ khoa học ứng dụng B2Nâng cao#
  25. humanities /hjuˈmæn.ɪ.tiz/ nhân văn học C1Nâng cao#
  26. liberal arts /ˌlɪb.(ə)r.(ə)l ˈɑːrts/ giáo dục khai phóng C1Nâng cao#
  27. dissertation /ˌdɪs.ɚˈteɪ.ʃ(ə)n/ số nhiều dissertations luận án tiến sĩ C1Nâng cao#
  28. thesis /ˈθiːsɪs/ số nhiều theses luận văn tốt nghiệp B2Nâng cao#
  29. illiterate /ɪˈlɪtərət/ thất học C1Nâng cao#
  30. literacy /ˈlɪtərəsi/ khả năng đọc viết B2Nâng cao#
  31. classroom /ˈklɑːsrʊm/ số nhiều classrooms phòng học A1Sơ cấp#
  32. desk /dɛsk/ số nhiều desks bàn học A1Sơ cấp#
  33. homework /ˈhoʊmˌwɝk/ bài tập về nhà A1Sơ cấp#
  34. lesson /ˈlɛsn̩/ số nhiều lessons bài học A1Sơ cấp#
  35. page /peɪdʒ/ số nhiều pages trang A1Sơ cấp#
  36. pen /pɛn/ số nhiều pens bút mực A1Sơ cấp#
  37. pencil /ˈpɛnsɪl/ số nhiều pencils bút chì A1Sơ cấp#
  38. picture /ˈpɪk(t)ʃɚ/ số nhiều pictures tranh ảnh A1Sơ cấp#
  39. teacher /ˈtitʃɚ/ số nhiều teachers giáo viên A1Sơ cấp#
  40. test /test/ số nhiều tests bài kiểm tra A1Sơ cấp#
  41. study /ˈstʌdi/ studied · studied học tập nghiên cứu A1Sơ cấp#
  42. exam /ɪɡˈzæm/ số nhiều exams kỳ thi A1Sơ cấp#
  43. maths /mæθs/ môn toán A1Sơ cấp#
  44. mistake /mɪˈsteɪk/ số nhiều mistakes sai sót do bất cẩn A1Sơ cấp#
  45. school /skul/ số nhiều schools trường học A1Sơ cấp#
  46. word /wɝd/ số nhiều words từ ngữ A1Sơ cấp#
  47. dictionary /ˈdɪkʃ(ə)n(ə)ri/ số nhiều dictionaries từ điển A1Sơ cấp#
  48. exercise /ˈɛk.sɚ.saɪz/ số nhiều exercises bài tập A1Sơ cấp#
  49. textbook /ˈtɛkst.bʊk/ số nhiều textbooks sách giáo khoa A2Sơ cấp#
  50. go to school /ɡoʊ tə skuːl/ đi học A1Sơ cấp#
  51. library /ˈlaɪbrəri/ số nhiều libraries thư viện A1Sơ cấp#
  52. university /juː.nəˈvɝː.sə.ti/ số nhiều universities trường đại học A1Sơ cấp#
  53. find out /faɪnd aʊt/ tìm ra A2Sơ cấp#
  54. explain /ɪkˈspleɪn/ explained · explained giải thích A1Sơ cấp#
  55. constantly /ˈkɑːn.stənt.li/ liên tục B1Trung cấp#
  56. calculate /ˈkælkjʊleɪt/ calculated · calculated tính toán B1Trung cấp#
  57. syllabus /ˈsɪləbəs/ số nhiều syllabuses đề cương môn học B2Nâng cao#
  58. logical /ˈlɑː.dʒɪ.k(ə)l/ hợp lý B2Trung cấp#
  59. alumni /əˈlʌmnaɪ/ cựu sinh viên C1Nâng cao#
  60. divide /dɪˈvaɪd/ divided · divided chia A2Trung cấp#
  61. interdisciplinary /ˌɪn.t̬ɚˈdɪs.ə.plɪ.ner.i/ liên ngành C1Nâng cao#
  62. constant /ˈkɑnstənt/ không đổi B2Trung cấp#
  63. prospective student /prəˈspek.tɪv ˈstuː.d(ə)nt/ số nhiều prospective students sinh viên tương lai B2Nâng cao#
  64. vocational training /voʊˈkeɪ.ʃən.əl ˈtreɪ.nɪŋ/ đào tạo nghề B2Nâng cao#
  65. interdisciplinary programs /ˌɪn.t̬ɚˈdɪs.ə.plɪ.ner.i ˈproʊ.ɡræmz/ chương trình liên ngành C1Nâng cao#
