Chuyển đến nội dung

Kinh doanh và Tài chính bằng tiếng Anh

228 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 228 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về kinh doanh bằng tiếng Anh, revenue là số tiền công ty kiếm được từ hoạt động của mình trước khi trừ chi phí; profit là phần còn lại sau khi trừ chi phí. shareholder sở hữu cổ phần trong công ty, còn stakeholder có lợi ích liên quan đến hoạt động của công ty hoặc chịu ảnh hưởng từ hoạt động đó. Hai nhóm này có thể có thành viên chung.

Trong tiếng Anh Anh, annual turnover thường chỉ tổng doanh số của công ty trong một năm. Trong tiếng Anh Mỹ, annual turnover thường nói đến tần suất nhân viên nghỉ việc và được thay thế, nên ngữ cảnh kinh doanh rất quan trọng.

  1. presume /prɪˈzuːm/ presumed · presumed phỏng đoán B2Nâng cao#
  2. point out /pɔɪnt aʊt/ chỉ ra B1Trung cấp#
  3. single out /ˈsɪŋɡl aʊt/ chọn ra một B2Nâng cao#
  4. credibility /ˌkred.əˈbɪl.ə.ti/ sự tín nhiệm C1Nâng cao#
  5. validity /vəˈlɪd.ə.ti/ tính hợp lệ C1Nâng cao#
  6. substantially /səbˈstæn.ʃ(ə)l.i/ một cách đáng kể C1Nâng cao#
  7. marginal /ˈmɑːr.dʒɪ.n(ə)l/ cận biên C1Nâng cao#
  8. marginally /ˈmɑːr.dʒɪ.nəl.i/ một cách không đáng kể C1Nâng cao#
  9. implication /ˌɪmpləˈkeɪʃ(ə)n/ số nhiều implications hàm ý B2Nâng cao#
  10. pivotal /ˈpɪvət(ə)l/ then chốt C1Nâng cao#
  11. setback /ˈsɛtbæk/ số nhiều setbacks bước lùi B2Nâng cao#
  12. unforeseen /ˌʌn.fɚˈsiːn/ không lường trước được C1Nâng cao#
  13. diminish /dɪˈmɪnɪʃ/ diminished · diminished giảm bớt C1Nâng cao#
  14. decrease /dɪˈkriːs/ decreased · decreased giảm sút B1Trung cấp#
  15. dwindle /ˈdwɪn.dəl/ dwindled · dwindled teo tóp C1Nâng cao#
  16. wane /weɪn/ waned · waned tàn lụi C2Nâng cao#
  17. plummet /ˈplʌm.ɪt/ plummeted · plummeted rơi thẳng C1Nâng cao#
  18. surge /sɝːdʒ/ số nhiều surges dâng lên C1Nâng cao#
  19. soar /sɔːr/ soared · soared tăng vọt B2Nâng cao#
  20. fluctuate /ˈflʌk.tʃu.eɪt/ fluctuated · fluctuated dao động C1Nâng cao#
  21. booming /ˈbuːmɪŋ/ phát triển nhanh B2Nâng cao#
  22. steady /ˈstɛdi/ vững vàng B2Trung cấp#
  23. modernisation /ˌmɒd.ɚn.aɪˈzeɪ.ʃən/ sự hiện đại hóa C1Nâng cao#
  24. retreat /rɪˈtriːt/ retreated · retreated sự sụt giảm B2Nâng cao#
  25. opt for /ɑːpt fɔːr/ lựa chọn thực hiện B2Nâng cao#
  26. endorse /ɪnˈdɔːrs/ endorsed · endorsed chứng thực C1Nâng cao#
  27. miscalculate /mɪsˈkæl.kjə.leɪt/ miscalculated · miscalculated tính toán sai C1Nâng cao#
  28. niche /nɪtʃ/ số nhiều niches thị trường ngách C1Nâng cao#
  29. money /ˈmʌni/ tiền A1Sơ cấp#
  30. stimulus /ˈstɪm.jə.ləs/ số nhiều stimuli sự kích thích C1Nâng cao#
  31. carve out a niche /kɑrv aʊt ə ˈniʃ/ tạo được nét riêng C1Nâng cao#
  32. eager beaver /ˌi.ɡɚ ˈbi.vɚ/ số nhiều eager beavers người tham công tiếc việc C1Nâng cao#
