Chuyển đến nội dung

Rạp chiếu phim và Nhà hát bằng tiếng Anh

133 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 133 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về điện ảnh bằng tiếng Anh, film được dùng phổ biến trong cả tiếng Anh-Anh và Anh-Mỹ, còn go to the movies đặc biệt gắn với tiếng Anh-Mỹ. Để chỉ giờ nghỉ giữa một vở kịch, tiếng Anh-Anh thường dùng interval, còn tiếng Anh-Mỹ dùng intermission.

sequel là tác phẩm tiếp nối một câu chuyện trước đó. prequel kể một câu chuyện diễn ra trước các sự kiện trong tác phẩm trước, dù được thực hiện sau. remake là phiên bản mới của một tác phẩm đã có, chứ không phải phần tiếp theo của câu chuyện.

  1. conception /kənˈsɛpʃ(ə)n/ số nhiều conceptions quan niệm C1Nâng cao#
  2. narrative /ˈnærətɪv/ số nhiều narratives sự trần thuật B2Nâng cao#
  3. provoke /prəˈvoʊk/ provoked · provoked khiêu khích B2Nâng cao#
  4. inspiration /ˌɪn.spəˈreɪ.ʃ(ə)n/ cảm hứng B2Trung cấp#
  5. distracting /dɪˈstræk.tɪŋ/ gây xao lãng B2Trung cấp#
  6. exhibition /ˌek.səˈbɪʃ.(ə)n/ số nhiều exhibitions cuộc triển lãm B1Trung cấp#
  7. true-to-life /ˌtru tə ˈlaɪf/ thực tế cuộc sống B2Nâng cao#
  8. eclectic /ekˈlek.tɪk/ chiết trung C1Nâng cao#
  9. chick flick /ˈtʃɪk ˌflɪk/ số nhiều chick flicks dòng phim phái đẹp C1Nâng cao#
  10. adventure film /ədˈvɛntʃə fɪlm/ số nhiều adventure films phim mạo hiểm A2Trung cấp#
  11. cult film /kʌlt fɪlm/ số nhiều cult films phim đình đám C1Trung cấp#
  12. documentary /ˌdɑː.kjəˈmɛn.tɚ.i/ số nhiều documentaries phim tài liệu B1Trung cấp#
  13. science fiction film /ˈsaɪəns ˌfɪkʃən fɪlm/ số nhiều science fiction films phim khoa học viễn tưởng A2Trung cấp#
  14. sitcom /ˈsɪt.kɑːm/ số nhiều sitcoms phim sitcom B1Trung cấp#
  15. plot /plɑt/ số nhiều plots cốt truyện B1Trung cấp#
  16. choreograph /ˈkɔːr.i.ə.ɡræf/ choreographed · choreographed biên đạo C1Nâng cao#
  17. inspire /ɪn.ˈspaɪə(r)/ inspired · inspired truyền cảm hứng B2Trung cấp#
  18. expression /ɪkˈsprɛʃ.(ə)n/ số nhiều expressions sự thể hiện B1Trung cấp#
  19. magical /ˈmædʒɪk(ə)l/ huyền diệu B1Trung cấp#
  20. general release /ˈdʒen.(ə)r.)ə)l rɪˈliːs/ công chiếu rộng rãi C1Nâng cao#
  21. go on general release /ɡoʊ ɑn ˌdʒɛnərəl rɪˈlis/ được phát hành đại trà C1Nâng cao#
  22. usher /ˈʌʃ.ɚ/ số nhiều ushers người chỉ chỗ ngồi trong rạp C1Nâng cao#
  23. spin-off /ˈspɪn.ɑːf/ số nhiều spin-offs ngoại truyện C1Nâng cao#
  24. prequel /ˈpriːkwəl/ số nhiều prequels tiền truyện C1Nâng cao#
  25. intermission /ˌɪntərˈmɪʃən/ số nhiều intermissions giờ nghỉ B2Nâng cao#
  26. lead role /liːd roʊl/ số nhiều lead roles vai chính B1Trung cấp#
