Chuyển đến nội dung

Khi đi phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh

334 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 334 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Trong câu trả lời phỏng vấn xin việc, self-assured diễn tả sự tự tin, còn opinionated thường gợi ý rằng một người không sẵn lòng cân nhắc ý kiến khác. Hai tính từ này tạo ấn tượng khác nhau. Danh từ experience có thể chỉ kiến thức tích lũy qua công việc; expertise có nghĩa là kiến thức hoặc kỹ năng chuyên sâu. Một người có thể có nhiều năm kinh nghiệm mà chưa có trình độ chuyên môn cao.

feedback và advice là danh từ không đếm được trong nghĩa thông thường ở nơi làm việc, kể cả khi nói đến nhiều nhận xét hoặc đề xuất. organised và finalise là các cách viết phổ biến trong tiếng Anh Anh; tiếng Anh Mỹ thường dùng z thay cho s trong những từ này.

  1. conceive /kənˈsiːv/ conceived · conceived nảy ra ý tưởng C1Nâng cao#
  2. convey /kənˈveɪ/ conveyed · conveyed truyền đạt B2Nâng cao#
  3. articulate /ɑːrˈtɪk.jə.lət/ articulated · articulated nói rõ C1Nâng cao#
  4. formulate /ˈfɔːr.mjə.leɪt/ formulated · formulated trình bày rõ ràng C1Nâng cao#
  5. focus /ˈfoʊ.kəs/ focused · focused tập trung B1Trung cấp#
  6. pleased to meet you /ˌplizd tə ˈmit ju/ rất vui được gặp bạn A1Sơ cấp#
  7. interchangeably /ˌɪn.t̬ɚˈtʃeɪn.dʒə.bli/ có thể hoán đổi C1Nâng cao#
  8. be familiar with /bi fəˈmɪl.i.jɚ wɪð/ quen thuộc với B1Trung cấp#
  9. deal with /diːl wɪð/ đối phó với B1Trung cấp#
  10. credible /ˈkred.ə.b(ə)l/ đáng tin cậy C1Nâng cao#
  11. plausible /ˈplɔːz.ɪ.b(ə)l/ có vẻ hợp lý C1Nâng cao#
  12. validate /ˈvæl.ə.deɪt/ validated · validated xác thực C1Nâng cao#
  13. coherent /koʊˈhɪr.(ə)nt/ mạch lạc C1Nâng cao#
  14. unbiased /ʌnˈbaɪəst/ không thiên vị C1Nâng cao#
  15. impartial /ɪmˈpɑːr.ʃ(ə)l/ vô tư C1Nâng cao#
  16. further /fɜː(r)ðə(r)/ thêm nữa B1Trung cấp#
  17. facilitate /fəˈsɪlɪteɪt/ facilitated · facilitated tạo điều kiện C1Nâng cao#
  18. get along with /ɡet əˈlɔːŋ wɪð/ hòa hợp với B1Trung cấp#
  19. move on /muːv ɑːn/ tiến lên B1Trung cấp#
  20. arrange /əˈreɪndʒ/ arranged · arranged sắp xếp A2Trung cấp#
  21. provide /prəˈvaɪd/ provided · provided cung ứng cho B1Trung cấp#
  22. appreciate /əˈpriː.ʃi.eɪt/ appreciated · appreciated đánh giá cao B1Trung cấp#
  23. encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ encouraged · encouraged khuyến khích B1Trung cấp#
  24. tough /tʌf/ hóc búa B1Trung cấp#
  25. protective /prəˈtɛktɪv/ có tính che chở B2Trung cấp#
  26. implement /ˈɪmpləmənt/ implemented · implemented triển khai thực hiện B2Nâng cao#
  27. initiate /ɪˈnɪʃɪeɪt/ initiated · initiated khởi xướng C1Nâng cao#
  28. devise /dɪˈvaɪz/ devised · devised nghĩ ra C1Nâng cao#
  29. finalise /ˈfaɪ.n(ə)l.aɪz/ finalised · finalised hoàn thiện B2Nâng cao#
  30. attain /əˈteɪn/ attained · attained đạt được C1Nâng cao#
  31. advancement /ədˈvæns.mənt/ số nhiều advancements thăng tiến C1Nâng cao#
  32. make concessions /meɪk kənˈseʃ.(ə)nz/ nhượng bộ C1Nâng cao#
