Chuyển đến nội dung

Mua vé bằng tiếng Bồ Đào Nha

143 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 143 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi mua vé bằng tiếng Bồ Đào Nha, Bilheteira có nghĩa là phòng vé. Guiché là ô cửa phục vụ khách, không nhất thiết là nơi bán vé. Balcão có thể chỉ quầy phục vụ hoặc khu ghế ngồi ở tầng trên trong nhà hát. Levantar o bilhete nghĩa là nhận vé, chứ không phải mua vé.

Lugar marcado chỉ chỗ ngồi đã được chỉ định. Lugar livre có thể là chỗ còn có thể chọn hoặc chưa có người ngồi; riêng cụm từ này không đảm bảo chỗ đã được đặt trước. Entrada gratuita nghĩa là vào cửa miễn phí, nhưng vẫn có thể cần vé hoặc đặt chỗ trước.

  1. Filme /ˈfilmɨ/ o số nhiều os filmes Phim ảnh A1Sơ cấp#
  2. Balcão /bɐlˈkɐ̃w/ o số nhiều os balcões Quầy A2Trung cấp#
  3. Guiché /ɡiˈʃɛ/ o số nhiều os guichés Cửa sổ bán vé A2Trung cấp#
  4. Código QR /ˈkɔdiɡu ˌke ˈɛʁɨ/ o số nhiều os códigos QR Một mã QR A2Trung cấp#
  5. Peça de teatro /ˈpɛsɐ dɨ tiˈatɾu/ a số nhiều as peças de teatro Vở diễn trên sân khấu A2Trung cấp#
  6. Sessão de cinema /sɨˈsɐ̃w̃ dɨ siˈnemɐ/ a số nhiều as sessões de cinema Buổi chiếu phim A2Trung cấp#
  7. Exposição /ɨʃpuziˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as exposições Triển lãm A2Trung cấp#
  8. Evento desportivo /iˈvẽtu dɨʃpuɾˈtivu/ o số nhiều os eventos desportivos Sự kiện thể thao B1Trung cấp#
  9. Comprar bilhetes /kõˈpɾaɾ biˈʎetɨʃ/ Mua vé A1Sơ cấp#
  10. Bilheteira /biʎɨˈtɐjɾɐ/ a số nhiều as bilheteiras Phòng vé A2Sơ cấp#
  11. Reservar bilhete /ʁɨzɨɾˈvaɾ biˈʎetɨ/ Đặt vé A2Sơ cấp#
  12. Entrada gratuita /ẽˈtɾadɐ ɡɾɐˈtujtɐ/ a số nhiều as entradas gratuitas Vào cửa miễn phí A2Sơ cấp#
  13. Preço do bilhete /ˈpɾesu du biˈʎetɨ/ o số nhiều os preços do bilhete Giá vé A1Sơ cấp#
  14. Lugar livre /luˈɡaɾ ˈlivɾɨ/ o số nhiều os lugares livres Chỗ ngồi trống A2Sơ cấp#
  15. Horário de abertura /uˈɾaɾju dɨ ɐbɨɾˈtuɾɐ/ o số nhiều os horários de abertura Giờ mở cửa A2Sơ cấp#
  16. Cadeira /kɐˈdɐjɾɐ/ a số nhiều as cadeiras Ghế A1Sơ cấp#
  17. Frisas /ˈfɾizɐʃ/ a số nhiều as frisas Lô ghế phía trước sân khấu C2Nâng cao#
  18. Museu /muˈzew/ o số nhiều os museus Bảo tàng A1Sơ cấp#
  19. Há desconto? /a dɨʃˈkõtu/ Có giảm giá không? A1Sơ cấp#