  27. rehearsal /rəˈhɝː.səl/ số nhiều rehearsals buổi diễn tập B2Trung cấp#
  28. film director /ˈfɪlm daɪˌrek.tɚ/ số nhiều film directors đạo diễn phim A2Trung cấp#
  29. remake /riːˈmeɪk/ số nhiều remakes làm lại B2Trung cấp#
  30. performance /pər.ˈfɔr.məns/ số nhiều performances cuộc biểu diễn B1Trung cấp#
  31. applause /əˈplɑz/ tiếng vỗ tay B2Trung cấp#
  32. soundtrack /ˈsaʊnd.træk/ số nhiều soundtracks nhạc phim B1Trung cấp#
  33. award /əˈwɔrd/ số nhiều awards phần thưởng A2Trung cấp#
  34. playbill /ˈpleɪ.bɪl/ số nhiều playbills áp phích quảng cáo buổi diễn C1Nâng cao#
  35. walk-ons /ˌwɑk ɑnz/ vai quần chúng C1Nâng cao#
  36. ticket /ˈtɪkɪt/ số nhiều tickets vé A1Sơ cấp#
  37. amphitheater /ˈæm·pəˌθiːjətɚ/ số nhiều amphitheaters nhà hát vòng tròn C1Nâng cao#
  38. cinema /ˈsɪn.ə.mə/ số nhiều cinemas rạp chiếu phim A1Sơ cấp#
  39. parterre /pɑːrˈtɛɚ/ số nhiều parterres khu vực trước sân khấu C2Nâng cao#
  40. film /fɪlm/ số nhiều films phim A1Sơ cấp#
  41. show /ʃoʊ/ showed · shown bất quy tắc buổi diễn A1Sơ cấp#
  42. go to the movies /ɡoʊ tə ðə ˈmuviz/ đi xem phim A1Sơ cấp#
  43. sequel /ˈsiːkwəl/ số nhiều sequels phần tiếp theo B2Trung cấp#
  44. shoot a film /ʃuːt eɪ fɪlm/ quay một bộ phim B1Trung cấp#
  45. special effects /ˈspɛ.ʃəl əˈfekts/ hiệu ứng đặc biệt B1Trung cấp#
  46. flop /flɑp/ số nhiều flops sự thất bại B2Trung cấp#
  47. masterpiece /ˈmæstɚˌpis/ số nhiều masterpieces kiệt tác B2Trung cấp#
  48. dubbed /dʌbd/ đã lồng tiếng B2Trung cấp#
  49. entertainment /ˈɛn.tɚˈteɪn.mənt/ giải trí B1Trung cấp#
  50. slow-motion /ˌsloʊ ˈmoʊ.ʃən/ quay chậm B2Trung cấp#
  51. premiere /prəˈmɪɚ/ số nhiều premieres buổi chiếu ra mắt B2Trung cấp#
  52. interval /ˈɪntərvəl/ số nhiều intervals giờ giải lao B2Trung cấp#
  53. stage fright /ˈsteɪdʒ ˌfraɪt/ sự hồi hộp khi đứng trước khán giả B2Trung cấp#
  54. dress circle /ˈdres ˌsɝː.k(ə)l/ số nhiều dress circles tầng lửng nhà hát C1Nâng cao#
  55. stalls /stɔlz/ chỗ ngồi trước sân khấu B2Nâng cao#
  56. cultural /ˈkʌl.tʃɚ.əl/ thuộc văn hóa B1Trung cấp#
  57. vivid /ˈvɪvɪd/ sống động B2Trung cấp#
  58. inspirational /ˌɪn.spəˈreɪ.ʃ(ə)n.(ə)l/ đầy cảm hứng C1Trung cấp#
  59. cast /kæst/ số nhiều casts dàn diễn viên B1Trung cấp#
  60. script /skrɪpt/ số nhiều scripts kịch bản B1Trung cấp#
  61. audience /ˈɔːdi.əns/ số nhiều audiences khán giả A2Trung cấp#
  62. starring /ˈstɑːrɪŋ/ starred · starred diễn viên chính B1Trung cấp#
  63. artist /ˈɑːr.t̬ɪst/ số nhiều artists nghệ sĩ B1Sơ cấp#
  64. passage /ˈpæs.ɪdʒ/ số nhiều passages đoạn văn B1Trung cấp#
  65. appreciation /əˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃ(ə)n/ sự đánh giá cao B2Trung cấp#