  33. confrontation /ˌkɒnfrənˈteɪʃ(ə)n/ số nhiều confrontations sự đối đầu C1Nâng cao#
  34. robust /roʊˈbʌst/ cường tráng C1Nâng cao#
  35. eminent /ˈɛmɪnənt/ lỗi lạc C1Nâng cao#
  36. boundless /ˈbaʊnd.ləs/ vô biên C1Nâng cao#
  37. groundbreaking /ˈɡraʊndbreɪkɪŋ/ đột phá C1Nâng cao#
  38. unconventional /ˌʌn.kənˈven.ʃ(ə)n.(ə)l/ không theo quy ước C1Nâng cao#
  39. ingenious /ɪnˈdʒiː.ni.əs/ tài tình sáng tạo C1Nâng cao#
  40. succinct /səkˈsɪŋkt/ cô đọng C1Nâng cao#
  41. night shift /ˈnaɪt ʃɪft/ số nhiều night shifts ca đêm B1Trung cấp#
  42. copy /ˈkɑpi/ copied · copied sao chép A2Sơ cấp#
  43. vigorous /ˈvɪɡ.ɚ.əs/ cường tráng đầy sức C1Nâng cao#
  44. painstaking /ˈpeɪnˌsteɪkɪŋ/ công phu C1Nâng cao#
  45. meticulous /məˈtɪk.jə.ləs/ kỹ càng C1Nâng cao#
  46. methodical /məˈθɑː.dɪ.k(ə)l/ có phương pháp C1Nâng cao#
  47. diligent /ˈdɪlɪdʒənt/ chuyên cần C1Nâng cao#
  48. tenacious /təˈneɪʃəs/ ngoan cường C1Nâng cao#
  49. resolute /ˈrez.ə.luːt/ kiên quyết C1Nâng cao#
  50. proactive /ˌproʊˈæk.tɪv/ chủ động C1Nâng cao#
  51. resourceful /rɪˈsɔːr.sf(ə)l/ tháo vát C1Nâng cao#
  52. insightful /ɪnˈsaɪt.f(ə)l/ sâu sắc thấu đáo C1Nâng cao#
  53. perceptive /pɚˈsɛptɪv/ sắc sảo C1Nâng cao#
  54. observant /əbˈzɝː.v(ə)nt/ tinh ý C1Nâng cao#
  55. discerning /dɪˈsɝn.iŋ/ sáng suốt C2Nâng cao#
  56. shrewd /ʃruːd/ sắc sảo tính toán C1Nâng cao#
  57. inquisitive /ɪŋˈkwɪzətɪv/ ham tìm hiểu C1Nâng cao#
  58. reflective /rɪˈflek.tɪv/ biết suy nghĩ C1Nâng cao#
  59. receptive /rɪˈsep.tɪv/ dễ tiếp thu C1Nâng cao#
  60. responsive /rɪˈspɒnsɪv/ phản hồi nhanh C1Nâng cao#
  61. knowledgeable /ˈnɑː.lɪ.dʒə.b(ə)l/ có kiến thức B2Nâng cao#
  62. expertise /ˌek.spɝːˈtiːz/ chuyên môn B2Nâng cao#
  63. candid /ˈkæn.dɪd/ thật thà C1Nâng cao#
  64. discreet /dɪˈskriːt/ kín đáo C1Nâng cao#
  65. self-assured /self əˈʃʊrd/ tự tin vào bản thân C1Nâng cao#
  66. opinionated /əˈpɪn.jə.neɪ.tɪd/ khăng khăng C1Nâng cao#
  67. empathetic /ˌem.pəˈθet.ɪk/ đồng cảm C1Nâng cao#
  68. take for granted /teɪk fər ɡræntɪd/ không biết quý trọng B2Nâng cao#
  69. take credit for /teɪk ˈkredɪt fər/ hưởng công trạng về B2Nâng cao#
  70. find common ground /faɪnd ˈkɑːmən ɡraʊnd/ tìm điểm chung B2Nâng cao#
  71. risk-taker /rɪsk ˈteɪ.kɚ/ số nhiều risk-takers người mạo hiểm B2Nâng cao#
  72. can-do attitude /kən du ˈætɪtuːd/ số nhiều can-do attitudes thái độ luôn sẵn sàng C1Nâng cao#
  73. adept at /əˈdept ət/ thành thạo C1Nâng cao#
  74. self-disciplined /ˌselfˈdɪs.ə.plɪnd/ tự giác B2Nâng cao#
  75. enhance career /ɪnˈhæns kəˈrɪr/ nâng cao sự nghiệp B2Nâng cao#
  76. competency /ˈkɒ:mpətənsi/ số nhiều competencies năng lực C1Nâng cao#
  77. outreach /aʊtˈriːtʃ/ hoạt động tiếp cận cộng đồng C1Nâng cao#
  78. proven track record /ˈpruː.vən træk ˈrekərd/ số nhiều proven track records thành tích đã được chứng minh C1Nâng cao#
  79. managerial position /ˌmæn.əˈdʒɪr.i.əl pəˈzɪʃ(ə)n/ số nhiều managerial positions chức vụ quản lý B2Nâng cao#
  80. achiever /əˈtʃiː.vɚ/ số nhiều achievers người thành đạt C1Nâng cao#
  81. industrious /ɪnˈdʌstri.əs/ miệt mài C1Nâng cao#
