Ngày lễ và truyền thống bằng tiếng Bồ Đào Nha
139 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.
0 / 139 từ đã học
Điều cần biết
Trong vốn từ tiếng Bồ Đào Nha về lễ hội, ngày nghỉ lễ chính thức được phân biệt với hoạt động ăn mừng. Feriado nacional chỉ ngày nghỉ lễ trên toàn quốc; Festa religiosa chỉ lễ hội tôn giáo, không nhất thiết là ngày được nghỉ làm. Passagem de Ano chỉ thời điểm chuyển sang năm mới và các hoạt động chào đón, còn Ano Novo chỉ năm mới hoặc ngày đầu năm.
Romaria là chuyến hành hương tôn giáo hoặc lễ hội truyền thống gắn với chuyến hành hương đó; Procissão là cuộc rước tôn giáo. Hai từ này không thể dùng thay cho nhau. Vestir-se a rigor nghĩa là ăn mặc trang trọng hoặc phù hợp với một dịp đặc biệt; cụm này không có nghĩa riêng là mặc trang phục truyền thống của một vùng.
Không tìm thấy từ nào
- Crendices /kɾẽˈdisɨʃ/ a số nhiều as crendices Tín ngưỡng dân gian
- Vestir-se a rigor /vɨʃˈtiɾ sɨ ɐ ʀiˈɡoɾ/ Ăn mặc trang trọng
- Fazer oferendas /fɐˈzeɾ ofɨˈɾẽdɐʃ/ Dâng lễ vật
- Transmitir saberes populares /tɾɐ̃ʒmiˈtiɾ sɐˈbeɾɨʃ pupuˈlaɾɨʃ/ Truyền đạt kiến thức dân gian
- Resgatar tradições esquecidas /ʁɨʒɡɐˈtaɾ tɾɐdiˈsõj̃z ɨʃkɨˈsidɐʃ/ Khôi phục những truyền thống bị lãng quên
- Passagem de Ano /pɐˈsaʒɐ̃j̃ dɨ ˈɐnu/ a Đêm giao thừa
- Ceia de Natal /ˈsɐjɐ dɨ nɐˈtal/ a số nhiều as ceias de Natal Bữa tối Giáng sinh
- Bolo-Rei /ˌboluˈʁɐj/ o số nhiều os bolos-reis Bánh Vua
- Amigo secreto /ɐˈmiɣu sɨˈkɾɛtu/ o số nhiều os amigos secretos Người bạn bí mật
- Brindar com champanhe /bɾĩˈdaɾ kõ ʃɐ̃ˈpɐɲɨ/ Nâng ly với rượu sâm panh
- Fazer orações /fɐˈzeɾ uɾɐˈsõj̃ʃ/ Đọc kinh
- Montar enfeites /mõˈtaɾ ẽˈfɐjtɨʃ/ Lắp ráp đồ trang trí
- Presépio /pɾɨˈzɛpju/ o số nhiều os presépios Cảnh Chúa giáng sinh
- Cortejo festivo /kuɾˈtɐʒu fɨʃˈtivu/ o số nhiều os cortejos festivos Đám rước lễ hội
- Romaria /ʁumɐˈɾiɐ/ a số nhiều as romarias Hành hương
- Romaria da Senhora da Agonia /ʁumɐˈɾiɐ dɐ sɨˈɲɔɾɐ dɐ ɐɡuˈniɐ/ a Cuộc hành hương Đức Mẹ Sầu Bi
- Romaria a pé /ʁumɐˈɾiɐ ɐ ˈpɛ/ a số nhiều as romarias a pé Hành hương đi bộ
- Dia dos Fiéis Defuntos /ˈdiɐ duʃ fiˈɛjʒ dɨˈfũtuʃ/ o Ngày lễ các đẳng linh hồn
- Missa do Galo /ˈmisɐ du ˈɡalu/ a số nhiều as missas do galo Thánh lễ nửa đêm
- Comer doze passas /kuˈmeɾ ˈdozɨ ˈpasɐʃ/ Ăn mười hai quả nho khô
- Confecionar disfarces /kõfɛsjuˈnaɾ diʃˈfaɾsɨʃ/ May trang phục hóa trang
- Desfilar no corso /dɨʃfiˈlaɾ nu ˈkoɾsu/ Diễu hành trong đoàn hội hóa trang
