Chuyển đến nội dung

Lao động và Việc làm bằng tiếng Anh

183 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 183 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về công việc bằng tiếng Anh, job thường chỉ một vị trí cụ thể, còn work diễn tả hoạt động làm việc hoặc việc làm nói chung. Một employee làm việc cho một employer; hai từ này chỉ hai bên trong quan hệ lao động.

Động từ fire có nghĩa là sa thải ai đó, thường do hành vi hoặc hiệu quả làm việc. Người sử dụng lao động dùng lay off khi cho nhân viên nghỉ vì công việc giảm hoặc một vị trí không còn cần thiết; điều này không nhất thiết có nghĩa là nhân viên đã làm gì sai. Cách dùng cũng khác nhau theo vùng: pay rise chủ yếu thuộc tiếng Anh Anh, còn paid vacation đặc biệt phổ biến trong tiếng Anh Mỹ.

  1. job /dʒəʊb/ số nhiều jobs công việc A1Sơ cấp#
  2. work /wɝk/ worked · worked làm việc A1Sơ cấp#
  3. dress code /ˈdrɛs ˌkoʊd/ số nhiều dress codes quy tắc ăn mặc B1Trung cấp#
  4. co-worker /kəʊ ˈwɝː.kɚ/ số nhiều co-workers người cùng chỗ làm A2Trung cấp#
  5. course of action /kɔːrs əv ˈæk.ʃ(ə)n/ số nhiều courses of action phương án hành động B2Nâng cao#
  6. exploit /ɪksˈplɔɪt/ exploited · exploited khai thác B2Nâng cao#
  7. be bombarded with /bi bɑːmˈbɑːrdɪd wɪð/ bị tấn công dồn dập C1Nâng cao#
  8. day shift /deɪ ʃɪft/ số nhiều day shifts ca ngày B1Trung cấp#
  9. morale /məˈræl/ tinh thần C1Nâng cao#
  10. workmate /ˈwɝkˌmeɪt/ số nhiều workmates bạn đồng nghiệp B1Trung cấp#
  11. daily grind /ˈdeɪli ɡraɪnd/ việc hằng ngày tẻ nhạt C1Nâng cao#
  12. attach /əˈtætʃ/ attached · attached đính kèm B1Trung cấp#
  13. work out a way /wɝːk aʊt ə weɪ/ tìm ra cách B1Trung cấp#
  14. brainstorm /ˈbreɪn.stɔːrm/ brainstormed · brainstormed động não B2Trung cấp#
  15. fire /faɪr/ fired · fired sa thải B1Trung cấp#
  16. schedule /ˈskɛ.dʒu.əl/ số nhiều schedules lịch trình A2Trung cấp#
  17. duty /duːt̬i/ số nhiều duties bổn phận B1Trung cấp#
  18. employee /ɛmplɔɪˈiː/ số nhiều employees người lao động A2Trung cấp#
  19. employer /ɪmˈplɔɪ.ər/ số nhiều employers chủ lao động A2Trung cấp#
  20. perk /pɝːk/ số nhiều perks đãi ngộ thêm B2Nâng cao#
  21. staff /ˈstæf/ số nhiều staffs nhân viên A2Trung cấp#
  22. classifieds /ˈklæsɪfaɪdz/ rao vặt B2Nâng cao#
  23. hire /haɪər/ hired · hired thuê B1Trung cấp#
  24. probation /ˌproʊˈbeɪʃən/ sự thử việc C1Nâng cao#
  25. promotion /prəˈməʊ.ʃən/ số nhiều promotions thăng chức B1Trung cấp#
  26. redundant /rɪˈdʌn.dənt/ dư thừa B2Nâng cao#
  27. division of labour /dɪˈvɪʒn əv ˈleɪbər/ phân công lao động C1Nâng cao#
  28. fringe benefits /ˈfrɪndʒ ˌben.ə.fɪts/ phúc lợi C1Nâng cao#
  29. gross wage /ɡroʊs weɪdʒ/ số nhiều gross wages tổng lương B2Nâng cao#
  30. period of notice /ˈpɪərɪəd əv ˈnoʊ.t̬ɪs/ số nhiều periods of notice thời hạn thông báo B2Nâng cao#
  31. responsibilities /rɪˌspɑːn.səˈbɪl.ə.t̬iz/ trách nhiệm B1Trung cấp#