  82. fire /faɪr/ fired · fired sa thải B1Trung cấp#
  83. remuneration /rɪˌmjuː.nəˈreɪ.ʃ(ə)n/ thù lao C1Nâng cao#
  84. work flexitime /wɝːk ˈflek.si.taɪm/ làm việc linh hoạt B2Nâng cao#
  85. work ethic /wɝːk ˈeθ.ɪk/ số nhiều work ethics đạo đức làm việc B2Nâng cao#
  86. stress resilience /stres rɪˈzɪl.jəns/ khả năng phục hồi sau căng thẳng C1Nâng cao#
  87. studious /ˈstuːdi.əs/ ham học C1Nâng cao#
  88. allocate resources /ˈæl.ə.keɪt ˈriː.sɔːsɪz/ phân bổ nguồn lực C1Nâng cao#
  89. conduct negotiations /ˈkɑːndʌkt nəˌɡoʊ.ʃiˈeɪ.ʃ(ə)nz/ tiến hành đàm phán B2Nâng cao#
  90. self-motivation /self ˌmoʊ.t̬əˈveɪ.ʃ(ə)n/ động lực bản thân B2Nâng cao#
  91. accomplished engineer /əˈkɑːm.plɪʃt ˌen.dʒɪˈnɪr/ số nhiều accomplished engineers kỹ sư giỏi C1Nâng cao#
  92. increase revenue /ˈɪŋkriːs ˈrev.ə.nuː/ tăng doanh thu B2Nâng cao#
  93. mission statement /'mɪʃ.(ə)n ˈsteɪtmənt/ số nhiều mission statements tuyên bố sứ mệnh C1Nâng cao#
  94. run out of room to grow /rʌn ˌaʊt əv ˈruːm tə ˈɡroʊ/ hết đường phát triển B2Nâng cao#
  95. take responsibility /teɪk rɪˌspɑːnsəˈbɪləti/ chịu trách nhiệm B1Trung cấp#
  96. people person /ˈpiː.p(ə)l ˌpɝː.s(ə)n/ số nhiều people persons người hướng ngoại B2Trung cấp#
  97. feedback /ˈfiːdˌbæk/ ý kiến phản hồi B2Trung cấp#
  98. apply for /əˈplaɪ fər/ nộp đơn xin A2Trung cấp#
  99. paperwork /ˈpeɪ.pɚ.wɝːk/ công việc giấy tờ B2Trung cấp#
  100. enthusiasm /ɪnˈθjuːzɪæz(ə)m/ sự hăng hái B2Trung cấp#
  101. response /rɪˈspɑːns/ số nhiều responses câu trả lời B1Trung cấp#
  102. pressure /ˈpreʃ.ɚ/ số nhiều pressures áp lực B1Trung cấp#
  103. tone of voice /toʊn əv vɔɪs/ số nhiều tones of voice tông giọng B1Trung cấp#
  104. unique /juˈniːk/ độc nhất B1Trung cấp#
  105. major /ˈmeɪ.dʒə(r)/ chủ chốt B2Trung cấp#
  106. build a career /bɪld ə kəˈrɪr/ xây dựng sự nghiệp B1Trung cấp#
  107. serve an apprenticeship /sɝːv ən əˈpren.tɪs.ʃɪp/ làm học việc C1Nâng cao#
  108. select /səˈlekt/ selected · selected tuyển chọn B1Trung cấp#
  109. good match /ɡʊd mætʃ/ số nhiều good matches hợp nhau B1Trung cấp#
  110. emotional /ɪˈmoʊʃ(ə)n(ə)l/ giàu cảm xúc B1Trung cấp#
  111. independently /ɪndɪˈpɛndəntli/ một cách độc lập B2Trung cấp#
  112. teamwork /ˈtiːm.wɝːk/ sự phối hợp nhóm B1Trung cấp#
  113. productive /prəˈdʌktɪv/ có năng suất B2Trung cấp#
  114. real-life /ˌriː.əl ˈlaɪf/ đời thực B2Trung cấp#
  115. long-term goal /lɔːŋ tɜːrm ɡoʊl/ số nhiều long-term goals mục tiêu dài hạn B2Trung cấp#
  116. strength /streŋθ/ số nhiều strengths điểm mạnh B1Trung cấp#
  117. involved in /ɪnˈvɑːlvd ɪn/ tham gia vào B1Trung cấp#
  118. promote /prəˈmoʊt/ promoted · promoted xúc tiến B1Trung cấp#
  119. take a chance /teɪk ə tʃæns/ nắm bắt cơ hội B1Trung cấp#
  120. organised /ˈɔːr.ɡ(ə)n.aɪzd/ có tổ chức B1Trung cấp#
  121. motivated /ˈmoʊ.tɪ.veɪ.tɪd/ có động lực B1Trung cấp#
  122. dependable /dɪˈpen.də.b(ə)l/ đáng tin cậy B2Trung cấp#
  123. motivate /ˈmoʊtɪveɪt/ motivated · motivated động viên B2Trung cấp#
  124. efficient /ɪˈfɪʃ(ə)nt/ hiệu quả B2Trung cấp#