  20. Aceita cartão? /ɐˈsɐjtɐ kɐɾˈtɐ̃w̃/ Bạn có chấp nhận thẻ không? A1Sơ cấp#
  21. Pagamento em dinheiro /pɐɡɐˈmẽtu ɐ̃j̃ diˈɲɐjɾu/ o số nhiều os pagamentos em dinheiro Thanh toán bằng tiền mặt A2Sơ cấp#
  22. Pagamento com cartão /pɐɡɐˈmẽtu kõ kɐɾˈtɐ̃w̃/ o số nhiều os pagamentos com cartão Việc thanh toán bằng thẻ A2Sơ cấp#
  23. Quero cancelar /ˈkɛɾu kɐ̃sɨˈlaɾ/ Tôi muốn hủy A2Sơ cấp#
  24. Entrada principal /ẽˈtɾadɐ pɾĩsiˈpaɫ/ a số nhiều as entradas principais Lối vào chính A2Sơ cấp#
  25. Jogo de futebol /ˈʒoɡu dɨ futɨˈbɔɫ/ o số nhiều os jogos de futebol Trận bóng đá A1Sơ cấp#
  26. Comprar com antecedência /kõˈpɾaɾ kõ ɐ̃tɨsɨˈdẽsjɐ/ Mua trước B1Trung cấp#
  27. Levantar o bilhete /lɨvɐ̃ˈtaɾ u biˈʎetɨ/ Nhận vé A2Trung cấp#
  28. Validar bilhete /vɐliˈdaɾ biˈʎetɨ/ Xác thực vé A2Trung cấp#
  29. Plateia /plɐˈtɐjɐ/ a số nhiều as plateias Khu ghế tầng trệt B2Trung cấp#
  30. Camarote /kɐmɐˈɾɔtɨ/ o số nhiều os camarotes Lô ghế riêng B2Trung cấp#
  31. Fileira /fiˈlɐjɾɐ/ a số nhiều as fileiras Hàng ngang B1Trung cấp#
  32. Seminário /sɨmiˈnaɾju/ o số nhiều os seminários Hội thảo chuyên đề B2Trung cấp#
  33. Workshop /ˈwɐɾkʃɔp/ o số nhiều os workshops Buổi hội thảo thực hành B1Trung cấp#
  34. Evitar revendedores de bilhetes /iviˈtaɾ ʁɨvẽdɨˈdoɾɨʒ dɨ biˈʎetɨʃ/ Tránh phe vé B2Trung cấp#
  35. Há bilhetes disponíveis? /a biˈʎetɨʒ diʃpuˈnivɐjʃ/ Có vé không? A2Trung cấp#
  36. Há bilhete a preço reduzido? /a biˈʎetɨ ɐ ˈpɾesu ʁɨduˈzidu/ Có vé giảm giá không? A2Trung cấp#
  37. Quais os setores disponíveis? /ˈkwajz uʃ sɨˈtoɾɨʒ diʃpuˈnivɐjʃ/ Có những khu vực chỗ ngồi nào? B1Trung cấp#
  38. Evento infantil /iˈvẽtu ĩfɐ̃ˈtil/ o số nhiều os eventos infantis Sự kiện dành cho trẻ em B1Trung cấp#
  39. Aceita MB WAY? /ɐˈsɐjtɐ ˌɛmɨ ˌbe ˈwɐj/ Bạn có chấp nhận MB WAY không? A2Trung cấp#
  40. Passe social /ˈpasɨ suˈsjal/ o số nhiều os passes sociais Phiếu đi lại A2Trung cấp#
  41. Show /ˈʃɔw/ o số nhiều os shows Buổi diễn A2Sơ cấp#
  42. Quero dois bilhetes /ˈkɛɾu ˈdojʒ biˈʎɛtɨʃ/ Tôi muốn hai vé A1Sơ cấp#
  43. Forma de pagamento /ˈfɔɾmɐ dɨ pɐɡɐˈmẽtu/ a số nhiều as formas de pagamento Phương thức thanh toán A2Sơ cấp#
  44. Bilhete online /biˈʎɛtɨ ˌɔnˈlajn/ o số nhiều os bilhetes online Vé trực tuyến A2Sơ cấp#
  45. Cartão de estudante /kɐɾˈtɐ̃w̃ dɨ ɨʃtuˈdɐ̃tɨ/ o số nhiều os cartões de estudante Thẻ sinh viên A1Sơ cấp#