  66. accreditation /əˌkrɛd.ɪˈteɪ.ʃən/ số nhiều accreditations sự công nhận C1Nâng cao#
  67. literature /ˈlɪt.ɚ.ə.tʃɚ/ văn chương B1Trung cấp#
  68. theme /θiːm/ số nhiều themes đề tài B1Trung cấp#
  69. imagination /ɪˌmædʒəˈneɪʃ(ə)n/ số nhiều imaginations trí tưởng tượng B1Trung cấp#
  70. complex /kɑːmˈpleks/ phức tạp B1Trung cấp#
  71. identical /aɪˈden.tə.k(ə)l/ giống hệt nhau B1Trung cấp#
  72. mental /ˈmɛnt(ə)l/ thuộc trí óc B1Trung cấp#
  73. comment on /ˈkɑːment ɑːn/ nhận xét về B1Trung cấp#
  74. combine /kəmˈbaɪn/ combined · combined kết hợp B1Trung cấp#
  75. diploma /dɪˈpləʊmə/ số nhiều diplomas bằng cấp B1Trung cấp#
  76. quiz /kwɪz/ số nhiều quizzes bài kiểm tra ngắn A2Trung cấp#
  77. retake an exam /riːˈteɪk ən ɪɡˈzæm/ thi lại B1Trung cấp#
  78. term /tɝm/ số nhiều terms học kỳ A2Trung cấp#
  79. tutor /ˈtutɚ/ số nhiều tutors gia sư B1Trung cấp#
  80. online course /ˈɑ:nˌlaɪn kɔːrs/ số nhiều online courses khóa học trực tuyến A2Trung cấp#
  81. private lesson /ˈpraɪ.vət ˈles.(ə)n/ số nhiều private lessons bài học riêng A2Trung cấp#
  82. multiply /ˈmʌl.tə.plaɪ/ multiplied · multiplied nhân B1Trung cấp#
  83. respond /rɪˈspɑːnd/ responded · responded phản hồi B1Trung cấp#
  84. in detail /ɪn ˈdiːteɪl/ chi tiết B1Trung cấp#
  85. skip classes /skɪp klæsiz/ trốn học B1Trung cấp#
  86. drop out /drɑːp aʊt/ bỏ học B2Trung cấp#
  87. fall behind /fɔːl bɪˈhaɪnd/ tụt lại phía sau B1Trung cấp#
  88. learn by heart /lɜːrn baɪ hɑːrt/ học thuộc lòng A2Trung cấp#
  89. dormitory /ˈdɔrmɪtɔri/ số nhiều dormitories ký túc xá B1Trung cấp#
  90. principal /ˈprɪnsəpəl/ số nhiều principals hiệu trưởng B1Trung cấp#
  91. first-year student /ˌfɜrst jɪr ˈstudənt/ số nhiều first-year students sinh viên năm nhất A2Trung cấp#
  92. typo /ˈtaɪpəʊ/ số nhiều typos lỗi đánh máy B2Trung cấp#
  93. describe /dɪˈskraɪb/ described · described mô tả A1Sơ cấp#
  94. fill in /fɪl ɪn/ điền vào A2Sơ cấp#
  95. rector /ˈrek.tɚ/ số nhiều rectors hiệu trưởng C1Nâng cao#
  96. praepostor /priːˈpɑːstər/ số nhiều praepostors lớp trưởng C2Nâng cao#
  97. recitation /ˌres.əˈteɪ.ʃ(ə)n/ số nhiều recitations sự đọc thuộc lòng C1Nâng cao#
  98. form master /fɔːrm ˈmæs.tɚ/ số nhiều form masters thầy chủ nhiệm B2Nâng cao#
  99. matriculation /məˌtrɪk.jəˈleɪ.ʃ(ə)n/ sự trúng tuyển C2Nâng cao#
  100. graduate /ˈɡrædjueɪt/ số nhiều graduates tốt nghiệp B1Trung cấp#
  101. education /ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃ(ə)n/ nền giáo dục A2Trung cấp#
  102. lecture notes /ˈlek.tʃɚ noʊts/ ghi chú bài giảng B1Trung cấp#
  103. increase by /ˈɪŋkriːs baɪ/ tăng thêm B1Trung cấp#
  104. digit /ˈdɪdʒɪt/ số nhiều digits chữ số B2Trung cấp#