  125. keyword /ˈkiː.wɝːd/ số nhiều keywords từ khóa B1Trung cấp#
  126. encouraging /ɪnˈkɝː.ɪ.dʒɪŋ/ khích lệ B2Trung cấp#
  127. be in charge of /bi ɪn tʃɑːrdʒ əv/ chịu trách nhiệm về B1Trung cấp#
  128. realistic /ˌriː.əˈlɪs.tɪk/ thực tế B2Trung cấp#
  129. multitask /ˌmʌl.taɪˈtæsk/ multitasked · multitasked đa nhiệm B2Trung cấp#
  130. well-educated /ˌwel ˈed.jʊ.keɪ.tɪd/ được giáo dục tốt B2Trung cấp#
  131. weakness /ˈwiːk.nəs/ số nhiều weaknesses điểm yếu B2Trung cấp#
  132. intense /ɪnˈtɛns/ mãnh liệt B2Trung cấp#
  133. brief /briːf/ ngắn gọn B1Trung cấp#
  134. move abroad /muːv əˈbrɔːd/ chuyển ra nước ngoài A2Trung cấp#
  135. detailed /ˈdiː.teɪld/ được lập chi tiết B2Trung cấp#
  136. flexible /ˈflek.sə.b(ə)l/ linh hoạt B2Trung cấp#
  137. eye contact /ˈaɪ ˌkɑːn.tækt/ giao tiếp bằng mắt B1Trung cấp#
  138. adapt /əˈdæpt/ adapted · adapted thích ứng B2Trung cấp#
  139. willing /ˈwɪlɪŋ/ sẵn lòng B1Trung cấp#
  140. successfully /səkˈses.f(ə)l.i/ một cách thành công B1Trung cấp#
  141. install /ɪnˈstɔːl/ installed · installed cài đặt B1Trung cấp#
  142. via Skype /ˈviː.ə skaɪp/ qua Skype A2Trung cấp#
  143. attitude /ˈæt.ə.tuːd/ số nhiều attitudes thái độ B1Trung cấp#
  144. focused /ˈfoʊ.kəst/ đang chăm chú B2Trung cấp#
  145. fearless /ˈfɪr.ləs/ không sợ hãi B2Trung cấp#
  146. land a job /lænd ə dʒɑːb/ tìm được một công việc B2Trung cấp#
  147. ordinary /ˈɔːr.d(ə)n.er.i/ bình thường tầm thường B1Trung cấp#
  148. manage /ˈmæn.ədʒ/ managed · managed quản lý B1Trung cấp#
  149. practical /ˈpræktɪk(ə)l/ thiết thực B1Trung cấp#
  150. balanced /ˈbæl.ənst/ cân bằng B2Trung cấp#
  151. likeable /ˈlaɪ.kə.b(ə)l/ đáng mến B2Trung cấp#
  152. inexperienced /ɪnəkˈspɪəri.ənst/ thiếu kinh nghiệm B2Trung cấp#
  153. passionate /ˈpæʃ.(ə)n.ət/ đam mê B2Trung cấp#
  154. capable /ˈkeɪ.pə.b(ə)l/ có khả năng B1Trung cấp#
  155. talented /ˈtæl.ən.tɪd/ có tài B1Trung cấp#
  156. it is a pleasure to be here /ɪt ɪz ə ˈplɛʒɚ tə bi ˈhɪr/ rất vui được ở đây A2Trung cấp#
  157. inscrutable /ˌɪnˈskruːt(ə)bl/ bí hiểm C2Nâng cao#
  158. steadfast /ˈstɛdfæst/ kiên định không lay chuyển C1Nâng cao#
  159. endurable /ɪnˈdʊr.ə.b(ə)l/ có thể chịu đựng được C2Nâng cao#
  160. be good at /bi ɡʊd ət/ giỏi về A1Sơ cấp#
  161. sounds interesting /saʊndz ˈɪntrəstɪŋ/ nghe có vẻ thú vị A2Sơ cấp#
  162. prepare for /prɪˈper fər/ chuẩn bị cho A2Sơ cấp#
  163. prepare /prɪˈpɛər/ prepared · prepared chuẩn bị A2Sơ cấp#
  164. plan /plæn/ planned · planned hoạch định A1Sơ cấp#
  165. spare time /ˈspeər ˈtɑɪm/ thời gian rảnh A2Sơ cấp#
  166. document /ˈdɑkjʊmənt/ số nhiều documents tài liệu A2Sơ cấp#
  167. make mistakes /meɪk mɪˈsteɪks/ phạm sai lầm A1Sơ cấp#
  168. recommend /ˌrek.əˈmend/ recommended · recommended tiến cử A2Sơ cấp#
  169. pleasant /ˈplɛzənt/ dễ chịu A2Sơ cấp#
  170. advice /ædˈvaɪs/ lời khuyên A2Sơ cấp#
  171. excellent /ˈɛksələnt/ xuất sắc A2Sơ cấp#
  172. engineer /ˌen.dʒɪˈnɪə(r)/ số nhiều engineers kỹ sư A2Sơ cấp#
  173. step /stɛp/ số nhiều steps bước A2Sơ cấp#
