Chuyển đến nội dung

Thể thao bằng tiếng Anh

119 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 119 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Một số tên gọi môn thể thao trong tiếng Anh thay đổi theo quốc gia. Trong tiếng Anh Anh, football thường chỉ môn thể thao được gọi là soccer trong tiếng Anh Mỹ. Trong tiếng Anh Mỹ, football thường chỉ một môn thể thao khác, chơi bằng bóng hình bầu dục.

Hai động từ win và defeat đi với các tân ngữ khác nhau: win dùng với trận đấu, tức match, còn defeat dùng với đối thủ. Hai cụm score a goal và concede a goal mô tả cùng một sự việc từ hai phía đối lập: đội của bạn ghi bàn hoặc để đội đối phương ghi bàn. Cụm fair play chỉ cách hành xử trung thực và sự tôn trọng luật chơi.

  1. risk /rɪsk/ risked · risked rủi ro B1Trung cấp#
  2. climb /klaɪm/ climbed · climbed trèo A1Sơ cấp#
  3. concede a goal /kənˈsiːd ə ɡoʊl/ để thủng lưới B2Nâng cao#
  4. sportsmanship /ˈspɔːrts.mən.ʃɪp/ tinh thần thể thao C1Nâng cao#
  5. gym /dʒɪm/ số nhiều gyms phòng tập A1Sơ cấp#
  6. basketball /ˈbæs.kɪt.bɔːl/ bóng rổ A1Sơ cấp#
  7. football /ˈfʊtbɑl/ bóng đá A1Sơ cấp#
  8. team /tiːm/ số nhiều teams đội A1Sơ cấp#
  9. soccer /ˈsɑk.ɚ/ môn túc cầu A1Sơ cấp#
  10. tennis /ˈtɛ.nɪs/ quần vợt A1Sơ cấp#
  11. running /ˈrʌnɪŋ/ chạy bộ A2Sơ cấp#
  12. ball /bɑl/ số nhiều balls bóng A1Sơ cấp#
  13. swimming /ˈswɪm.ɪŋ/ bơi lội A1Sơ cấp#
  14. win /wɪn/ won · won bất quy tắc chiến thắng A1Sơ cấp#
  15. alpinism /ˈæl.pɪ.nɪ.zəm/ leo núi C2Nâng cao#
  16. halfback /ˈhæf.bæk/ số nhiều halfbacks trung vệ C1Nâng cao#
  17. rook /ruːk/ số nhiều rooks quân xe C1Nâng cao#
  18. Grand Master /ˈɡrændˌmæs.tɚ/ số nhiều grand masters Kiện tướng cờ vua C1Nâng cao#
  19. cue /kjuː/ số nhiều cues gậy bi-a B2Nâng cao#
  20. discus /ˈdɪs.kəs/ số nhiều discuses đĩa ném B2Nâng cao#
  21. goaltender /ˈɡoʊlˌtɛndər/ số nhiều goaltenders thủ môn B2Nâng cao#
  22. referee /ˌrɛf.əˈriː/ số nhiều referees trọng tài B1Trung cấp#
  23. horse riding /ˈhɔːrs ˌraɪ.dɪŋ/ cưỡi ngựa A2Trung cấp#
  24. trophy /ˈtroʊfi/ số nhiều trophies cúp B1Trung cấp#
  25. treadmill /ˈtrɛd.mɪl/ số nhiều treadmills máy chạy bộ B2Trung cấp#
  26. set a record /set ə ˈrekərd/ lập kỷ lục B1Trung cấp#
  27. world championship /wɝːld ˈtʃæm.pi.ən.ʃɪp/ số nhiều world championships giải vô địch thế giới B1Trung cấp#
  28. cheer on /tʃɪr ɑːn/ cổ vũ B1Trung cấp#
  29. personal trainer /ˈpɜr.sən.əl ˈtreɪ.nɚ/ số nhiều personal trainers huấn luyện viên riêng B1Trung cấp#
  30. fair play /fer pleɪ/ chơi đẹp B2Trung cấp#
  31. defeat /dɪˈfiːt/ defeated · defeated đánh bại B1Trung cấp#
  32. ice-skating /ˈaɪs ˌskeɪtɪŋ/ môn trượt băng A2Sơ cấp#
  33. ski /skiː/ skied · skied trượt tuyết A2Sơ cấp#
  34. chess /tʃɛs/ cờ vua A2Sơ cấp#
  35. coach /koʊtʃ/ số nhiều coaches huấn luyện viên A2Sơ cấp#
  36. cycling /ˈsaɪk(ə)lɪŋ/ việc đạp xe A2Sơ cấp#
  37. hockey /ˈhɒki/ khúc côn cầu A2Sơ cấp#