  105. consist of /kənˈsɪst əv/ gồm có B1Trung cấp#
  106. workshop /ˈwɝːk.ʃɑːp/ số nhiều workshops buổi hội thảo thực hành B1Trung cấp#
  107. theory /ˈθiːəri/ số nhiều theories lý thuyết B1Trung cấp#
  108. art /ɑrt/ mỹ thuật A1Sơ cấp#
  109. bell /bɛl/ số nhiều bells chuông A2Sơ cấp#
  110. break /breɪk/ số nhiều breaks giờ giải lao A1Sơ cấp#
  111. foreign languages /ˈfɔːr.ən ˈlæŋ.ɡwɪdʒɪz/ ngoại ngữ A2Sơ cấp#
  112. certificate /sɚˈtɪfɪkət/ số nhiều certificates chứng chỉ B1Trung cấp#
  113. schoolboy /ˈskuːl.bɔɪ/ số nhiều schoolboys nam sinh A2Sơ cấp#
  114. lecturer /ˈlɛktʃərɚ/ số nhiều lecturers giảng viên B1Trung cấp#
  115. schoolgirl /ˈskuːl.ɡɝːl/ số nhiều schoolgirls học sinh nữ A2Sơ cấp#
  116. finals /ˈfaɪnəlz/ kỳ thi tốt nghiệp B1Trung cấp#
  117. assignment /əˈsaɪn.mənt/ số nhiều assignments bài tập được giao B1Trung cấp#
  118. coursework /ˈkɔːrs.wɝːk/ bài tập trong khóa học B2Trung cấp#
  119. seminar /ˈsem.ə.nɑːr/ số nhiều seminars hội nghị chuyên đề B2Trung cấp#
  120. campus /ˈkæmpəs/ số nhiều campuses khuôn viên trường B1Trung cấp#
  121. junior school /ˈdʒuː.njɚ skuːl/ số nhiều junior schools trường tiểu học B1Sơ cấp#
  122. subject /ˈsʌb.dʒɛkt/ số nhiều subjects môn học A1Sơ cấp#
  123. mark /mɑːrk/ số nhiều marks điểm số A2Sơ cấp#
  124. college /ˈkɑlɪdʒ/ số nhiều colleges trường cao đẳng A1Sơ cấp#
  125. course /koːrs/ số nhiều courses khóa học A1Sơ cấp#
  126. rule /ruːl/ số nhiều rules quy định A1Sơ cấp#
  127. fail /feɪl/ failed · failed trượt A2Sơ cấp#
  128. to major /ˈmeɪ.dʒɚ/ majored · majored học chuyên môn B2Trung cấp#
  129. pass /pæs/ passed · passed đỗ A2Sơ cấp#
  130. distance learning /ˈdɪs.təns ˌlɝː.nɪŋ/ học từ xa B2Trung cấp#
  131. higher education /ˌhaɪ.ɚ ed.jʊˈkeɪ.ʃ(ə)n/ giáo dục đại học B2Trung cấp#
  132. scholarship /ˈskɑːlərʃɪp/ số nhiều scholarships học bổng B2Trung cấp#
  133. tuition fees /tjuːˈɪʃən ˈfiːz/ học phí B2Trung cấp#
  134. intensive course /ɪnˈtɛnsɪv kɔːrs/ số nhiều intensive courses khoá học chuyên sâu B1Trung cấp#
  135. do research /du rɪˈsɜːrtʃ/ làm nghiên cứu B1Trung cấp#
  136. elementary school /el.ɪˈmen.t̬ɚ.i ˌskuːl/ số nhiều elementary schools trường tiểu học A2Sơ cấp#
  137. high school /ˈhaɪ ˌskuːl/ số nhiều high schools trường trung học phổ thông A2Sơ cấp#
  138. school year /skuːl jɜː(r)/ số nhiều school years năm học A2Sơ cấp#
  139. notes /noʊts/ ghi chép A2Sơ cấp#
  140. kindergarten /ˈkɪndərˌɡɑːrt(ə)n/ số nhiều kindergartens trường mẫu giáo A2Sơ cấp#
  141. pass exams /pæs ɪɡˈzæmz/ Thi đỗ nhiều môn A2Sơ cấp#
  142. institute /ˈɪnstɪt(j)uːt/ số nhiều institutes viện B1Trung cấp#