  32. turnover of staff /ˈtɝːnˌoʊ.vɚ əv stæf/ tỷ lệ thay đổi nhân sự C1Nâng cao#
  33. achievement /əˈtʃiːvmənt/ số nhiều achievements thành tích B1Trung cấp#
  34. payroll /ˈpeɪroʊl/ lương bổng C1Nâng cao#
  35. apply /əˈplaɪ/ applied · applied nộp đơn xin việc A2Trung cấp#
  36. retirement fund /ˈrəˈtaɪ.ə(r).mənt fʌnd/ số nhiều retirement funds quỹ hưu trí B2Nâng cao#
  37. salary /ˈsælɚi/ số nhiều salaries tiền lương A2Trung cấp#
  38. shortlist /ˈʃɔrtˌlɪst/ số nhiều shortlists danh sách rút gọn B2Nâng cao#
  39. colleague /ˈkɑliːɡ/ số nhiều colleagues đồng nghiệp cùng nghề A2Trung cấp#
  40. flexitime /ˈflɛksiˌtaɪm/ chế độ giờ làm linh hoạt B2Nâng cao#
  41. part-time /ˌpɑːrtˈtaɪm/ bán thời gian A2Trung cấp#
  42. resign /rɪˈzaɪn/ resigned · resigned từ chức B2Trung cấp#
  43. department /dɪˈpɑːtm(ə)nt/ số nhiều departments phòng ban A2Trung cấp#
  44. freelancer /ˈfriːlɑːnsər/ số nhiều freelancers người làm tự do B2Trung cấp#
  45. job interview /dʒɑːb ˈɪn.t̬ɚ.vjuː/ số nhiều job interviews phỏng vấn xin việc A2Trung cấp#
  46. pay rise /peɪ raɪz/ số nhiều pay rises tăng lương B1Trung cấp#
  47. professional /prəˈfɛʃ(ə)nəl/ số nhiều professionals chuyên nghiệp B1Trung cấp#
  48. retirement /ˈrəˈtaɪ.ə(r).mənt/ số nhiều retirements việc nghỉ hưu B1Trung cấp#
  49. blue-collar /ˌbluːˈkɑː.lɚ/ lao động phổ thông B2Nâng cao#
  50. fill out /fɪl aʊt/ điền A2Trung cấp#
  51. white-collar /ˌwaɪtˈkɑː.lɚ/ lao động văn phòng C1Nâng cao#
  52. apprenticeship /əˈpren.tɪs.ʃɪp/ số nhiều apprenticeships sự học nghề C1Nâng cao#
  53. volunteer /ˌvɑː.lənˈtɪr/ số nhiều volunteers tình nguyện viên B1Trung cấp#
  54. well-paid /ˌwel ˈpeɪd/ lương cao B1Trung cấp#
  55. work experience /wɝk ɪkˈspɪr.i.əns/ kinh nghiệm làm việc A2Trung cấp#
  56. workload /ˈwɝːk.loʊd/ số nhiều workloads khối lượng công việc B2Trung cấp#
  57. workplace /ˈwɝːk.pleɪs/ số nhiều workplaces nơi làm việc B1Trung cấp#
  58. challenge /ˈtʃæl.ɪndʒ/ số nhiều challenges thử thách B1Trung cấp#
  59. commute /kəˈmjuːt/ commuted · commuted đi lại giữa nhà và nơi làm việc B1Trung cấp#
  60. nine-to-five job /ˈnaɪntəˈfaɪv dʒɑːb/ số nhiều nine-to-five jobs công việc giờ hành chính B1Trung cấp#
  61. out of work / aʊt əv wɜːrk/ mất việc làm B1Trung cấp#
  62. sick leave /sɪk liːv/ nghỉ ốm B1Trung cấp#
  63. get a rise /ɡet eɪ raɪz/ được tăng lương B1Trung cấp#
  64. training course /ˈtreɪnɪŋ kɔːrs/ số nhiều training courses khóa huấn luyện B1Trung cấp#
  65. team spirit /tiːm ˈspɪr.ət/ tinh thần đồng đội B1Trung cấp#
  66. work abroad /wɝk əˈbrɔːd/ làm việc ở nước ngoài A2Trung cấp#
  67. make an appointment /meɪk æn əˈpɔɪntmənt/ đặt lịch hẹn A2Trung cấp#
  68. job hunting /dʒɑːb ˈhʌn.t̬ɪŋ/ việc tìm kiếm việc làm B1Trung cấp#
  69. aim /eɪm/ số nhiều aims mục đích B1Trung cấp#
  70. overtime /ˈoʊvɚˌtaɪm/ giờ làm thêm B1Trung cấp#
  71. maternity leave /məˈtɝː.nə.t̬i ˌliːv/ nghỉ thai sản B2Trung cấp#