  33. fat cat /ˌfæt ˈkæt/ số nhiều fat cats nhà tài phiệt C1Nâng cao#
  34. top dog /tɑp dɑːɡ/ số nhiều top dogs nhân vật hàng đầu C1Nâng cao#
  35. cash cow /ˈkæʃ ˌkaʊ/ số nhiều cash cows món hàng mang lại nhiều lợi nhuận C1Nâng cao#
  36. overdraft /ˈoʊvɚdræft/ số nhiều overdrafts thấu chi B2Nâng cao#
  37. raise capital /reɪz ˈkæp.ə.təl/ huy động vốn C1Nâng cao#
  38. parties /ˈpɑrtiz/ các bên B2Nâng cao#
  39. bankruptcy /ˈbæŋkrʌptsɪ/ số nhiều bankruptcies phá sản B2Nâng cao#
  40. inventory /ˈɪn.vən.tri/ hàng tồn kho B2Nâng cao#
  41. annual turnover /ˈæn.ju.əl ˈtɝːnˌoʊ.vɚ/ số nhiều annual turnovers doanh thu hàng năm B2Nâng cao#
  42. audit services / ˈɑːdɪt ˈsɝː.vɪsiz/ dịch vụ kiểm toán C1Nâng cao#
  43. bond /bɑnd/ số nhiều bonds trái phiếu B2Nâng cao#
  44. joint venture /dʒɔɪnt ˈven.tʃɚ/ số nhiều joint ventures liên doanh C1Nâng cao#
  45. projection /prəˈdʒɛkʃ(ə)n/ số nhiều projections dự báo C1Nâng cao#
  46. workforce /ˈwɝːk.fɔːrs/ số nhiều workforces lực lượng lao động B2Nâng cao#
  47. have a monopoly /hæv ə məˈnɑː.p(ə)l.i/ có độc quyền B2Nâng cao#
  48. shareholder /ˈʃerˌhoʊl.dɚ/ số nhiều shareholders cổ đông B2Nâng cao#
  49. economic recession /iː.kəˈnɑː.mɪk rɪseʃən/ số nhiều economic recessions suy thoái kinh tế B2Nâng cao#
  50. labour costs /ˈleɪbər kɑːsts/ chi phí lao động B2Nâng cao#
  51. outsourcing /ˈaʊtˌsɔrsɪŋ/ thuê ngoài B2Nâng cao#
  52. subsidiary /sʌbˈsɪ.di.ər.i/ số nhiều subsidiaries công ty con C1Nâng cao#
  53. take the minutes /teɪk ðə ˈmɪn.ɪts/ ghi biên bản B2Nâng cao#
  54. blue chip company /bluː tʃɪp ˈkʌm.pə.ni/ số nhiều blue chip companies công ty hàng đầu C1Nâng cao#
  55. liability /ˌlaɪ.əˈbɪl.ə.t̬i/ trách nhiệm pháp lý C1Nâng cao#
  56. hedge fund /ˈhedʒ ˌfʌnd/ số nhiều hedge funds quỹ phòng hộ C1Nâng cao#
  57. tycoon /taɪˈkuːn/ số nhiều tycoons ông trùm C1Nâng cao#
  58. gross domestic product /ˌɡroʊs dəˌmes.tɪk ˈprɑː.dʌkt/ số nhiều gross domestic products tổng sản phẩm quốc nội B2Nâng cao#
  59. wholesale /ˈhoʊl.seɪl/ bán sỉ C1Nâng cao#
  60. clause /klɔz/ số nhiều clauses điều khoản B2Nâng cao#
  61. profitability /ˌprɑfɪtəˈbɪləti/ khả năng lợi nhuận C1Nâng cao#
  62. globalisation /ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃən/ toàn cầu hóa B2Nâng cao#
  63. stakeholder /ˈsteɪkˌhoʊldər/ số nhiều stakeholders các bên liên quan C1Nâng cao#
  64. rate of return /ˈreɪt əv rɪˈtɝn/ số nhiều rates of return tỷ suất lợi nhuận C1Nâng cao#
  65. corner the market /ˈkɔrnər ðə ˈmɑrkɪt/ mua vét hết hàng ở thị trường C1Nâng cao#
  66. bottom out /ˈbɑːtəm aʊt/ chạm đáy C1Nâng cao#
  67. zigzag /ˈzɪɡ.zæɡ/ zigzagged · zigzagged chạy ngoằn ngoèo B2Nâng cao#
  68. acquisition /æ.kwɪ.ˈzɪ.ʃən/ số nhiều acquisitions mua lại C1Nâng cao#
  69. merger /ˈmɝdʒər/ số nhiều mergers sự sáp nhập C1Nâng cao#