  143. freshman /ˈfrɛʃmən/ số nhiều freshmen tân sinh viên B1Trung cấp#
  144. computer science /kəmˌpjuː.t̬ɚ ˈsaɪ.əns/ khoa học máy tính A2Trung cấp#
  145. economics /ikəˈnɑmɪks/ kinh tế học B1Trung cấp#
  146. psychology /saɪˈkɑlədʒi/ tâm lý học B2Trung cấp#
  147. funding /ˈfʌndɪŋ/ sự cấp vốn B2Trung cấp#
  148. error /ˈɛrɚ/ số nhiều errors lỗi A2Sơ cấp#
  149. conduct /kənˈdʌkt/ conducted · conducted tiến hành B2Trung cấp#
  150. mid-term /ˈmɪd.tɝːm/ giữa kỳ B2Trung cấp#
  151. in total /ɪn ˈtoʊ.t̬(ə)l/ tổng cộng B1Sơ cấp#
  152. secondary school /ˈsek.(ə)n.der.i skuːl/ số nhiều secondary schools trường phổ thông cơ sở A2Sơ cấp#
  153. primary school /ˈpraɪmeri skuːl/ số nhiều primary schools trường tiểu học A2Sơ cấp#
  154. take a course /teɪk ə kɔːrs/ tham gia một khóa học A2Sơ cấp#
  155. criteria /kraɪˈtɪər.i.ə/ tiêu chí B2Trung cấp#
  156. fall below / fɔːl bɪˈloʊ/ giảm dưới B1Trung cấp#
  157. variable /ˈvær.i.ə.bl/ số nhiều variables đại lượng biến thiên B2Trung cấp#
  158. curve /kɝːv/ số nhiều curves đường cong B2Trung cấp#
  159. argue /ˈɑr.ɡju/ argued · argued tranh cãi B2Trung cấp#
  160. cheat /tʃiːt/ cheated · cheated gian lận B1Sơ cấp#
  161. article /ˈɑrtɪkəl/ số nhiều articles bài báo A2Sơ cấp#
  162. biology /baɪˈɑlədʒi/ sinh học A2Sơ cấp#
  163. chemistry /ˈkɛm.ɪ.stri/ hóa học A2Sơ cấp#
  164. geography /dʒiˈɑɡrəfi/ địa lý A1Sơ cấp#
  165. physics /ˈfɪz.ɪks/ vật lý A2Sơ cấp#
  166. science /ˈsaɪəns/ khoa học A1Sơ cấp#
  167. consistently /kənˈsɪs.tənt.li/ một cách nhất quán B2Trung cấp#
  168. component /kəmˈpoʊ.nənt/ số nhiều components cấu phần B2Trung cấp#
  169. characteristic /ˌker.ək.təˈrɪs.tɪk/ số nhiều characteristics đặc tính B2Trung cấp#
  170. underline /ˈʌndɚˌlaɪn/ underlined · underlined gạch chân A2Trung cấp#
  171. demonstrate /ˈdɛmənstreɪt/ demonstrated · demonstrated trình bày cho thấy B2Trung cấp#
  172. common ground /ˈkɑːmən ɡraʊnd/ điểm chung B2Trung cấp#
  173. benefit from /ˈbenɪfɪt frəm/ hưởng lợi từ B1Trung cấp#
  174. grade /ɡreɪd/ số nhiều grades xếp loại điểm A2Sơ cấp#
  175. mixed /mɪkst/ chung nam nữ B1Sơ cấp#
  176. topic /ˈtɑː.pɪk/ số nhiều topics chủ đề A2Sơ cấp#
  177. professor /prəˈfɛsɚ/ số nhiều professors giáo sư A2Sơ cấp#
  178. lab /læb/ số nhiều labs phòng thí nghiệm B1Sơ cấp#
  179. essay /ɛˈseɪ/ số nhiều essays bài luận A2Sơ cấp#
  180. whiteboard /ˈwaɪt.bɔːrd/ số nhiều whiteboards bảng trắng A2Sơ cấp#
  181. presentation /ˌprɛzənˈteɪʃən/ số nhiều presentations bài thuyết trình A2Sơ cấp#
  182. draw a conclusion /drɔː ə kənˈkluː.ʒ(ə)n/ rút ra kết luận B2Trung cấp#
  183. minor /ˈmaɪ.nɚ/ thứ yếu B2Trung cấp#