  72. take a job as /teɪk ə ˈdʒɑb æz/ nhận việc làm B1Trung cấp#
  73. loads of work /ˈloʊdz əv ˈwɝk/ cả đống việc B1Trung cấp#
  74. retire /rɪˈtaɪ.ə(r)/ retired · retired nghỉ hưu B1Trung cấp#
  75. unemployed /ˌʌn.ɪmˈplɔɪd/ người thất nghiệp B1Trung cấp#
  76. flexible schedule /ˌflɛksəbəl ˈskɛdʒul/ số nhiều flexible schedules lịch làm việc linh hoạt B1Trung cấp#
  77. office /ˈɑfɪs/ số nhiều offices văn phòng A1Sơ cấp#
  78. manager /ˈmæn.ə.dʒɚ/ số nhiều managers người điều hành A2Sơ cấp#
  79. boss /bɑs/ số nhiều bosses ông chủ A2Sơ cấp#
  80. meeting /ˈmitɪŋ/ số nhiều meetings cuộc họp A1Sơ cấp#
  81. earn /ɝn/ earned · earned kiếm được A2Sơ cấp#
  82. profession /prəˈfɛʃ(ə)n/ số nhiều professions nghề B1Sơ cấp#
  83. lunch time /lʌntʃ taɪm/ số nhiều lunch times giờ nghỉ trưa A1Sơ cấp#
  84. overworked /ˌoʊ.vɚˈwɝːkt/ quá sức B2Trung cấp#
  85. vacation /veɪˈkeɪʃən/ số nhiều vacations kỳ nghỉ A1Sơ cấp#
  86. security guard /səˈkjʊr.ɪˌti ɡɑːrd/ số nhiều security guards nhân viên bảo vệ B1Trung cấp#
  87. social security tax /ˈsoʊ.ʃəl səˈkjʊr.ə.t̬i tæks/ số nhiều social security taxes thuế an sinh xã hội C1Nâng cao#
  88. state income tax /steɪt ˈɪnkʌm tæks/ số nhiều state income taxes thuế thu nhập cấp tiểu bang B2Nâng cao#
  89. take into account /teɪk ˈɪntə əˈkaʊnt/ cân nhắc B2Trung cấp#
  90. notice /ˈnoʊtɪs/ thông báo nghỉ việc B2Trung cấp#
  91. candidate /ˈkæn.dɪdət/ số nhiều candidates ứng viên B1Trung cấp#
  92. trainee /treɪ.ni/ số nhiều trainees người thực tập B2Trung cấp#
  93. vacancy /ˈveɪkənsi/ số nhiều vacancies chỗ trống B1Trung cấp#
  94. self-employed /ˌself.ɪmˈplɔɪd/ tự làm chủ B1Trung cấp#
  95. human resources /ˌhjuː.mən ˈriː.sɔːr.sɪz/ nhân sự B1Trung cấp#
  96. team building /tiːm ˈbɪl.dɪŋ/ hoạt động tập thể B2Trung cấp#
  97. mentor /ˈmɛn.tɔr/ số nhiều mentors người hướng dẫn B2Trung cấp#
  98. internship /ˈɪntɝnʃɪp/ số nhiều internships kỳ thực tập B2Trung cấp#
  99. earn one's living /ˈɝn wʌnz ˈlɪvɪŋ/ kiếm sống B1Trung cấp#
  100. offer /ˈɔfɚ/ offered · offered lời mời làm việc A2Sơ cấp#
  101. assistant /əˈsɪstənt/ số nhiều assistants người phụ tá A2Sơ cấp#
  102. worker /ˈwɝ.kɚ/ số nhiều workers công nhân A1Sơ cấp#
  103. introduce /ˌɪntrəˈdjuːs/ introduced · introduced giới thiệu làm quen A1Sơ cấp#
  104. compare /kəmˈpɛɚ/ compared · compared so sánh A2Sơ cấp#
  105. owner /ˈoʊnɚ/ số nhiều owners chủ nhân A2Sơ cấp#
  106. working hours /ˈwɝkɪŋ ˈaʊəz/ giờ làm việc A2Sơ cấp#
  107. daily routine /ˈdeɪli ruːˈtiːn/ số nhiều daily routines công việc hàng ngày A1Sơ cấp#
  108. look for a job /luːk fɚ eɪ ˈdʒɒb/ tìm việc A2Sơ cấp#
  109. take a day off /teɪk ə deɪ ɔːf/ nghỉ làm một ngày A2Sơ cấp#
  110. significantly /sɪɡˈnɪf.ə.k(ə)nt.li/ một cách đáng kể B2Trung cấp#
  111. trainer /ˈtreɪnər/ số nhiều trainers người huấn luyện A2Sơ cấp#