  70. spendings /ˈspen.dɪŋz/ chi tiêu B1Trung cấp#
  71. takeover /ˈteɪkˌoʊ.vɚ/ số nhiều takeovers sự thâu tóm B2Nâng cao#
  72. be in the red /bi ɪn ðə ˈrɛd/ bị hụt tiền B2Nâng cao#
  73. in the black /ɪn ðə ˈblæk/ làm ăn tốt C1Nâng cao#
  74. offshore territory /ɒfˈʃɔː(r) ˈter.ə.tɔːr.i/ số nhiều offshore territories lãnh thổ ngoài khơi C1Nâng cao#
  75. ATM /ˌeɪ.tiːˈem/ số nhiều ATMs ATM A2Trung cấp#
  76. limited company /ˈlɪmɪtɪd ˈkʌm.pə.ni/ số nhiều limited companies công ty trách nhiệm hữu hạn B2Nâng cao#
  77. persuade /pɚˈsweɪd/ persuaded · persuaded thuyết phục B1Trung cấp#
  78. wealthy /ˈwɛlθ.i/ giàu có B2Trung cấp#
  79. raise /reɪz/ raised · raised huy động vốn B1Trung cấp#
  80. pros and cons /proʊs ənd kɑːns/ ưu nhược điểm B2Trung cấp#
  81. predictable /prɪˈdɪktəb(ə)l/ có thể đoán trước B2Trung cấp#
  82. reputation /ˌrɛpjʊˈteɪʃən/ số nhiều reputations danh tiếng trong mắt người khác B2Trung cấp#
  83. insurance /ɪn.ˈʃər.ɪns/ bảo hiểm B1Trung cấp#
  84. debt /dɛt/ số nhiều debts nợ B1Trung cấp#
  85. equipment /ɪˈkwɪpmənt/ trang thiết bị A2Trung cấp#
  86. currency /ˈkʌr.ən.si/ số nhiều currencies tiền tệ B1Trung cấp#
  87. business trip /ˈbɪz.nɪs ˌtrɪp/ số nhiều business trips chuyến đi công tác A2Trung cấp#
  88. bank account /ˈbæŋk əˌkaʊnt/ số nhiều bank accounts tài khoản ngân hàng A2Trung cấp#
  89. business card /ˈbɪz.nɪs ˌkɑːrd/ số nhiều business cards danh thiếp A2Trung cấp#
  90. rip-off /ˈrɪp.ɑːf/ số nhiều rip-offs bán với giá quá đắt B2Trung cấp#
  91. company /ˈkʌmp(ə)ni/ số nhiều companies công ty A1Sơ cấp#
  92. order /ˈɔrdɚ/ số nhiều orders đặt hàng A2Sơ cấp#
  93. price /praɪs/ số nhiều prices giá cả A1Sơ cấp#
  94. joint-stock company /ˌdʒɔɪnt.stɑːk ˈkʌm.pə.ni/ số nhiều joint-stock companies công ty cổ phần C1Nâng cao#
  95. flutter /ˈflʌtɚ/ fluttered · fluttered dao động nhẹ C1Nâng cao#
  96. federal income tax /ˈfed.ɚ.(ə)l ˈɪnkʌm tæks/ số nhiều federal income taxes thuế thu nhập liên bang B2Nâng cao#
  97. supervisor /ˈsuːpɚˌvaɪzɚ/ số nhiều supervisors người giám sát B2Trung cấp#
  98. monotonous /məˈnɑt(ə)nəs/ đơn điệu C1Trung cấp#
  99. packaging /ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ/ bao bì B2Trung cấp#
  100. long-term /lɔːŋ tɜːrm/ dài hạn B2Trung cấp#
  101. advertising /ˈæd.vɚ.taɪ.zɪŋ/ ngành quảng cáo B1Trung cấp#
  102. global /ˈɡloʊ.b(ə)l/ toàn cầu B1Trung cấp#
  103. loan /loʊn/ số nhiều loans khoản vay B1Trung cấp#
  104. research /ˈri.sɚtʃ/ nghiên cứu A2Trung cấp#
  105. agency /ˈeɪ.dʒən.si/ số nhiều agencies đại lý B1Trung cấp#
  106. contract /ˈkɑntrækt/ số nhiều contracts hợp đồng B1Trung cấp#
  107. survey /sɚˈveɪ/ số nhiều surveys khảo sát B1Trung cấp#
  108. customer services /ˈkʌstəmər ˈsɝː.vɪsiz/ các dịch vụ khách hàng B1Trung cấp#
