Chuyển đến nội dung

Lễ kỷ niệm bằng tiếng Anh

69 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 69 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về các dịp lễ mừng bằng tiếng Anh, birthday chỉ ngày sinh nhật của một người, còn anniversary cũng có thể chỉ ngày kỷ niệm đám cưới hoặc một sự kiện quan trọng khác. Từ wedding bao gồm nghi lễ kết hôn và các hoạt động ăn mừng liên quan; reception là một buổi tiệc trang trọng, thường được tổ chức sau nghi lễ.

Các cụm hen night và stag night chủ yếu được dùng trong tiếng Anh Anh: chúng chỉ những buổi tiệc trước đám cưới, theo truyền thống lần lượt dành cho cô dâu và chú rể. Từ toast chỉ một lời phát biểu ngắn để chúc điều tốt đẹp cho ai đó, thường được tiếp nối bằng việc nâng ly và uống; đây không phải tên của chính buổi tiệc.

  1. birthday /ˈbɝθˌdeɪ/ số nhiều birthdays sinh nhật A1Sơ cấp#
  2. hen night /ˈhen ˌnaɪt/ số nhiều hen nights tiệc dành riêng cho nữ B2Nâng cao#
  3. stag night /stæɡ naɪt/ số nhiều stag nights tiệc dành riêng cho nam B2Nâng cao#
  4. toast /toʊst/ số nhiều toasts nâng ly chúc mừng B1Trung cấp#
  5. host /hoʊst/ số nhiều hosts chủ tiệc B1Trung cấp#
  6. graduation /ˌɡrædʒuˈeɪʃən/ số nhiều graduations sự tốt nghiệp B1Trung cấp#
  7. parade /pəˈreɪd/ số nhiều parades diễu hành B1Trung cấp#
  8. bouquet /boʊˈkeɪ/ số nhiều bouquets bó hoa B2Trung cấp#
  9. engagement /ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/ số nhiều engagements lễ đính hôn B1Trung cấp#
  10. house-warming /ˈhaʊs.wɔːr.mɪŋ/ số nhiều house-warmings ăn tân gia B1Trung cấp#
  11. public holiday /ˈpʌblɪk ˈhɑː.lə.deɪ/ số nhiều public holidays ngày nghỉ lễ chung A2Trung cấp#
  12. festive mood /festɪv muːd/ số nhiều festive moods không khí lễ hội B2Trung cấp#
  13. fancy-dress /ˌfæn.si ˈdres/ quần áo cải trang B1Trung cấp#
  14. office party /ˈɔːfɪs ˈpɑːrti/ số nhiều office parties tiệc văn phòng B1Trung cấp#
  15. family gathering /ˈfæməli ˈɡæð.ɚ.ɪŋ/ số nhiều family gatherings họp gia đình B1Trung cấp#
  16. drink up /drɪŋk ʌp/ cạn ly B1Trung cấp#
  17. prom /prɑm/ số nhiều proms dạ hội B1Trung cấp#
  18. jubilee /dʒuːbɪˈliː/ số nhiều jubilees lễ kỷ niệm 50 năm C1Nâng cao#
  19. commemorate /kəˈmɛməˌreɪt/ commemorated · commemorated kỷ niệm C1Nâng cao#
  20. observance /əbˈzɝː.vəns/ việc làm lễ C1Nâng cao#
  21. fundraising event /ˈfʌndˌreɪ.zɪŋ ɪˈvent/ số nhiều fundraising events sự kiện gây quỹ B2Nâng cao#
  22. orthodox /ˈɔːrθədɑks/ chính thống bảo thủ B2Nâng cao#
  23. secular /ˈsek.jə.lɚ/ thế tục C1Nâng cao#
  24. wedding /ˈwɛdɪŋ/ số nhiều weddings lễ cưới A2Sơ cấp#
  25. New Year /ˌnjuː ˈjɪər/ Năm mới A1Sơ cấp#
  26. Christmas /ˈkrɪsməs/ số nhiều Christmases Giáng Sinh A1Sơ cấp#
  27. invite /ɪnˈvaɪt/ invited · invited mời A1Sơ cấp#
  28. guest /ɡɛst/ số nhiều guests khách A2Sơ cấp#
  29. gift /ɡɪft/ số nhiều gifts quà tặng A2Sơ cấp#
  30. fun /fʌn/ trò vui A1Sơ cấp#
  31. Lent /lɛnt/ Mùa chay C1Nâng cao#
  32. midnight mass /ˈmɪdnʌɪt mæs/ số nhiều midnight masses lễ đêm giáng sinh C1Nâng cao#