  184. laboratory /ˈlæb.rə.tɔːr.i/ số nhiều laboratories phòng thí nghiệm B1Trung cấp#
  185. summarise /ˈsʌməˌraɪz/ summarised · summarised tóm tắt B2Trung cấp#
  186. field of study /fiːld əv ˈstʌdi/ số nhiều fields of study chuyên ngành B1Trung cấp#
  187. analyse /ˈæn.(ə)l.aɪz/ analysed · analysed phân tích B1Trung cấp#
  188. academic /ˌækəˈdɛmɪk/ thuộc học thuật B1Trung cấp#
  189. findings /ˈfaɪn.dɪŋz/ các phát hiện B2Trung cấp#
  190. disadvantage /ˌdɪs.ədˈvæn.t̬ɪdʒ/ số nhiều disadvantages bất lợi B1Trung cấp#
  191. interpret /ɪnˈtɝ.prɪt/ interpreted · interpreted diễn giải B2Trung cấp#
  192. illustrate /ˈɪləstreɪt/ illustrated · illustrated minh họa B2Trung cấp#
  193. participation /pɑːrˌtɪs.əˈpeɪ.ʃ(ə)n/ sự tham gia B2Trung cấp#
  194. systematic /ˌsɪs.təˈmæt.ɪk/ có hệ thống B2Trung cấp#
  195. correspond to /ˌkɔːr.ɪˈspɑːnd tu/ tương ứng với B2Trung cấp#
  196. revision /rɪˈvɪʒ.(ə)n/ số nhiều revisions ôn tập B2Trung cấp#
  197. viewpoint /ˈvjuː.pɔɪnt/ số nhiều viewpoints quan điểm B2Trung cấp#
  198. decline to /dɪˈklaɪn tu/ giảm xuống còn B2Trung cấp#
  199. concerned with /kənˈsɜːrnd wɪð/ quan tâm đến B2Trung cấp#
  200. core /kɔːr/ số nhiều cores cốt lõi B2Trung cấp#
  201. ethical /ˈɛθɪk(ə)l/ có đạo đức B2Trung cấp#
  202. piece of data /piːs əv ˈdeɪtə/ số nhiều pieces of data mẩu dữ liệu B1Trung cấp#
  203. analogy /əˈnæl.ə.dʒi/ số nhiều analogies phép loại suy C1Trung cấp#
  204. assessment /əˈses.mənt/ số nhiều assessments sự đánh giá B2Trung cấp#
  205. conclusion /kənˈkluːʒ(ə)n/ số nhiều conclusions phần kết luận B1Trung cấp#
  206. coincide /ˌkoʊɪnˈsaɪd/ coincided · coincided trùng hợp C1Trung cấp#
  207. clarification /ˌklærɪfɪˈkeɪʃ(ə)n/ số nhiều clarifications sự làm rõ B2Trung cấp#
  208. technique /tɛkˈniːk/ số nhiều techniques kỹ thuật B1Trung cấp#
  209. equip with /ɪˈkwɪp wɪð/ trang bị với B2Trung cấp#
  210. assign /əˈsaɪn/ assigned · assigned chỉ định B2Trung cấp#
  211. pattern /ˈpæt̬.ɚn/ số nhiều patterns mẫu B2Trung cấp#
  212. comparable /ˈkɑːm.pɚ.ə.b(ə)l/ có thể so sánh C1Trung cấp#
  213. awareness /əˈwer.nəs/ nhận thức B2Trung cấp#
  214. omit /oʊˈmɪt/ omitted · omitted bỏ sót B2Trung cấp#
  215. debate /dɪˈbeɪt/ debated · debated tranh luận B2Trung cấp#
  216. observe /əbˈzɝːv/ observed · observed quan sát B2Trung cấp#
  217. curriculum /kəˈrɪk.jə.ləm/ số nhiều curricula chương trình giảng dạy B2Trung cấp#
  218. deadline /ˈdɛdˌlaɪn/ số nhiều deadlines hạn chót B1Trung cấp#
  219. faculty /ˈfæ.kəl.ti/ số nhiều faculties khoa B2Trung cấp#
  220. grant /ɡrænt/ số nhiều grants khoản tài trợ B2Trung cấp#
  221. tutorials /tjuːˈtɔːrɪəlz/ buổi phụ đạo B2Trung cấp#