  109. market /ˈmɑrkɪt/ số nhiều markets thị trường A1Sơ cấp#
  110. sale /seɪl/ số nhiều sales bán A2Sơ cấp#
  111. solve the problem /sɑlv ðə ˈprɑː.bləm/ giải quyết vấn đề A2Sơ cấp#
  112. borrow /ˈbɑroʊ/ borrowed · borrowed vay A2Sơ cấp#
  113. lend /lɛnd/ lent · lent bất quy tắc cho vay A2Sơ cấp#
  114. office hours /ˈɔːfɪs aʊrz/ giờ hành chính A2Sơ cấp#
  115. expand /ɪkˈspænd/ expanded · expanded mở rộng B1Trung cấp#
  116. launch /lɑːntʃ/ launched · launched khởi động ra mắt B2Trung cấp#
  117. sector /ˈsek.tɚ/ số nhiều sectors khu vực B2Trung cấp#
  118. manual work /ˈmæn.ju.əl wɜː(r)k/ công việc thủ công B1Trung cấp#
  119. percentage /pɚˈsen.tɪdʒ/ số nhiều percentages tỷ lệ phần trăm B1Trung cấp#
  120. economic /ˌiːkəˈnɒmɪk/ kinh tế B1Trung cấp#
  121. hospitality /hɒs.pɪˈtæl.ɪ.ti/ lòng hiếu khách B2Trung cấp#
  122. commercial /kəˈmɝʃəl/ thương mại B2Trung cấp#
  123. cycle /ˈsaɪk(ə)l/ số nhiều cycles chu kỳ B1Trung cấp#
  124. rate /reɪt/ số nhiều rates tỷ lệ B1Trung cấp#
  125. diversity /daɪˈvɜː(r)sɪti/ tính đa dạng B2Trung cấp#
  126. dominate /ˈdɑːməˌneɪt/ dominated · dominated thống trị B2Trung cấp#
  127. non-profit /ˌnɑːnˈprɑː.fɪt/ phi lợi nhuận B2Trung cấp#
  128. invest in /ɪnˈvest ɪn/ đầu tư vào B1Trung cấp#
  129. prediction /prɪˈdɪkʃn/ số nhiều predictions sự dự đoán B1Trung cấp#
  130. marketing /ˈmɑːr.kɪ.tɪŋ/ tiếp thị B1Trung cấp#
  131. shares /ʃɛə(r)z/ Nhiều cổ phần B2Trung cấp#
  132. skilled labour /skɪld ˈleɪ.bɚ/ lao động lành nghề B2Trung cấp#
  133. contribute /kənˈtrɪb.juːt/ contributed · contributed đóng góp B2Trung cấp#
  134. prospects /ˈprɑː.spekts/ viễn cảnh B2Trung cấp#
  135. merge /mɝdʒ/ merged · merged gộp C1Trung cấp#
  136. development /dɪˈvel.əp.mənt/ sự phát triển B1Trung cấp#
  137. economical /ˌiː.kəˈnɑː.mɪ.k(ə)l/ tiết kiệm B2Trung cấp#
  138. manual labour /ˈmæn.ju.əl ˈleɪ.bɚ/ lao động chân tay B2Trung cấp#
  139. maximise /ˈmæk.sə.maɪz/ maximised · maximised tối đa hóa B2Trung cấp#
  140. obtain /əbˈteɪn/ obtained · obtained giành được B2Trung cấp#
  141. outcome /ˈaʊtkʌm/ số nhiều outcomes kết cục B2Trung cấp#
  142. sharply /ˈʃɑːrp.li/ một cách mạnh B2Trung cấp#
  143. minimise /ˈmɪn.ə.maɪz/ minimised · minimised giảm thiểu B2Trung cấp#
  144. expansion /ɪkˈspæn.ʃ(ə)n/ số nhiều expansions sự mở rộng B2Trung cấp#
  145. steadily /ˈsted.(ə)l.i/ ổn định không đổi B2Trung cấp#
  146. compensate for /ˈkɑːm.pən.seɪt fɔːr/ bù đắp cho B2Trung cấp#
  147. triple /ˈtrɪp(ə)l/ tripled · tripled gấp ba B2Trung cấp#
  148. double /ˈdʌb.(ə)l/ doubled · doubled gấp đôi B1Sơ cấp#
  149. goal /ɡoʊl/ số nhiều goals đích cuối cùng B1Sơ cấp#
  150. tax /tæks/ số nhiều taxes thuế B1Sơ cấp#
  151. budget /ˈbʌdʒ.ɪt/ số nhiều budgets ngân sách B1Sơ cấp#
  152. business /ˈbɪd.nəs/ kinh doanh A1Sơ cấp#