  112. recruit /rɪˈkrut/ recruited · recruited tuyển dụng B2Trung cấp#
  113. resume /rɪˈzuːm/ resumed · resumed sơ yếu lý lịch C1Trung cấp#
  114. reference /ˈrɛf.(ə)rəns/ số nhiều references thư giới thiệu B2Trung cấp#
  115. relevant /ˈrɛləvənt/ liên quan B2Trung cấp#
  116. chairman /ˈtʃer.mən/ số nhiều chairmen chủ tịch B1Trung cấp#
  117. benefits /ˈbɛn.ə.fɪts/ lợi ích B1Trung cấp#
  118. jobseeker /ˈdʒɑːbˌsiː.kɚ/ số nhiều jobseekers người tìm việc B2Trung cấp#
  119. task /tæsk/ số nhiều tasks việc được giao A2Sơ cấp#
  120. layoff /ˈleɪ.ɑːf/ số nhiều layoffs sa thải B2Trung cấp#
  121. strike /straɪk/ số nhiều strikes đình công B1Trung cấp#
  122. dismiss /dɪsˈmɪs/ dismissed · dismissed sa thải vì lỗi B2Trung cấp#
  123. cover letter /ˈkʌv.ɚ ˈlet̬.ɚ/ số nhiều cover letters thư xin việc B1Trung cấp#
  124. income tax /ˈɪn.kʌm ˌtæks/ thuế thu nhập B2Trung cấp#
  125. selection /səˈlɛkʃ(ə)n/ việc tuyển chọn B1Trung cấp#
  126. unemployment /ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/ nạn thất nghiệp B1Trung cấp#
  127. job satisfaction /dʒɑːb ˌsætɪsˈfækʃ(ə)n/ sự hài lòng với công việc B2Trung cấp#
  128. educational background /ˌed.jʊˈkeɪ.ʃ(ə)n.(ə)l ˈbækɡraʊnd/ số nhiều educational backgrounds nền tảng giáo dục B2Trung cấp#
  129. hourly wage /ˈaʊ̯əli weɪdʒ/ số nhiều hourly wages lương theo giờ B1Trung cấp#
  130. job fair /dʒɑːb fer/ số nhiều job fairs hội chợ việc làm B2Trung cấp#
  131. previous experience /ˈprivi.əs ɪkˈspɪə.ri.əns/ kinh nghiệm trước đây B1Trung cấp#
  132. shift work /ʃɪft wɝːk/ làm theo ca B2Trung cấp#
  133. skilled worker /skɪld ˈwɝː.kɚ/ số nhiều skilled workers công nhân lành nghề B1Trung cấp#
  134. reject an offer /rɪˈdʒɛkt ənˈɑː.fɚ/ từ chối một lời mời B2Trung cấp#
  135. trade union /ˌtreɪd ˈjuː.ni.ən/ số nhiều trade unions công đoàn B2Trung cấp#
  136. travel expenses /ˈtrævəl ɪkˈspensiz/ chi phí đi lại B1Trung cấp#
  137. career ladder /kəˈrɪr ˈlæd.ɚ/ số nhiều career ladders thang sự nghiệp B2Trung cấp#
  138. wage cut /weɪdʒ kʌt/ số nhiều wage cuts cắt lương B2Trung cấp#
  139. temporary position /ˈtɛmpərəri pəˈzɪʃ.ən/ số nhiều temporary positions vị trí tạm thời B1Trung cấp#
  140. letter of resignation /letə(r) əv rezɪgneɪʃ(ə)n/ số nhiều letters of resignation đơn xin nghỉ việc B2Trung cấp#
  141. social security /ˈsoʊ.ʃəl səˈkjʊr.ə.t̬i/ an sinh xã hội B2Trung cấp#
  142. reason for leaving /ˈriːzn fər ˈliːvɪŋ/ số nhiều reasons for leaving lý do nghỉ việc B1Trung cấp#
  143. run a firm /rʌn e fɜːrm/ điều hành một công ty B1Trung cấp#
  144. working conditions /ˈwɝkɪŋ kənˈdɪʃ·ənz/ điều kiện làm việc B1Trung cấp#
  145. occupation /ɑkjʊˈpeɪʃən/ số nhiều occupations ngành nghề B1Trung cấp#
  146. decline /dɪˈklaɪn/ declined · declined khước từ lịch sự B2Trung cấp#
  147. job application /dʒɑːb ˌæplɪˈkeɪʃn/ số nhiều job applications đơn xin việc B1Trung cấp#