  66. literary /ˈlɪtərəri/ có tính văn chương B2Trung cấp#
  67. venue /ˈvɛnjuː/ số nhiều venues địa điểm tổ chức B2Trung cấp#
  68. interactive /ɪntɚˈæktɪv/ có tính tương tác B2Trung cấp#
  69. theatre /ˈθɪ.ə.tər/ số nhiều theatres rạp hát A1Sơ cấp#
  70. seat /siːt/ số nhiều seats chỗ ngồi A2Sơ cấp#
  71. actress /ˈak.trəs/ số nhiều actresses nữ diễn viên A1Sơ cấp#
  72. row /roʊ/ số nhiều rows hàng A2Sơ cấp#
  73. camera /ˈkæmərə/ số nhiều cameras máy quay phim A1Sơ cấp#
  74. subtitles /ˈsʌbtaɪtəlz/ phụ đề B1Sơ cấp#
  75. actor /ˈæk.tɚ/ số nhiều actors nam diễn viên A1Sơ cấp#
  76. festival /ˈfɛstəv(ə)l/ số nhiều festivals lễ hội A2Sơ cấp#
  77. style /staɪl/ số nhiều styles phong cách A2Sơ cấp#
  78. act in /ækt ɪn/ hành động theo B1Trung cấp#
  79. narrator /ˈnæreɪtər/ số nhiều narrators người kể chuyện B2Trung cấp#
  80. cartoon /kɑrˈtuːn/ số nhiều cartoons phim hoạt hình A2Sơ cấp#
  81. comedy /ˈkɑm.ə.di/ số nhiều comedies hài A2Sơ cấp#
  82. drama /ˈdrɑmə/ số nhiều dramas kịch A2Sơ cấp#
  83. episode /ˈɛpəˌsoʊd/ số nhiều episodes tập phim B1Sơ cấp#
  84. musical /ˈmju.zɪ.kəl/ số nhiều musicals phim ca nhạc B1Sơ cấp#
  85. producer /prəˈduːsɚ/ số nhiều producers nhà sản xuất B1Sơ cấp#
  86. stage /steɪdʒ/ số nhiều stages sân khấu A2Sơ cấp#
  87. thriller /ˈθrɪl.ɚ/ số nhiều thrillers phim giật gân B1Sơ cấp#
  88. western /ˈwɛstɚn/ số nhiều westerns phim cao bồi B1Sơ cấp#
  89. ballet /bæˈleɪ/ số nhiều ballets ba lê B1Sơ cấp#
  90. opera /ˈɑ.pər.ə/ số nhiều operas ca kịch A2Sơ cấp#
  91. tour /tʊr/ số nhiều tours chuyến lưu diễn B1Sơ cấp#
  92. role /roʊl/ số nhiều roles vai diễn B1Sơ cấp#
  93. review /rɪˈvjuː/ số nhiều reviews bài phê bình B1Sơ cấp#
  94. romance /roʊˈmæns/ số nhiều romances chuyện tình lãng mạn B1Sơ cấp#
  95. horror /ˈhɑrɚ/ số nhiều horrors kinh dị B1Sơ cấp#
  96. action film /ˌæk.ʃən ˈfɪlm/ số nhiều action films phim hành động A2Sơ cấp#
  97. trailer /ˈtreɪlər/ số nhiều trailers quảng cáo phim B1Sơ cấp#
  98. ballerina /ˌbælərˈiːnə/ số nhiều ballerinas nữ diễn viên ba lê B2Sơ cấp#
  99. spectator /ˈspɛkteɪtɚ/ số nhiều spectators người xem B2Trung cấp#
  100. movie industry /ˈmuːvi ˈɪn.də.stri/ số nhiều movie industries ngành công nghiệp phim B1Trung cấp#
  101. violent scene /ˈvaɪə.l(ə)nt siːn/ số nhiều violent scenes cảnh bạo lực B1Trung cấp#
  102. oscar-winning /ˈɑs.kɚˈwɪn.ɪŋ/ giành giải Oscar B2Trung cấp#
  103. climax /ˈklaɪmæks/ số nhiều climaxes cao trào C1Trung cấp#
  104. low-budget film /ˌləʊˈbʌdʒɪt fɪlm/ số nhiều low-budget films bộ phim kinh phí thấp B2Trung cấp#