  153. client /ˈklaɪ.ənt/ số nhiều clients khách hàng B1Sơ cấp#
  154. deal /diːl/ số nhiều deals thỏa thuận mua bán B1Sơ cấp#
  155. percent /pɜr.sɛnt/ phần trăm A2Sơ cấp#
  156. product /ˈprɑd.əkt/ số nhiều products sản phẩm A1Sơ cấp#
  157. service /ˈsɝvɪs/ số nhiều services dịch vụ A2Sơ cấp#
  158. loss /lɑs/ số nhiều losses thua lỗ B2Sơ cấp#
  159. brand /brand/ số nhiều brands nhãn hàng B1Sơ cấp#
  160. drop /drɑp/ số nhiều drops hạ B1Sơ cấp#
  161. quarter /ˈk(w)ɔr.tɚ/ số nhiều quarters quý B1Sơ cấp#
  162. set up /ˈset.ʌp/ thiết lập ban đầu B1Sơ cấp#
  163. representative /ˌrɛprɪˈzɛntətɪv/ số nhiều representatives người đại diện B2Trung cấp#
  164. manufacturer /ˌmæn.jəˈfæk.tʃɚ.ɚ/ số nhiều manufacturers nhà chế tạo B1Trung cấp#
  165. profit /ˈprɑfɪt/ số nhiều profits lợi nhuận B1Trung cấp#
  166. revenue /ˈrɛvənjuː/ doanh thu B2Trung cấp#
  167. costs /ˈkɑsts/ chi phí B1Trung cấp#
  168. capital /ˈkæp.ɪ.təl/ vốn B2Trung cấp#
  169. income /ˈɪnˌkʌm/ số nhiều incomes thu nhập cá nhân B1Trung cấp#
  170. goods /ɡʊdz/ hàng hóa B1Trung cấp#
  171. agreement /əˈɡriːmənt/ số nhiều agreements thoả thuận B1Trung cấp#
  172. commission /kəˈmɪʃən/ số nhiều commissions tiền hoa hồng B2Trung cấp#
  173. enterprise /ˈɛntɚˌpraɪz/ số nhiều enterprises doanh nghiệp B2Trung cấp#
  174. investment /ɪnˈvest.mənt/ số nhiều investments đầu tư B2Trung cấp#
  175. licence /ˈlaɪ.s(ə)ns/ số nhiều licences giấy phép B1Trung cấp#
  176. management /ˈmæn.ədʒ.mənt/ sự quản lý B1Trung cấp#
  177. property /ˈprɑp.ɚt.i/ tài sản B1Trung cấp#
  178. share /ʃer/ số nhiều shares Một cổ phần B2Trung cấp#
  179. trade /treɪd/ thương nghiệp B1Trung cấp#
  180. entrepreneur /ˌɑːn.trə.prəˈnɝː/ số nhiều entrepreneurs doanh nhân B2Trung cấp#
  181. associate /əˈsoʊsi.ət/ số nhiều associates cộng sự C1Trung cấp#
  182. competitor /kəmˈpet̬.ə.t̬ɚ/ số nhiều competitors đối thủ B1Trung cấp#
  183. consumer /kənˈsumɚ/ số nhiều consumers người tiêu dùng B1Trung cấp#
  184. monopoly /məˈnɑpəˌli/ số nhiều monopolies thế độc quyền C1Trung cấp#
  185. trend /trɛnd/ số nhiều trends xu hướng B1Trung cấp#
  186. auction /ˈɑkʃən/ số nhiều auctions bán đấu giá B2Trung cấp#
  187. calculation /kælkjuˈleɪʃən/ số nhiều calculations phép tính toán B2Trung cấp#
  188. facilities /fəˈsɪlɪtiz/ cơ sở vật chất B1Trung cấp#
  189. interest rate /ˈɪntərəst reɪt/ số nhiều interest rates lãi suất B2Trung cấp#
  190. real estate /ˈriːl əˌsteɪt/ bất động sản B2Trung cấp#
  191. demand /dɪˈmænd/ nhu cầu B1Trung cấp#
  192. export /ˈek.spɔːrt/ số nhiều exports xuất khẩu B1Trung cấp#
  193. import /ˈɪm.pɔːrt/ số nhiều imports nhập khẩu B1Trung cấp#
  194. supply /səˈplaɪ/ nguồn cung B2Trung cấp#
  195. retail /ˈriː.teɪl/ bán lẻ B2Trung cấp#
  196. supplier /səˈplaɪ.ɚ/ số nhiều suppliers nhà cung ứng B2Trung cấp#