  148. minimum wage /ˈmɪnɪməm weɪdʒ/ số nhiều minimum wages lương tối thiểu B2Trung cấp#
  149. qualifications /ˌkwɑləfɪˈkeɪʃənz/ Nhiều trình độ chuyên môn B1Trung cấp#
  150. prospect /ˈprɑspɛkt/ số nhiều prospects triển vọng tương lai B2Trung cấp#
  151. lay off /ˈleɪ.ɑːf/ cho thôi việc do cắt giảm B2Trung cấp#
  152. employment /ɪmˈplɔɪmənt/ tình trạng có việc làm B1Trung cấp#
  153. director /dɪˈrɛktɚ/ số nhiều directors giám đốc A2Sơ cấp#
  154. unskilled /ʌnˈskɪld/ không có kỹ năng B2Trung cấp#
  155. secretary /ˈsɛk.rəˌtə.ri/ số nhiều secretaries thư ký A2Sơ cấp#
  156. position /pəˈzɪʃ(ə)n/ số nhiều positions vị trí chức vụ B1Sơ cấp#
  157. cv /ˌsiːˈviː/ số nhiều CVs lý lịch A2Sơ cấp#
  158. career /kəˈrɪr/ số nhiều careers nghề nghiệp A2Sơ cấp#
  159. skills /skɪlz/ kỹ năng A2Sơ cấp#
  160. bonus /ˈboʊ.nəs/ số nhiều bonuses tiền thưởng B1Sơ cấp#
  161. full-time /ˌfʊl ˈtaɪm/ toàn thời gian B1Sơ cấp#
  162. request /rɪˈkwɛst/ số nhiều requests yêu cầu đề nghị A2Sơ cấp#
  163. low pay /loʊ peɪ/ lương thấp B1Sơ cấp#
  164. workflow /ˈwɝːk.floʊ/ số nhiều workflows quy trình làm việc C1Trung cấp#
  165. rewarding /rɪˈwɔːr.dɪŋ/ đáng làm B2Trung cấp#
  166. qualification /kwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ số nhiều qualifications Một trình độ chuyên môn B1Trung cấp#
  167. private sector /ˈpraɪ.vət ˈsek.tɚ/ số nhiều private sectors khu vực tư nhân B2Trung cấp#
  168. public sector /ˈpʌb.lɪk ˌsek.tɚ/ số nhiều public sectors khu vực công B2Trung cấp#
  169. respect /rɪˈspɛkt/ respected · respected tôn trọng B1Sơ cấp#
  170. labourer /ˈleɪ.bɚ.ɚ/ số nhiều labourers lao động chân tay B2Trung cấp#
  171. mind map /ˈmaɪnd ˌmæp/ số nhiều mind maps bản đồ tư duy B1Trung cấp#
  172. managing director /ˌmæn.ə.dʒɪŋ daɪˈrek.tɚ / số nhiều managing directors giám đốc điều hành B2Trung cấp#
  173. job bank /dʒɑːb bæŋk/ số nhiều job banks kho dữ liệu việc làm B2Trung cấp#
  174. holiday pay /ˈhɑː.lə.deɪ peɪ/ lương ngày nghỉ B2Trung cấp#
  175. holiday application /ˈhɑː.lə.deɪ ˌæplɪˈkeɪʃn/ số nhiều holiday applications đơn xin nghỉ phép B2Trung cấp#
  176. deductions /dɪˈdʌkʃənz/ khấu trừ B2Trung cấp#
  177. net wage /nɛt weɪdʒ/ số nhiều net wages lương thực tế B2Trung cấp#
  178. pay slip /ˈpeɪ ˌslɪp/ số nhiều pay slips phiếu trả lương B2Trung cấp#
  179. payslip /ˈpeɪˌslɪp/ số nhiều payslips phiếu trả lương B2Trung cấp#
  180. seaman /ˈsiːmən/ số nhiều seamen thủy thủ B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Với nghĩa công việc hoặc việc làm, work là danh từ không đếm được, còn job là danh từ đếm được. Ở số ít, job thường cần mạo từ hoặc một từ hạn định khác.
  • Trong job interview và retirement fund, danh từ thứ nhất bổ nghĩa cho danh từ thứ hai. Danh từ thứ hai nhận đuôi số nhiều.
  • Danh từ layoff được viết liền thành một từ; động từ lay off được viết thành hai từ. Các tính từ part-time và full-time có dấu gạch nối.

Chủ đề khác