  222. educate /ˈɛdʒəkeɪt/ educated · educated giáo dục ai đó B1Trung cấp#
  223. academic degree /ˌækəˈdɛmɪk dɪˈɡri/ số nhiều academic degrees bằng cấp học thuật B1Trung cấp#
  224. attendance /əˈtɛn.dəns/ sự tham dự B2Trung cấp#
  225. law school /lɔː skuːl/ số nhiều law schools trường luật B1Trung cấp#
  226. medical school /ˈmɛdɪkl̩ skuːl/ số nhiều medical schools trường y B1Trung cấp#
  227. student loan /ˈstjuː.dənt loʊn/ số nhiều student loans khoản vay cho sinh viên B1Trung cấp#
  228. academic career /ˌækəˈdɛmɪk kəˈrɪər/ số nhiều academic careers sự nghiệp học tập B2Trung cấp#
  229. give an example /ɡɪv æn ɪɡˈzæm.p(ə)l/ cho ví dụ A2Sơ cấp#
  230. one quarter /wʌn ˈkwɔːr.t̬ɚ/ một phần tư A2Sơ cấp#
  231. diagram /ˈdaɪ.ə.ɡræm/ số nhiều diagrams biểu đồ B1Sơ cấp#
  232. model /ˈmɑː.dəl/ số nhiều models mô hình A2Sơ cấp#
  233. even number /ˈiː.v(ə)n ˈnʌm.bɚ/ số nhiều even numbers số chẵn B1Sơ cấp#
  234. odd number /ɑːd ˈnʌm.bɚ/ số nhiều odd numbers số lẻ B1Sơ cấp#
  235. admission requirements /ædˈmɪʃ.ən rɪˈkwaɪrmənts/ yêu cầu nhập học B2Trung cấp#
  236. compulsory education /kəmˈpʌl.sɚ.i ˌedʒuˈkeɪʃn/ giáo dục bắt buộc B2Trung cấp#
  237. educational system /ˌed.jʊˈkeɪ.ʃən.əl ˈsɪstəm/ số nhiều educational systems hệ thống giáo dục B1Trung cấp#
  238. further education /ˌfɝː.ðɚ ed.jʊˈkeɪ.ʃ(ə)n/ học lên cao B2Trung cấp#
  239. research facilities /rɪˈsɜːrtʃ fəˈsɪl.ə.t̬i/ cơ sở nghiên cứu B2Trung cấp#
  240. deliver a lecture /dɪˈlɪvər eɪ ˈlektʃər/ giảng bài B2Trung cấp#
  241. financial aid /ˈfaɪ.næns eɪd/ hỗ trợ tài chính B2Trung cấp#
  242. fact /fækt/ số nhiều facts sự thật A1Sơ cấp#
  243. free tuition /friː ˈtuː.ən/ miễn học phí B2Trung cấp#
  244. knowledge /ˈnɑː.lɪdʒ/ kiến thức A2Sơ cấp#
  245. results /rɪˈzʌlts/ các kết quả A2Sơ cấp#
  246. qualification /kwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ số nhiều qualifications Một trình độ chuyên môn B1Trung cấp#
  247. Master's degree /ˌmæs.tɚz dɪˈɡriː/ số nhiều master's degrees bằng thạc sĩ B2Trung cấp#
  248. PhD /ˌpiː.eɪtʃˈdiː/ số nhiều PhDs Tiến sĩ B2Trung cấp#
  249. bachelor /ˈbætʃ.ə.lə(r)/ số nhiều bachelors cử nhân B2Trung cấp#
  250. postgraduate /ˌpoʊstˈɡrædʒ.u.ət/ số nhiều postgraduates sau đại học B2Trung cấp#
  251. undergraduate /ˌʌn.dɚˈɡrædʒ.u.ət/ số nhiều undergraduates sinh viên đại học chưa tốt nghiệp B2Trung cấp#
  252. statistics /stəˈtɪstɪks/ thống kê B1Trung cấp#
  253. graph /ɡræf/ số nhiều graphs đồ thị B1Trung cấp#
  254. handout /ˈhænd.aʊt/ số nhiều handouts tài liệu phát tay B1Trung cấp#
  255. admission date /ædˈmɪʃ.ən deɪt/ số nhiều admission dates ngày nhập học B2Trung cấp#