  197. inflation /ɪnˈfleɪʃən/ sự lạm phát B2Trung cấp#
  198. report /rɪˈpɔrt/ số nhiều reports báo cáo A2Trung cấp#
  199. bank loan /ˈbæŋk ləʊn/ số nhiều bank loans khoản cho vay của ngân hàng B1Trung cấp#
  200. multinational company /ˌmʌl·tɑɪnæʃ·ə·n(ə)l ˈkʌmpəni/ số nhiều multinational companies công ty đa quốc gia B2Trung cấp#
  201. raw materials /rɑː məˈtɪr.i.əlz/ nguyên vật liệu B2Trung cấp#
  202. sales figures /seɪlz ˈfɪgjʊrz/ số liệu bán hàng B2Trung cấp#
  203. stock exchange /ˈstɑːk ɪksˌtʃeɪndʒ/ số nhiều stock exchanges sở giao dịch chứng khoán B2Trung cấp#
  204. tax cuts /tæks ˈkʌts/ cắt giảm thuế B2Trung cấp#
  205. estimate /ˈes.tə.meɪt/ estimated · estimated ước tính B2Trung cấp#
  206. public relations /ˌpʌblɪk rɪˈleɪʃənz/ quan hệ công chúng B2Trung cấp#
  207. customer /ˈkʌstəmɚ/ số nhiều customers người mua A1Sơ cấp#
  208. clerk /klɝːk/ số nhiều clerks nhân viên văn phòng B1Trung cấp#
  209. compound /kəmˈpaʊnd/ phức hợp B2Trung cấp#
  210. slip back /slɪp bæk/ trượt trở lại B2Trung cấp#
  211. accounting /ə.ˈkaʊn.tɪŋ/ công tác kế toán B2Trung cấp#
  212. bank statement /ˈbæŋk ˌsteɪt.mənt/ số nhiều bank statements bản sao kê giao dịch ngân hàng B1Trung cấp#
  213. credit history /ˈkrɛdɪt ˈhɪstərɪ/ số nhiều credit histories lịch sử tín dụng B2Trung cấp#
  214. transport company /ˈtræn.spɔːrt ˈkʌm.pə.ni/ số nhiều transport companies công ty vận tải B1Trung cấp#
  215. quality control /ˈkwælɪti kənˈtrəʊl/ kiểm soát chất lượng B2Trung cấp#
  216. warehouse /ˈwer.haʊs/ số nhiều warehouses nhà kho B2Trung cấp#
  217. inspector /ɪnˈspɛktər/ số nhiều inspectors thanh tra viên B1Trung cấp#
  218. pie chart /paɪ tʃɑːrt/ số nhiều pie charts biểu đồ tròn B1Trung cấp#
  219. chequebook /ˈtʃek.bʊk/ số nhiều chequebooks sổ séc B1Trung cấp#
  220. distributor /dɪˈstrɪb.jə.tər/ số nhiều distributors nhà phân phối C1Trung cấp#
  221. conference hall /ˈkɑːnfərəns hɔːl/ số nhiều conference halls phòng họp B1Trung cấp#
  222. production site /prəˈdʌkʃən saɪt/ số nhiều production sites điểm sản xuất B2Trung cấp#
  223. blank cheque /ˌblæŋk ˈtʃek/ số nhiều blank cheques séc để trống B2Trung cấp#
  224. broker /ˈbroʊkɚ/ số nhiều brokers môi giới C1Trung cấp#
  225. invoice /ˈɪnˌvɔɪs/ số nhiều invoices hóa đơn chứng từ B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • money và equipment là danh từ không đếm được trong cách dùng kinh doanh thông thường: không đi với mạo từ không xác định và không có đuôi số nhiều.
  • Trong raise capital, capital không có mạo từ; trong take the minutes, mạo từ xác định là một phần của cách diễn đạt thông dụng.
  • Trong bank account và business card, danh từ thứ nhất bổ nghĩa cho danh từ thứ hai. Ở dạng số nhiều, chỉ danh từ thứ hai thay đổi.

Chủ đề khác