  174. take a seat /teɪk ə siːt/ mời ngồi A2Sơ cấp#
  175. work for a company /wɝk fər ə ˈkʌmpəni/ làm việc cho một công ty A1Sơ cấp#
  176. supervisor /ˈsuːpɚˌvaɪzɚ/ số nhiều supervisors người giám sát B2Trung cấp#
  177. diplomatic /ˌdɪpləˈmætɪk/ ngoại giao C1Trung cấp#
  178. career path /kəˈrɪr pæθ/ số nhiều career paths con đường sự nghiệp B2Trung cấp#
  179. salary expectations /ˈsæləri ˌek.spekˈteɪ.ʃənz/ kỳ vọng lương B2Trung cấp#
  180. perform /pɚˈfɔːrm/ performed · performed thực hiện B1Trung cấp#
  181. inventive /ɪnˈvɛntɪv/ đầy sáng tạo C1Trung cấp#
  182. defensive /dɪˈfɛnsɪv/ có tính phòng thủ B2Trung cấp#
  183. short-term /ˈʃɔːrt.tɝːm/ ngắn hạn B2Trung cấp#
  184. individual /ˌɪn.dəˈvɪdʒ.u.əl/ cá nhân B1Trung cấp#
  185. consultant /kənˈsʌlt(ə)nt/ số nhiều consultants chuyên gia tư vấn B2Trung cấp#
  186. approve /əˈpruːv/ approved · approved chấp thuận B1Trung cấp#
  187. self-esteem /ˌself.ɪˈstiːm/ lòng tự trọng B2Trung cấp#
  188. team player /tiːm ˈpleɪ.ɚ/ số nhiều team players người có kỹ năng làm việc nhóm B1Trung cấp#
  189. multi-talented /mʌl.ti 'tæl.ən.tɪd/ đa tài B2Trung cấp#
  190. duties /ˈdjuːtiz/ các phận sự B1Trung cấp#
  191. engaged /ɪnˈɡeɪdʒd/ gắn kết với công việc B2Trung cấp#
  192. recruit /rɪˈkrut/ recruited · recruited tuyển dụng B2Trung cấp#
  193. shake hands /ʃeɪk hændz/ bắt tay A2Sơ cấp#
  194. smiling /ˈsmaɪlɪŋ/ tươi cười A2Sơ cấp#
  195. unusual /ʌnˈjuːʒuəl/ khác thường A2Sơ cấp#
  196. advise /ədˈvaɪz/ advised · advised khuyên B1Sơ cấp#
  197. receive /rɪˈsiːv/ received · received nhận được A2Sơ cấp#
  198. invitation /ɪn.vɪˈteɪ.ʃ(ə)n/ số nhiều invitations lời mời A2Sơ cấp#
  199. trouble /ˈtrʌb(ə)l/ số nhiều troubles rắc rối A2Sơ cấp#
  200. behave /bɪˈheɪv/ behaved · behaved cư xử A2Sơ cấp#
  201. thank you for coming /ˈθæŋk ju fər ˈkʌmɪŋ/ cảm ơn bạn đã đến A1Sơ cấp#
  202. entry-level position /ˈentri ˈlevl pəˈzɪʃ.(ə)n/ số nhiều entry-level positions vị trí khởi đầu B2Trung cấp#
  203. distribute /dɪˈstrɪb.juːt/ distributed · distributed phân phối B2Trung cấp#
  204. instinctive /ɪnˈstɪŋktɪv/ thuộc bản năng C1Trung cấp#
  205. determine /dɪˈtɝː.mɪn/ determined · determined xác định B1Trung cấp#
  206. maintain /meɪnˈteɪn/ maintained · maintained giữ vững B2Trung cấp#
  207. revise /rɪˈvaɪz/ revised · revised xem lại B2Trung cấp#
  208. portfolio /pɔrt.ˈfoʊ.li.oʊ/ số nhiều portfolios hồ sơ năng lực B2Trung cấp#
  209. industry /ˈɪndəstri/ số nhiều industries ngành công nghiệp B1Trung cấp#
  210. customer-oriented /ˈkʌs.tə.mɚ ˈɔːrɪentɪd/ hướng đến khách hàng B2Trung cấp#
  211. accomplish /əˈkɑm.plɪʃ/ accomplished · accomplished làm xong B2Trung cấp#
  212. collaborate /kəˈlabəreɪt/ collaborated · collaborated cộng tác B2Trung cấp#
  213. carry out /ˈker.i aʊt/ thực thi B1Trung cấp#
  214. marital status /ˌmær.ɪ.t(ə)l ˈsteɪ.təs/ số nhiều marital statuses tình trạng hôn nhân B2Trung cấp#
  215. contribution /ˌkɑːn.trɪˈbjuː.ʃ(ə)n/ số nhiều contributions sự đóng góp B2Trung cấp#
  216. negotiate /nəˈɡoʊ.ʃi.eɪt/ negotiated · negotiated đàm phán B2Trung cấp#