- Dançar o vira /dɐ̃ˈsaɾ u ˈviɾɐ/ Nhảy điệu vira
- Novena /nuˈvenɐ/ a số nhiều as novenas Tuần cửu nhật
- Dança dos pauliteiros /ˈdɐ̃sɐ duʃ pɐwliˈtɐjɾuʃ/ a số nhiều as danças dos pauliteiros Múa gậy
- Cantar as janeiras /kɐ̃ˈtaɾ ɐʒ ʒɐˈnɐjɾɐʃ/ Hát ca khúc tháng Giêng
- Rancho folclórico /ˈʁɐ̃ʃu folˈklɔɾiku/ o số nhiều os ranchos folclóricos Đoàn múa dân gian
- Corridinho /kuʁiˈdiɲu/ o số nhiều os corridinhos Điệu corridinho
- Cantar ao desafio /kɐ̃ˈtaɾ aw dɨzɐˈfiu/ Hát đối đáp
- Festa dos Tabuleiros /ˈfɛʃtɐ duʃ tɐbuˈlɐjɾuʃ/ a Lễ hội Mâm hoa
- Festa do Divino /ˈfɛʃtɐ du diˈvinu/ a Lễ Chúa Thánh Thần
- Época dos Santos Populares /ˈɛpukɐ duʃ ˈsɐ̃tuʃ pupuˈlaɾɨʃ/ a số nhiều as épocas dos Santos Populares Mùa lễ hội các thánh dân gian
- Festa patronal /ˈfɛʃtɐ pɐtɾuˈnal/ a số nhiều as festas patronais Lễ hội bảo trợ
- Festa da padroeira /ˈfɛʃtɐ dɐ pɐdɾuˈɐjɾɐ/ a số nhiều as festas da padroeira Lễ hội thánh bổn mạng
- Marchas populares /ˈmaɾʃɐʃ pupuˈlaɾɨʃ/ a số nhiều as marchas populares Diễu hành dân gian
- Marcha de Lisboa /ˈmaɾʃɐ dɨ liʒˈboɐ/ a số nhiều as marchas de Lisboa Khúc hành ca Lisboa
- Encenação religiosa /ẽsɨnɐˈsɐ̃w̃ ʁɨliʒiˈozɐ/ a số nhiều as encenações religiosas Dàn dựng tôn giáo
- Tradições açorianas /tɾɐdiˈsõj̃z ɐsuɾiˈɐnɐʃ/ a số nhiều as tradições açorianas Truyền thống Azores
- Tradições minhotas /tɾɐdiˈsõj̃ʒ miˈɲɔtɐʃ/ a số nhiều as tradições minhotas Truyền thống vùng Minho
- Ofertas aos santos /ɔˈfɛɾtɐz awʃ ˈsɐ̃tuʃ/ a số nhiều as ofertas aos santos Lễ vật dâng lên các thánh
- Sardinha assada /sɐɾˈdiɲɐ ɐˈsadɐ/ a số nhiều as sardinhas assadas Cá mòi nướng
- Caldo verde /ˈkaldu ˈveɾdɨ/ o Súp cải xanh
- Feriado prolongado /fɨɾiˈadu pɾulõˈɡadu/ o số nhiều os feriados prolongados Kỳ nghỉ dài
- Festa religiosa /ˈfɛʃtɐ ʁɨliˈʒjɔzɐ/ a số nhiều as festas religiosas Một lễ hội tôn giáo
- Procissão /pɾusiˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as procissões Đám rước
- Bênção /ˈbẽsɐ̃w̃/ a số nhiều as bênçãos Phước lành
- Procissão marítima /pɾusiˈsɐ̃w̃ mɐˈɾitimɐ/ a số nhiều as procissões marítimas Đoàn diễu hành trên biển
- Costumes familiares /kuʃˈtumɨʃ fɐmiliˈaɾɨʃ/ o số nhiều os costumes familiares Phong tục gia đình
- Tapete de flores /tɐˈpetɨ dɨ ˈfloɾɨʃ/ o số nhiều os tapetes de flores Thảm hoa
- Missa campal /ˈmisɐ kɐ̃ˈpal/ a số nhiều as missas campais Thánh lễ ngoài trời
- Festa das Vindimas /ˈfɛʃtɐ dɐʒ vĩˈdimɐʃ/ a số nhiều as festas das vindimas Lễ hội thu hoạch nho