  38. volleyball /ˈvɒlɪbɔ(ː)l/ bóng chuyền A2Sơ cấp#
  39. player /ˈpleɪə(r)/ số nhiều players người chơi A1Sơ cấp#
  40. match /mætʃ/ số nhiều matches trận đấu A1Sơ cấp#
  41. score a goal /skɔː ə ɡoʊl/ ghi bàn A2Sơ cấp#
  42. first place /ˈfɝːst pleɪs/ số nhiều first places giải nhất A2Sơ cấp#
  43. support /səˈpoːrt/ hỗ trợ B1Sơ cấp#
  44. jog /dʒɑɡ/ jogged · jogged chạy bộ A2Sơ cấp#
  45. athlete /ˈæθ.lit/ số nhiều athletes vận động viên B1Sơ cấp#
  46. baseball /ˈbeɪs.bɔl/ bóng chày A2Sơ cấp#
  47. boxing /ˈbɑːksɪŋ/ đấm bốc A2Sơ cấp#
  48. diving /ˈdaɪvɪŋ/ lặn B1Sơ cấp#
  49. target /ˈtɑːrɡɪt/ số nhiều targets mục tiêu B1Sơ cấp#
  50. racket /ˈrækɪt/ số nhiều rackets vợt A2Sơ cấp#
  51. rowing /ˈroʊ.ɪŋ/ chèo thuyền B1Sơ cấp#
  52. sailing /ˈseɪlɪŋ/ lái thuyền buồm A2Sơ cấp#
  53. point /pɔɪnt/ số nhiều points điểm A2Sơ cấp#
  54. attack /əˈ.tæk/ số nhiều attacks tấn công A2Sơ cấp#
  55. medal /ˈmɛd(ə)l/ số nhiều medals huy chương B1Sơ cấp#
  56. period /ˈpɪərɪəd/ số nhiều periods hiệp A2Sơ cấp#
  57. champion /ˈtʃæm.pi.ən/ số nhiều champions nhà vô địch B1Sơ cấp#
  58. score /skoːr/ số nhiều scores điểm số A2Sơ cấp#
  59. scoreboard /ˈskɔːr.bɔːrd/ số nhiều scoreboards bảng điểm B2Sơ cấp#
  60. football club /ˈfʊtbɔːl klʌb/ số nhiều football clubs câu lạc bộ bóng đá A2Sơ cấp#
  61. tennis court /ˈtɛ.nɪs kɔːrt/ số nhiều tennis courts sân quần vợt A2Sơ cấp#
  62. Olympic games /oʊˈlɪm.pɪk ɡeɪmz/ thế vận hội Olympic A2Sơ cấp#
  63. finish line /ˈfɪn.ɪʃ ˌlaɪn/ số nhiều finish lines vạch đích B1Sơ cấp#
  64. field hockey /fiːld ˈhɑː.ki/ khúc côn cầu trên cỏ B1Sơ cấp#
  65. net /nɛt/ số nhiều nets lưới B1Sơ cấp#
  66. competition /ˌkɑːmpəˈtɪʃ(ə)n/ số nhiều competitions cuộc thi A2Sơ cấp#
  67. golf /ɡɑːlf/ gôn A2Sơ cấp#
  68. disqualify /dɪsˈkwɒlɪfaɪ/ disqualified · disqualified loại khỏi cuộc thi B2Trung cấp#
  69. sports facilities / spɔːrts fəˈsɪlə.t̬iz/ khu thể thao B1Trung cấp#
  70. substitute /ˈsʌb.stə.tuːt/ số nhiều substitutes dự bị B2Trung cấp#
  71. flippers /ˈflɪpɚz/ chân vịt bơi B1Trung cấp#
  72. barbell /ˈbɑː.bel/ số nhiều barbells tạ đòn B2Trung cấp#
  73. car racing /kɑːr ˈreɪ.sɪŋ/ đua xe B1Trung cấp#
  74. cross-country skiing /ˈkrɒsˈkʌntrɪ ˈskiː.ɪŋ/ trượt tuyết băng đồng B1Trung cấp#
  75. draughts /dræfts/ cờ đam B1Trung cấp#
  76. ski poles /skiː poʊlz/ gậy trượt tuyết B1Trung cấp#
  77. whistle /wɪsl/ số nhiều whistles tiếng còi B1Trung cấp#
  78. rink /rɪŋk/ số nhiều rinks sân trượt B2Trung cấp#
  79. forward /ˈfɔrwɚd/ số nhiều forwards tiền đạo B2Trung cấp#
  80. goalkeeper /ˈɡoʊlˌkiː.pɚ/ số nhiều goalkeepers thủ môn A2Trung cấp#
  81. track and field /ˌtræk ən ˈfiːld/ các môn điền kinh B1Trung cấp#
  82. training machine /ˈtreɪnɪŋ məˈʃiːn/ số nhiều training machines máy tập B1Trung cấp#
  83. dumbbell /ˈdʌm.bɛl/ số nhiều dumbbells tạ đơn B2Trung cấp#
  84. hockey stick /ˈhɒkɪ stɪk/ số nhiều hockey sticks gậy chơi khúc côn cầu A2Trung cấp#