  217. devote /dɪˈvəʊt/ devoted · devoted cống hiến B2Trung cấp#
  218. compensation /ˌkɑːm.penˈseɪ.ʃ(ə)n/ lương thưởng B2Trung cấp#
  219. guideline /ˈɡaɪd.laɪn/ số nhiều guidelines nguyên tắc chỉ dẫn B2Trung cấp#
  220. relocate /ˌriːˈloʊ.keɪt/ relocated · relocated chuyển chỗ ở C1Trung cấp#
  221. ability to multitask /əˈbɪləti tə ˌmʌl.taɪˈtæsk/ khả năng thực hiện nhiều việc B2Trung cấp#
  222. crucial /ˈkruː.ʃ(ə)l/ cốt yếu B2Trung cấp#
  223. analytical /æn.əˈlɪt.ə.k(ə)l/ dùng phép phân tích C1Trung cấp#
  224. operate /ˈɑː.pə.reɪt/ operated · operated vận hành B2Trung cấp#
  225. competitive /kəmˈpɛtɪtɪv/ mang tính cạnh tranh B2Trung cấp#
  226. thoroughly /ˈθɝː.ə.li/ triệt để B2Trung cấp#
  227. job description /ˈdʒɑːb dɪˌskrɪp.ʃ(ə)n/ số nhiều job descriptions mô tả công việc B1Trung cấp#
  228. strategic /strəˈtiː.dʒɪk/ mang tính chiến lược B2Trung cấp#
  229. permanent position /ˈpɝː.mə.nənt pəˈzɪʃ.(ə)n/ số nhiều permanent positions vị trí cố định B1Trung cấp#
  230. evaluate /ɪˈvæl.ju.eɪt/ evaluated · evaluated đánh giá B2Trung cấp#
  231. interviewer /ˈɪntɚvjuɚ/ số nhiều interviewers người phỏng vấn B1Trung cấp#
  232. pioneer /ˌpaɪəˈnɪə(r)/ số nhiều pioneers người tiên phong B2Trung cấp#
  233. tackle an issue /ˈtækl æn ˈɪʃ.uː/ giải quyết một vấn đề B2Trung cấp#
  234. personal trait /pɝː.s(ə)n.(ə)l treɪt/ số nhiều personal traits đặc điểm cá nhân B2Trung cấp#
  235. draft /dræft/ số nhiều drafts bản nháp B2Trung cấp#
  236. potential /pəˈtɛnʃ(ə)l/ tiềm năng B2Trung cấp#
  237. consult on /kənˈsʌlt ɑːn/ tham khảo ý kiến B2Trung cấp#
  238. company policy /ˈkʌmpəni ˈpɑːləsi/ số nhiều company policies chính sách của công ty B1Trung cấp#
  239. inspect /ɪnˈspɛkt/ inspected · inspected thanh tra B2Trung cấp#
  240. time management /ˈtaɪm ˈmæn.ədʒ.mənt/ quản lý thời gian B1Trung cấp#
  241. perspective /pɚˈspɛktɪv/ số nhiều perspectives góc nhìn B2Trung cấp#
  242. goal-oriented /ɡoʊl ˈɔːrɪentɪd/ định hướng mục tiêu B2Trung cấp#
  243. selective /səˈlɛktɪv/ có chọn lọc C1Trung cấp#
  244. rejection /rɪˈdʒek.ʃ(ə)n/ số nhiều rejections sự từ chối B2Trung cấp#
  245. objective /əbˈdʒek.tɪv/ số nhiều objectives mục tiêu đề ra B2Trung cấp#
  246. loyalty /ˈlɔɪ.əl.ti/ số nhiều loyalties lòng trung thành B2Trung cấp#
  247. controversial /kɑn.trə.ˈvɝ.ʃəl/ gây tranh cãi B2Trung cấp#
  248. coordinate /koʊˈɔːr.d(ə)n.eɪt/ coordinated · coordinated điều phối C1Trung cấp#
  249. acknowledge /ækˈnɑː.lɪdʒ/ acknowledged · acknowledged công nhận B2Trung cấp#
  250. self-education /self ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃ(ə)n/ sự tự học C1Trung cấp#
  251. meet deadlines /miːt ˈded.laɪnz/ đúng hạn B2Trung cấp#
  252. identify /aɪˈden.t̬ə.faɪ/ identified · identified nhận dạng B1Trung cấp#
  253. startup /ˈstɑrtˌʌp/ số nhiều startups khởi nghiệp B2Trung cấp#
  254. success story /səkˈses ˈstɔːri/ số nhiều success stories câu chuyện thành công B2Trung cấp#
  255. function /ˈfʌŋk.ʃ(ə)n/ số nhiều functions thực hiện chức năng B1Trung cấp#