- Doces conventuais /ˈdosɨʃ kõvẽˈtwajʃ/ o số nhiều os doces conventuais Bánh kẹo tu viện
- Toque dos bombos /ˈtɔkɨ duʒ ˈbõbuʃ/ o số nhiều os toques dos bombos Tiếng trống dân gian
- Festa da Senhora da Nazaré /ˈfɛʃtɐ dɐ sɨˈɲɔɾɐ dɐ nɐzɐˈɾɛ/ a Lễ Đức Mẹ Nazaré
- Festa de São João do Porto /ˈfɛʃtɐ dɨ sɐ̃w̃ ʒuˈɐ̃w̃ du ˈpoɾtu/ a Lễ hội Thánh Gioan ở Porto
- Natal /nɐˈtaɫ/ o số nhiều os Natais Giáng sinh
- Ano Novo /ˈɐnu ˈnɔvu/ o Năm mới
- Páscoa /ˈpaʃkuɐ/ a Lễ Phục sinh
- Comer juntos /kuˈmeɾ ˈʒũtuʃ/ Ăn cùng nhau
- Feriado nacional /fɨɾiˈadu nɐsjuˈnaɫ/ o số nhiều os feriados nacionais Ngày lễ quốc gia
- Santos Populares /ˈsɐ̃tuʃ pupuˈlaɾɨʃ/ os Lễ hội các thánh dân gian
- Festas de São João /ˈfɛʃtɐʒ dɨ sɐ̃w̃ ʒuˈɐ̃w̃/ a Lễ hội Thánh Gioan
- Fogos de artifício /ˈfɔɡuʒ dɨ ɐɾtiˈfisju/ o số nhiều os fogos de artifício Pháo hoa
- Lançar foguetes /lɐ̃ˈsaɾ fuˈɡetɨʃ/ Bắn pháo hoa
- Dar lembranças /ˈdaɾ lẽˈbɾɐ̃sɐʃ/ Tặng quà lưu niệm
- Guardar tradições /ɡwɐɾˈdaɾ tɾɐdiˈsõj̃ʃ/ Giữ gìn truyền thống
- Participar nas tradições /pɐɾtisiˈpaɾ nɐʃ tɾɐdiˈsõj̃ʃ/ Tham gia vào các truyền thống
- Passar de geração em geração /pɐˈsaɾ dɨ ʒɨɾɐˈsɐ̃w̃ ɐ̃j̃ ʒɨɾɐˈsɐ̃w̃/ Truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
- Festejar com o coração /fɨʃtɨˈʒaɾ kõ u kuɾɐˈsɐ̃w̃/ Ăn mừng bằng cả trái tim
- Trocar presentes /tɾuˈkaɾ pɾɨˈzẽtɨʃ/ Trao đổi quà tặng
- Chamar os amigos /ʃɐˈmaɾ uz ɐˈmiɡuʃ/ Gọi cho bạn bè của bạn
- Contar histórias /kõˈtaɾ iʃˈtɔɾjɐʃ/ Kể chuyện
- Contar histórias antigas /kõˈtaɾ iʃˈtɔɾjɐʃ ɐ̃ˈtiɡɐʃ/ Kể chuyện xưa
- Lendas e mitos /ˈlẽdɐz i ˈmituʃ/ a số nhiều as lendas e mitos Truyền thuyết và thần thoại
- Superstições /supɨɾʃtiˈsõj̃ʃ/ a số nhiều as superstições Mê tín dị đoan
- Festival folclórico /fɨʃtiˈval folˈklɔɾiku/ o số nhiều os festivais folclóricos Lễ hội văn hóa dân gian
- Dia de padroeiro /ˈdiɐ dɨ pɐˈdɾwɐjɾu/ o số nhiều os dias de padroeiro Ngày lễ thánh bổn mạng
- Artesanato local /ɐɾtɨzɐˈnatu luˈkaɫ/ o Thủ công địa phương
- Manter os costumes /mɐ̃ˈteɾ uʃ kuʃˈtumɨʃ/ Giữ gìn phong tục
- Músicas folclóricas /ˈmuzikɐʃ fuɫˈklɔɾikɐʃ/ a số nhiều as músicas folclóricas Nhạc dân gian
- Época de Natal /ˈɛpukɐ dɨ nɐˈtaɫ/ a số nhiều as épocas de Natal Thời gian Giáng sinh
- Dia do Pai /ˈdiɐ du ˈpaj/ o Ngày của Cha
- Dia da Criança /ˈdiɐ dɐ kɾiˈɐ̃sɐ/ o Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- Decorar a árvore de Natal /dɨkuˈɾaɾ ɐ ˈaɾvuɾɨ dɨ nɐˈtaɫ/ Trang trí cây thông Noel