  85. ice skates /ˈaɪs ˌskeɪts/ giày trượt băng A2Trung cấp#
  86. half-time /ˈhæf.taɪm/ nghỉ giữa giờ B1Trung cấp#
  87. send off /sɛnd ɑːf/ đuổi khỏi sân B2Trung cấp#
  88. boxing glove /ˈbɑk·sɪŋ ˌɡlʌv/ số nhiều boxing gloves găng tay đấm bốc B1Trung cấp#
  89. horizontal bar /ˌhɒrɪˈzɒntəl bɑːr/ số nhiều horizontal bars xà ngang B2Trung cấp#
  90. parallel bars /ˈpærəˌlɛl bɑːrz/ xà kép C1Trung cấp#
  91. major league /ˈmeɪ.dʒɚ liːɡ/ số nhiều major leagues giải đấu chính B2Trung cấp#
  92. prize cup /praɪz kʌp/ số nhiều prize cups cúp giải thưởng B1Trung cấp#
  93. full back /fʊl bæk/ số nhiều full backs hậu vệ B2Trung cấp#
  94. substitutes' bench /ˈsʌb.stɪ.tuːts bentʃ/ số nhiều substitutes' benches băng ghế dự bị B2Trung cấp#
  95. trampoline /træmpəˈliːn/ số nhiều trampolines tấm bạt lò xo B2Trung cấp#
  96. puck /pʌk/ số nhiều pucks đĩa cao su B2Trung cấp#
  97. striker /ˈstraɪkɚ/ số nhiều strikers tiền đạo B2Trung cấp#
  98. defender /dɪˈfɛndər/ số nhiều defenders hậu vệ B2Trung cấp#
  99. archery /ɑrtʃəriː/ bắn cung B2Trung cấp#
  100. biathlon /baɪˈæθ.lɑːn/ số nhiều biathlons môn biathlon B2Trung cấp#
  101. fencing /ˈfen.sɪŋ/ đấu kiếm B2Trung cấp#
  102. figure skating /ˈfɪɡ.jʊr ˌskeɪ.t̬ɪŋ/ trượt băng nghệ thuật A2Trung cấp#
  103. rugby /ˈrʌɡbi/ bóng bầu dục A2Trung cấp#
  104. water polo /ˈwɑː.t̬ɚ ˌpoʊ.loʊ/ bóng nước B1Trung cấp#
  105. weightlifting /ˈweɪtˌlɪf.tɪŋ/ cử tạ B2Trung cấp#
  106. wrestling /ˈres.lɪŋ/ đấu vật B1Trung cấp#
  107. high jump /ˈhaɪ ˌdʒʌmp/ nhảy cao B1Trung cấp#
  108. long jump /ˈlɑŋ dʒʌmp/ nhảy xa B1Trung cấp#
  109. pole vaulting /poʊl ˈvɒl.tɪŋ/ nhảy sào B2Trung cấp#
  110. heavyweight /ˈhev.i.weɪt/ hạng cân nặng B2Trung cấp#
  111. lightweight /ˈlaɪt.weɪt/ hạng cân nhẹ B2Trung cấp#
  112. middleweight /ˈmɪd.əl.weɪt/ số nhiều middleweights hạng cân trung C1Trung cấp#
  113. corner kick /ˈkɔːr.nɚ kɪk/ số nhiều corner kicks đá phạt góc B1Trung cấp#
  114. free kick /friː kɪk/ số nhiều free kicks đá phạt trực tiếp B1Trung cấp#
  115. penalty kick /ˈpen.(ə)l.ti kɪk/ số nhiều penalty kicks đá phạt đền B1Trung cấp#
  116. away game /əˈweɪ ɡeɪm/ số nhiều away games trận đấu ở sân khách B1Trung cấp#
  117. home game /hoʊm ɡeɪm/ số nhiều home games trận đấu ở sân nhà B1Trung cấp#
  118. checkmate /ˈtʃɛkmeɪt/ số nhiều checkmates chiếu tướng B2Trung cấp#
  119. pawn /pɑ:n/ số nhiều pawns quân tốt B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Tên các môn thể thao như basketball, tennis và chess thường không có mạo từ khi chỉ hoạt động nói chung.
  • Các danh từ chỉ hoạt động running, swimming và rowing kết thúc bằng -ing. Trong running và swimming, chữ cái phụ âm cuối của dạng nguyên thể của động từ được viết gấp đôi trước đuôi này.
  • Trong tennis court, hockey stick và boxing glove, từ thứ hai gọi tên sự vật, còn từ thứ nhất xác định loại của sự vật đó.

Chủ đề khác