  256. handle complaints /ˈhændl kəmˈpleɪnts/ xử lý khiếu nại B2Trung cấp#
  257. requirement /rɪˈkwaɪrmənt/ số nhiều requirements sự yêu cầu B2Trung cấp#
  258. considerably /kənˈsɪdərəbli/ đáng kể B2Trung cấp#
  259. dynamic /daɪˈnæ.mɪk/ năng động B2Trung cấp#
  260. stimulate /ˈstɪmjʊleɪt/ stimulated · stimulated kích thích B2Trung cấp#
  261. detect /dɪˈtekt/ detected · detected phát hiện B2Trung cấp#
  262. advance /ədˈvæns/ advanced · advanced thúc đẩy B2Trung cấp#
  263. assist /əˈsɪst/ assisted · assisted hỗ trợ bên cạnh B1Trung cấp#
  264. intuitive /ɪnˈtuː.ɪ.tɪv/ theo trực giác C1Trung cấp#
  265. chief executive officer /tʃiːf ɪɡˈzekjətɪv ˈɑː.fɪ.sɚ/ số nhiều chief executive officers tổng giám đốc điều hành B2Trung cấp#
  266. open position /ˈoʊpən pəˈzɪʃ.(ə)n/ số nhiều open positions vị trí đang tuyển B2Trung cấp#
  267. assign tasks /əˈsaɪn tæsks/ phân công nhiệm vụ B2Trung cấp#
  268. restore /rɪˈsto(ː)r/ restored · restored khôi phục B2Trung cấp#
  269. stimulating /ˈstɪm.jə.leɪ.tɪŋ/ kích thích B2Trung cấp#
  270. asset /ˈæs.et/ số nhiều assets tài sản có giá trị B2Trung cấp#
  271. soft skills /sɔːft skɪlz/ các kĩ năng mềm B2Trung cấp#
  272. leadership /ˈliː.dɚ.ʃɪp/ khả năng lãnh đạo B2Trung cấp#
  273. accomplishment /ə.ˈkɒm.plɪʃ.mənt/ số nhiều accomplishments thành quả B2Trung cấp#
  274. strategy /ˈstrætədʒi/ số nhiều strategies chiến lược B2Trung cấp#
  275. cooperate /koʊˈɑː.pə.reɪt/ cooperated · cooperated hợp tác B2Trung cấp#
  276. agenda /əˈdʒen.də/ số nhiều agendas chương trình nghị sự B2Trung cấp#
  277. positive outcome /ˈpɑːzətɪv ˈaʊt.kʌm/ số nhiều positive outcomes kết quả tích cực B2Trung cấp#
  278. timely /ˈtaɪmli/ đúng lúc C1Trung cấp#
  279. generate /ˈdʒɛn.ə.reɪt/ generated · generated tạo ra B2Trung cấp#
  280. rank /ræŋk/ ranked · ranked xếp hạng B2Trung cấp#
  281. be a good fit for the role /bi ə ɡʊd ˈfɪt fɚ ðə ˈroʊl/ phù hợp với vai trò B2Trung cấp#
  282. perform to a deadline /pərˈfɔrm tə ə ˈdɛdˌlaɪn/ thực hiện đến hạn chót B2Trung cấp#
  283. in a professional manner /ɪn ə prəˈfɛʃənəl ˈmænɚ/ một cách chuyên nghiệp B2Trung cấp#
  284. training /ˈtreɪnɪŋ/ đào tạo B1Sơ cấp#
  285. first impression /fɜːrst ɪmˈpreʃ.(ə)n/ số nhiều first impressions ấn tượng ban đầu B1Sơ cấp#
  286. complete tasks /kəmˈpliːt tæsks/ hoàn thành các nhiệm vụ B1Sơ cấp#
  287. limit /ˈlɪmɪt/ limited · limited hạn chế B1Sơ cấp#
  288. find a solution /faɪnd ə səˈluː.ʃ(ə)n/ tìm một giải pháp B1Sơ cấp#
  289. organisation /ˌɔːr.ɡ(ə)n.əˈzeɪ.ʃ(ə)n/ số nhiều organisations tổ chức A2Sơ cấp#
  290. improve /ɪmˈpruːv/ improved · improved cải tiến A2Sơ cấp#
  291. work long hours /wɝːk lɔːŋ aʊrz/ làm việc nhiều giờ A2Sơ cấp#
  292. writing skills /ˈraɪtɪŋ skɪlz/ kỹ năng viết A2Sơ cấp#
  293. present /ˈprez.(ə)nt/ presented · presented trình bày B1Sơ cấp#
  294. replace with /rɪˈpleɪs wɪð/ thay thế bằng B1Sơ cấp#
  295. technical skills /ˈtek.nɪ.k(ə)l skɪlz/ kỹ năng kỹ thuật B1Sơ cấp#
  296. current job /ˈkɜːrənt dʒɑːb/ số nhiều current jobs công việc hiện tại A2Sơ cấp#