- Vestir branco /vɨʃˈtiɾ ˈbɾɐ̃ku/ Mặc đồ trắng
- Festa em família /ˈfɛʃtɐ ɐ̃j̃ fɐˈmiljɐ/ a số nhiều as festas em família Bữa tiệc gia đình
- Acender velas /ɐsẽˈdeɾ ˈvɛlɐʃ/ Thắp nến
- Comer comidas típicas /kuˈmeɾ kuˈmiðɐʃ ˈtipikɐʃ/ Ăn những món ăn đặc trưng
- Comidas festivas /kuˈmidɐʃ fɨʃˈtivɐʃ/ a số nhiều as comidas festivas Thực phẩm lễ hội
- Registar em fotografias /ʁɨʒiʃˈtaɾ ɐ̃j̃ futuɣɾɐˈfiɐʃ/ Ghi lại bằng hình ảnh
- Organizar os festejos /ɔɾɡɐniˈzaɾ uʃ fɨʃˈtɐʒuʃ/ Tổ chức lễ hội
- Doar alimentos /duˈaɾ ɐliˈmẽtuʃ/ Quyên góp thực phẩm
- Fazer parte da comunidade /fɐˈzeɾ ˈpaɾtɨ dɐ kumuniˈdadɨ/ Là một phần của cộng đồng
- Comemorar /kumɨmuˈɾaɾ/ comemorei · comemorado Ăn mừng
- Dia da Mãe /ˈdiɐ dɐ ˈmɐ̃j̃/ o Ngày của Mẹ
- Dia dos Namorados /ˈdiɐ duʒ nɐmuˈɾaduʃ/ o Ngày lễ tình nhân
- Milho cozido /ˈmiʎu kuˈzidu/ o Ngô luộc
- Festa do milho /ˈfɛʃtɐ du ˈmiʎu/ a số nhiều as festas do milho Lễ hội ngô
- Fogueira /fuˈɡɐjɾɐ/ a số nhiều as fogueiras Lửa trại
- Comemorar com alegria /kumɨmuˈɾaɾ kõ ɐlɨˈɡɾiɐ/ Ăn mừng với niềm vui
- Cultura popular /kuɫˈtuɾɐ pupuˈlaɾ/ a số nhiều as culturas populares Văn hóa dân gian
- Dança tradicional /ˈdɐ̃sɐ tɾɐdisjuˈnaɫ/ a số nhiều as danças tradicionais Múa truyền thống
- Pratos típicos /ˈpɾatuʃ ˈtipikuʃ/ o số nhiều os pratos típicos Các món ăn đặc trưng
- Dia de santo /ˈdiɐ dɨ ˈsɐ̃tu/ o số nhiều os dias de santo Ngày lễ thánh
- Feira de rua /ˈfɐjɾɐ dɨ ˈʁuɐ/ a số nhiều as feiras de rua Hội chợ đường phố
- Música típica /ˈmuzikɐ ˈtipikɐ/ a số nhiều as músicas típicas Âm nhạc tiêu biểu
- Cantar músicas típicas /kɐ̃ˈtaɾ ˈmuzikɐʃ ˈtipikɐʃ/ Hát những bài hát tiêu biểu
- Rituais antigos /ʁituˈajz ɐ̃ˈtiɡuʃ/ o số nhiều os rituais antigos Nghi lễ cổ xưa
- Símbolos culturais /ˈsĩbuluʃ kultuˈɾajʃ/ o số nhiều os símbolos culturais Biểu tượng văn hóa
- Tradição oral /tɾɐdiˈsɐ̃w̃ uˈɾal/ a số nhiều as tradições orais Truyền thống truyền miệng
- Celebração coletiva /sɨlɨbɾɐˈsɐ̃w̃ kulɛˈtivɐ/ a số nhiều as celebrações coletivas Lễ kỷ niệm tập thể
- Eventos sazonais /iˈvẽtuʃ sɐzuˈnajʃ/ o số nhiều os eventos sazonais Sự kiện theo mùa
- Data comemorativa /ˈdatɐ kumɨmuɾɐˈtivɐ/ a số nhiều as datas comemorativas Một ngày kỷ niệm
- Valorizar a cultura local /vɐluɾiˈzaɾ ɐ kuɫˈtuɾɐ luˈkaɫ/ Trân trọng văn hóa địa phương
- Festa do vinho /ˈfɛʃtɐ du ˈviɲu/ a số nhiều as festas do vinho Lễ hội rượu vang
- Rezar em família /ʁɨˈzaɾ ɐ̃j̃ fɐˈmiljɐ/ Cầu nguyện cùng gia đình