  105. adaptation /ˌædæpˈteɪʃən/ số nhiều adaptations bản chuyển thể B2Trung cấp#
  106. box-office hit /ˈbɑks ˌɔfɪs ˈhɪt/ số nhiều box-office hits kỷ lục phòng vé B2Trung cấp#
  107. film critic /ˈfɪlm ˌkrɪtɪk/ số nhiều film critics nhà phê bình phim B1Trung cấp#
  108. act /ækt/ acted · acted diễn A2Sơ cấp#
  109. fictional film /ˈfɪk.ʃən.əl fɪlm/ số nhiều fictional films bộ phim hư cấu B2Trung cấp#
  110. minor character /ˈmaɪ.nɚ ˈker.ək.tɚ/ số nhiều minor characters nhân vật phụ B2Trung cấp#
  111. showing /ˈʃoʊɪŋ/ số nhiều showings suất chiếu B2Trung cấp#
  112. silent film /ˈsaɪlənt fɪlm/ số nhiều silent films phim câm B2Trung cấp#
  113. supporting role /səˈpoːrtɪŋ roʊl/ số nhiều supporting roles vai phụ B2Trung cấp#
  114. backstage /bækˈsteɪdʒ/ ở hậu trường B2Trung cấp#
  115. cameraman /ˈkæm.rə.mæn/ số nhiều cameramen người quay phim B1Trung cấp#
  116. audition /ɔːˈdɪʃ.ən/ số nhiều auditions thử vai B2Trung cấp#
  117. binoculars /ˈbɪnˌɒk.jʊ.lə(r)z/ ống nhòm B1Trung cấp#
  118. stuntmen /ˈstʌnt.mæn/ diễn viên đóng thế B2Trung cấp#
  119. film crew /fɪlm kruː/ số nhiều film crews đoàn làm phim B1Trung cấp#
  120. film set /fɪlm set/ số nhiều film sets phim trường B1Trung cấp#
  121. voice-over /ˈvɔɪsoʊvɚ/ số nhiều voice-overs lời thuyết minh B2Trung cấp#
  122. make-up artist /ˈmeɪkʌp ˈɑːtɪst/ số nhiều make-up artists nghệ sĩ trang điểm B1Trung cấp#
  123. cloakroom /ˈkloʊk.ruːm/ số nhiều cloakrooms phòng treo áo B1Trung cấp#
  124. lighting /ˈlaɪ.t̬ɪŋ/ ánh sáng bố trí ở sân khấu B2Trung cấp#
  125. scenery /ˈsinɚi/ cảnh trang trí sân khấu B2Trung cấp#
  126. scriptwriter /ˈskrɪptˌraɪtɚ/ số nhiều scriptwriters người viết kịch bản B2Trung cấp#
  127. shooting /ˈʃutɪŋ/ sự quay phim B2Trung cấp#
  128. credit /ˈkrɛdɪt/ số nhiều credits danh sách đoàn làm phim B2Trung cấp#
  129. film reviewer /ˈfɪlm rɪˌvjuər/ số nhiều film reviewers người điểm phim B2Trung cấp#
  130. coat check /ˈkoʊt ˌtʃɛk/ số nhiều coat checks quầy gửi áo khoác B1Trung cấp#
  131. production company /prəˈdʌkʃən ˌkʌmpəni/ số nhiều production companies công ty sản xuất B2Trung cấp#
  132. screenwriter /ˈskrinˌraɪtɚ/ số nhiều screenwriters người viết kịch bản B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Trong film director, film critic và film crew, film đứng trước danh từ chính và chỉ lĩnh vực của danh từ đó; film vẫn ở dạng số ít ngay cả khi cả cụm ở dạng số nhiều.
  • applause, scenery và lighting thường là danh từ không đếm được trong ngữ cảnh này và không đi với a hay an.
  • go to the movies có mạo từ the; shoot a film dùng a khi chưa xác định một bộ phim cụ thể.

Chủ đề khác