  33. candle /ˈkændəl/ số nhiều candles nến A2Sơ cấp#
  34. bless /blɛs/ blessed · blessed ban phước B2Trung cấp#
  35. feast /fiːst/ số nhiều feasts bữa tiệc B2Trung cấp#
  36. barbecue /ˈbɑrbɪˌkju/ số nhiều barbecues tiệc nướng ngoài trời A2Sơ cấp#
  37. event /ɪˈvɛnt/ số nhiều events sự kiện A1Sơ cấp#
  38. celebration /ˌsel.əˈbreɪ.ʃ(ə)n/ số nhiều celebrations lễ kỷ niệm B1Sơ cấp#
  39. congratulate /kənˈɡrædʒʊˌleɪt/ congratulated · congratulated chúc mừng B1Sơ cấp#
  40. wish /wɪʃ/ số nhiều wishes điều ước A2Sơ cấp#
  41. Christmas tree /ˈkrɪsməs triː/ số nhiều Christmas trees cây nô-en A1Sơ cấp#
  42. reception /rɪˈsɛp.ʃn̩/ số nhiều receptions tiệc chiêu đãi B1Sơ cấp#
  43. Santa Claus /ˈsæn.təˌklɑz/ Ông già Nô-en A1Sơ cấp#
  44. Easter /ˈi.stɚ/ lễ Phục sinh A2Sơ cấp#
  45. anniversary /ˌænɪˈvɝs(ə)ri/ số nhiều anniversaries ngày kỷ niệm B1Sơ cấp#
  46. fireworks /ˈfaɪ̯.ɚ.wɝks/ pháo hoa A2Sơ cấp#
  47. religious /rɪ.ˈlɪ.dʒəs/ tôn giáo B1Sơ cấp#
  48. carnival /ˈkærnɪvəl/ số nhiều carnivals lễ hội hóa trang B1Sơ cấp#
  49. invitation card /ɪn.vɪˈteɪ.ʃən kɑːrd/ số nhiều invitation cards giấy mời A2Sơ cấp#
  50. greet the guests /ɡriːt ðə ɡest/ chào khách A2Sơ cấp#
  51. blow out the candle /bloʊ aʊt ðiː ˈkæn.dəl/ thổi nến A2Sơ cấp#
  52. Halloween /ˌhæləʊˈiːn/ Halloween A2Sơ cấp#
  53. Black Friday /ˌblæk ˈfraɪ.deɪ/ Thứ Sáu Đen B1Sơ cấp#
  54. Women's Day /ˈwɪmɪnz deɪ/ ngày Quốc tế phụ nữ A2Sơ cấp#
  55. Father's Day /ˈfɑðərz ˌdeɪ/ Ngày của Cha A2Sơ cấp#
  56. Valentine's Day /ˈvælənˌtaɪnz ˈdeɪ/ Ngày Lễ tình nhân A2Sơ cấp#
  57. St. Patrick's day /seɪnt ˈpætrɪks ˌdeɪ/ ngày Thánh Patrick B1Sơ cấp#
  58. saint /seɪnt/ số nhiều saints thánh B2Trung cấp#
  59. April Fool's Day /ˌeɪprəl ˈfulz ˌdeɪ/ Ngày Cá tháng Tư A2Trung cấp#
  60. Good Friday /ˌɡʊd ˈfraɪdeɪ/ số nhiều Good Fridays Thứ Sáu Tuần Thánh B2Trung cấp#
  61. Independence Day /ˌɪndɪˈpɛndəns ˌdeɪ/ số nhiều Independence Days Ngày Quốc khánh B1Trung cấp#
  62. May Day /meɪ deɪ/ số nhiều May Days ngày Quốc tế lao động B1Trung cấp#
  63. Thanksgiving /ˌθæŋksˈɡɪv.ɪŋ/ số nhiều Thanksgivings Ngày lễ tạ ơn A2Trung cấp#
  64. national day /ˈnæʃənəl ˈdeɪ/ số nhiều national days ngày quốc khánh B1Trung cấp#
  65. banquet /ˈbæŋkwɪt/ số nhiều banquets tiệc lớn B2Trung cấp#
  66. entertainer /en.t̬ɚˈteɪ.nɚ/ số nhiều entertainers nghệ sĩ B1Trung cấp#
  67. best man /best mæn/ số nhiều best men phù rể B1Trung cấp#
  68. baptism /ˈbæptɪzəm/ số nhiều baptisms lễ rửa tội C1Trung cấp#
  69. twinkling lights /ˈtwɪŋ.klɪŋ laɪts/ đèn nhấp nháy B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Các tên như Christmas, Easter và Halloween thường không đi kèm mạo từ khi nói chung về dịp lễ đó.
  • Danh từ fun không đếm được khi mang nghĩa thông thường là sự vui thích. Từ fireworks ở dạng số nhiều, ngay cả khi chỉ một màn trình diễn pháo hoa.
  • Trong public holiday, office party và family gathering, danh từ cuối là từ chính và nhận đuôi số nhiều.

Chủ đề khác