  256. Ministry of Education /ˈmɪnɪstri əvˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən/ số nhiều Ministries of Education Bộ Giáo dục B2Trung cấp#
  257. teacher training /ˈtiːtʃər ˈtreɪnɪŋ/ đào tạo giáo viên B2Trung cấp#
  258. foreign literature /ˈfɔːr.ən ˈlɪt.ɚ.ə.tʃɚ/ văn học nước ngoài B1Trung cấp#
  259. bar chart /bɑːr tʃɑːrt/ số nhiều bar charts biểu đồ cột B1Trung cấp#
  260. school play /skuːl pleɪ/ số nhiều school plays buổi diễn kịch của trường A2Trung cấp#
  261. learning disorder /ˈlɝː.nɪŋ dɪˈsɔːr.dɚ/ số nhiều learning disorders rối loạn học tập C1Trung cấp#
  262. copy-book /ˈkɑː.pi.bʊk/ số nhiều copy-books quyển vở B2Trung cấp#
  263. counsellor /ˈkaʊn.s(ə)l.ɚ/ số nhiều counsellors người tham vấn hướng dẫn B2Trung cấp#
  264. report card /rɪˈpoːrt kɑːrd/ số nhiều report cards phiếu thành tích học tập B1Trung cấp#
  265. teaching assistant /ˈtiːtʃɪŋ əˈsɪs.tənt/ số nhiều teaching assistants trợ giảng B2Trung cấp#
  266. boarding school /ˈbɔːr.dɪŋ ˌskuːl/ số nhiều boarding schools trường nội trú B1Trung cấp#
  267. graduation ceremony /ˌɡrædʒʊˈeɪʃən ˈsɛrɪmənɪ/ số nhiều graduation ceremonies lễ tốt nghiệp B1Trung cấp#
  268. student union /ˈstjuː.dənt ˈjuː.nj.ən/ số nhiều student unions hội sinh viên B2Trung cấp#
  269. dean /diːn/ số nhiều deans trưởng khoa C1Trung cấp#
  270. overhead projector /ˈoʊvɚˌhɛd prəˈdʒek.tɚ/ số nhiều overhead projectors máy chiếu B2Trung cấp#
  271. teach-yourself book /ˌtitʃ jɚˈsɛlf bʊk/ số nhiều teach-yourself books sách tự học B1Trung cấp#
  272. MBA /ˌem.biːˈeɪ/ số nhiều MBAs Thạc sĩ quản trị kinh doanh B2Trung cấp#
  273. Master of Arts /ˌmæstər əv ˈɑrts/ số nhiều Masters of Arts Thạc sĩ Khoa học xã hội B2Trung cấp#
  274. botany /ˈbɒtənɪ/ thực vật học B2Trung cấp#
  275. geology /dʒiˈɑlədʒi/ địa chất học B2Trung cấp#
  276. physical training /ˈfɪzɪkəl ˈtreɪ.nɪŋ/ giáo dục thể chất B1Trung cấp#
  277. religious education /rɪ.ˈlɪ.dʒəs ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən/ giáo dục về tôn giáo B2Trung cấp#
  278. sociology /ˌsoʊ.siˈɑː.lə.dʒi/ xã hội học B2Trung cấp#
  279. horizontal axis /ˌhɔːrəˈzɑːntl ˈæk.siːz/ số nhiều horizontal axes trục hoành B2Trung cấp#
  280. vertical axis /ˈvɝː.t̬ə.k(ə)l æk.siːz/ số nhiều vertical axes trục tung B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • homework và coursework là danh từ không đếm được trong các nghĩa thông dụng liên quan đến học tập: không dùng với mạo từ bất định và không thêm đuôi số nhiều.
  • Trong go to school, school không có mạo từ vì cụm này diễn tả việc đến trường để học.
  • Trong online course và private lesson, tính từ đứng trước danh từ. Tính từ không thay đổi khi danh từ chuyển sang số nhiều.

Chủ đề khác