  297. earn per month /ɜːrn pɚ mʌnθ/ kiếm mỗi tháng A2Sơ cấp#
  298. quality /ˈkwɑː.lə.ti/ chất lượng A2Sơ cấp#
  299. choice /tʃɔɪs/ số nhiều choices lựa chọn đã đưa ra A2Sơ cấp#
  300. success /səkˈsɛs/ số nhiều successes sự thành công A2Sơ cấp#
  301. create /kriːˈeɪt/ created · created tạo A2Sơ cấp#
  302. take an opportunity /teɪk ən ˌɑːpərˈtuːnəti/ tận dụng cơ hội B1Sơ cấp#
  303. level /ˈlɛv.(ə)l/ số nhiều levels cấp độ A2Sơ cấp#
  304. powerful /ˈpaʊəfl/ ấn tượng B2Sơ cấp#
  305. edit /ˈɛdɪt/ edited · edited biên tập B1Sơ cấp#
  306. accept /əkˈsɛpt/ accepted · accepted chấp nhận A2Sơ cấp#
  307. organise /ˈɔːr.ɡ(ə)n.aɪz/ organised · organised tổ chức A2Sơ cấp#
  308. experience /ɪkˈspɪr.i.əns/ kinh nghiệm A2Sơ cấp#
  309. next step /nekst step/ số nhiều next steps bước tiếp theo A2Sơ cấp#
  310. language knowledge /ˈlæŋɡwɪdʒ ˈnɑːlɪdʒ/ kiến thức ngôn ngữ B1Sơ cấp#
  311. communicate well /kəˈmjuːnɪkeɪt wel/ giao tiếp tốt B1Sơ cấp#
  312. discover /dɪsˈkʌvɚ/ discovered · discovered phát hiện ra A2Sơ cấp#
  313. recommendation /ˌrɛkəmɛnˈdeɪʃ(ə)n/ số nhiều recommendations sự giới thiệu B1Sơ cấp#
  314. project /ˈprɑː.dʒekt/ số nhiều projects dự án A2Sơ cấp#
  315. field /fiːld/ số nhiều fields lĩnh vực B1Sơ cấp#
  316. communication skills /kəˌmjuː.nəˈkeɪ.ʃ(ə)n skɪlz/ kĩ năng giao tiếp B1Sơ cấp#
  317. complete on time /kəmˈpliːt ɑːn taɪm/ hoàn thành đúng thời gian B1Sơ cấp#
  318. sharp /ʃɑːrp/ nhanh trí B2Sơ cấp#
  319. work as a manager /wɝk æz ə ˈmænɪdʒɚ/ làm việc với tư cách người quản lý A2Sơ cấp#
  320. I am glad you called /aɪ æm ˈɡlæd ju ˈkɔld/ Tôi rất vui vì bạn đã gọi A2Sơ cấp#
  321. distinct /dɪsˈtɪŋkt/ khác biệt B2Trung cấp#
  322. head of department /hed əv dɪˈpɑːrtmənt/ số nhiều heads of department trưởng phòng B1Trung cấp#
  323. marketing department /ˈmɑːrkɪtɪŋ dɪˈpɑːrtmənt/ số nhiều marketing departments phòng tiếp thị B1Trung cấp#
  324. sales department /seɪlz dɪˈpɑːrt.mənt/ số nhiều sales departments phòng kinh doanh B1Trung cấp#
  325. original /əˈrɪdʒənəl/ gốc A2Sơ cấp#
  326. bright /braɪt/ thông minh B1Sơ cấp#
  327. act /ækt/ acted · acted diễn A2Sơ cấp#
  328. sales manager /seɪlz ˈmæn.ə.dʒɚ/ số nhiều sales managers giám đốc kinh doanh B1Trung cấp#
  329. hiring manager /ˈhaɪr.ɪŋ ˈmæn.ə.dʒɚ/ số nhiều hiring managers quản lý tuyển dụng B2Trung cấp#
  330. recruitment agency /rɪˈkruːt.mənt ˈeɪ.dʒ(ə)n.si/ số nhiều recruitment agencies công ty tuyển dụng B2Trung cấp#
  331. career coach /kəˈrɪr koʊtʃ/ số nhiều career coaches cố vấn nghề nghiệp B2Trung cấp#
  332. handshake /ˈhænd.ʃeɪk/ số nhiều handshakes cái bắt tay B1Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Sau be familiar with và be in charge of, dùng danh từ hoặc dạng -ing. Giữ nguyên giới từ trong các cụm này.
  • Trong apply for, giới từ đứng trước công việc hoặc vị trí bạn muốn. Trong work for a company, giới từ đứng trước bên tuyển dụng lao động.
  • team player và people person là các cụm danh từ đếm được ở dạng số ít. Khi mô tả một người, dùng mạo từ hoặc một từ hạn định khác.

Chủ đề khác