- Participar na festa /pɐɾtisiˈpaɾ nɐ ˈfɛʃtɐ/ Tham gia bữa tiệc
- Convidar os vizinhos /kõviˈdaɾ uʒ viˈziɲuʃ/ Mời hàng xóm
- Celebrar a primavera /sɨlɨˈbɾaɾ ɐ pɾimɐˈvɛɾɐ/ Chào mừng mùa xuân
- Tradições regionais /tɾɐdiˈsõj̃ʒ ʀɨʒjuˈnajʃ/ a số nhiều as tradições regionais Truyền thống khu vực
- Tradições do interior /tɾɐdiˈsõj̃ʒ du ĩtɨɾiˈoɾ/ a số nhiều as tradições do interior Truyền thống nông thôn
- Transmissão entre gerações /tɾɐ̃ʒmiˈsɐ̃w̃ ˈẽtɾɨ ʒɨɾɐˈsõj̃ʃ/ a số nhiều as transmissões entre gerações Sự truyền đạt giữa các thế hệ
- Transmitir valores culturais /tɾɐ̃ʒmiˈtiɾ vɐˈloɾɨʃ kuɫtuˈɾajʃ/ Truyền tải các giá trị văn hóa
- Festejar com responsabilidade /fɨʃtɨˈʒaɾ kõ ʁɨʃpõsɐbiliˈðaðɨ/ Ăn mừng một cách có trách nhiệm
- Preservar a memória cultural /pɾɨzɨɾˈvaɾ ɐ mɨˈmɔɾjɐ kuɫtuˈɾaɫ/ Bảo tồn ký ức văn hóa
- Apoiar eventos culturais /ɐpuˈjaɾ ɨˈvẽtuʃ kuɫtuˈɾajʃ/ Hỗ trợ các sự kiện văn hóa
- Incentivar a participação /ĩsẽtiˈvaɾ ɐ pɐɾtisipɐˈsɐ̃w̃/ Khuyến khích sự tham gia
- Promover o respeito pelas tradições /pɾumuˈveɾ u ʀɨʃˈpɐjtu pɨlɐʃ tɾɐdiˈsõj̃ʃ/ Thúc đẩy sự tôn trọng đối với truyền thống
- Viver a cultura portuguesa /viˈveɾ ɐ kulˈtuɾɐ puɾtuˈɡezɐ/ Sống với văn hóa Bồ Đào Nha
- Comunidade reunida /kumuniˈdadɨ ʁjuˈnidɐ/ a số nhiều as comunidades reunidas Cộng đồng tụ họp
- Celebrar a fé /sɨlɨˈbɾaɾ ɐ ˈfɛ/ Tôn vinh đức tin
- Vestir traje regional /vɨʃˈtiɾ ˈtɾaʒɨ ʀɨʒjuˈnal/ Mặc trang phục truyền thống
- Usar trajes típicos /uˈzaɾ ˈtɾaʒɨʃ ˈtipikuʃ/ Mặc trang phục truyền thống
- Cultura alentejana /kuɫˈtuɾɐ ɐlẽtɨˈʒɐnɐ/ a Văn hóa Alentejo
- Celebração de colheita /sɨlɨbɾɐˈsɐ̃w̃ dɨ kuˈʎɐjtɐ/ a số nhiều as celebrações de colheita Lễ mừng thu hoạch
- Velas acesas na igreja /ˈvɛlɐz ɐˈsezɐʒ nɐ iˈɡɾɐʒɐ/ a số nhiều as velas acesas na igreja Nến thắp sáng trong nhà thờ
- Danças circulares /ˈdɐ̃sɐʃ siɾkuˈlaɾɨʃ/ a số nhiều as danças circulares Khiêu vũ vòng tròn
- Montar barracas /mõˈtaɾ bɐˈʁakɐʃ/ Dựng quầy hàng
Kiểm tra nhanh: 10 câu hỏi
Tự kiểm tra trước khi học tiếp. Không cần đăng ký.
Quy tắc cần nhớ
- Feriado nacional thuộc giống đực; Festa religiosa và Procissão thuộc giống cái. Chỉ riêng đuôi -ão không quyết định giống của danh từ.
- Trong Tradições regionais và Costumes familiares, tính từ đứng sau danh từ và hòa hợp với danh từ ở dạng số nhiều.
- Trong Vestir-se a rigor, đại từ được nối với động từ nguyên mẫu bằng dấu gạch nối. Trong Participar na festa, na là dạng kết hợp của giới từ em và mạo từ giống cái a.