  46. Não há mais bilhetes /ˈnɐ̃w̃ ˈa ˈmajʒ biˈʎɛtɨʃ/ Không còn vé nữa A1Sơ cấp#
  47. Fila para bilhetes /ˈfilɐ pɐɾɐ biˈʎetɨʃ/ a số nhiều as filas para bilhetes Hàng đợi mua vé A2Sơ cấp#
  48. Bilhete a preço normal /biˈʎɛtɨ ɐ ˈpɾesu nuɾˈmal/ o số nhiều os bilhetes a preço normal Vé nguyên giá A2Sơ cấp#
  49. Desconto para idoso /dɨʃˈkõtu pɐɾɐ iˈdozu/ o số nhiều os descontos para idoso Giảm giá cho người cao tuổi A2Sơ cấp#
  50. Documento com foto /dukuˈmẽtu kõ ˈfɔtu/ o số nhiều os documentos com foto Giấy tờ tùy thân có ảnh A2Sơ cấp#
  51. Valor da entrada /vɐˈloɾ dɐ ẽˈtɾadɐ/ o số nhiều os valores das entradas Giá vé vào cửa A2Sơ cấp#
  52. Últimos bilhetes /ˈuɫtimuʒ biˈʎetɨʃ/ o số nhiều os últimos bilhetes Vé cuối cùng A2Sơ cấp#
  53. Ir buscar o bilhete /ˈiɾ buʃˈkaɾ u biˈʎetɨ/ Lấy vé A2Sơ cấp#
  54. Há entrada gratuita? /a ẽˈtɾadɐ ɡɾɐˈtwitɐ/ Có vào cửa miễn phí không? A2Sơ cấp#
  55. É preciso comprar bilhete? /ɛ pɾɨˈsizu kõˈpɾaɾ biˈʎɛtɨ/ Cần mua vé không? A2Sơ cấp#
  56. Fatura /fɐˈtuɾɐ/ a số nhiều as faturas Hóa đơn A2Trung cấp#
  57. Bilhete comprado /biˈʎɛtɨ kõˈpɾadu/ o số nhiều os bilhetes comprados Vé đã mua A2Sơ cấp#
  58. Mostrar o bilhete /muʃˈtɾaɾ u biˈʎetɨ/ Xuất trình vé A1Sơ cấp#
  59. Apresentar o bilhete /ɐpɾɨzẽˈtaɾ u biˈʎetɨ/ Trình vé A2Sơ cấp#
  60. Entrada proibida sem bilhete /ẽˈtɾadɐ pɾuiˈbidɐ sẽj̃ biˈʎetɨ/ Không được phép vào nếu không có vé A2Sơ cấp#
  61. Entrada apenas com bilhete /ẽˈtɾadɐ ɐˈpenɐʃ kõ biˈʎetɨ/ Chỉ vào cửa khi có vé A2Sơ cấp#
  62. Data do evento /ˈdatɐ du iˈvẽtu/ a số nhiều as datas dos eventos Ngày sự kiện A2Sơ cấp#
  63. Escolha de lugar /ɨʃˈkoʎɐ dɨ luˈɡaɾ/ a số nhiều as escolhas de lugar Lựa chọn chỗ ngồi A2Sơ cấp#
  64. Quero remarcar /ˈkɛɾu ʁɨmɐɾˈkaɾ/ Tôi muốn lên lịch lại A2Trung cấp#
  65. Não consigo aceder /ˈnɐ̃w̃ kõˈsiɡu ɐsɨˈdeɾ/ Tôi không thể truy cập A2Trung cấp#
  66. Valeu a pena /vɐˈlew ɐ ˈpenɐ/ Nó đáng giá A2Trung cấp#
  67. Ótima organização /ˈɔtimɐ uɾɡɐnizɐˈsɐ̃w̃/ a Tổ chức tuyệt vời B1Trung cấp#
  68. Recomendo o evento /ʁɨkuˈmẽdu u iˈvẽtu/ Tôi giới thiệu sự kiện này B1Trung cấp#
  69. Compra segura /ˈkõpɾɐ sɨˈɡuɾɐ/ a số nhiều as compras seguras Mua hàng an toàn A2Sơ cấp#
  70. Desconto para estudante /dɨʃˈkõtu pɐɾɐ ɨʃtuˈdɐ̃tɨ/ o số nhiều os descontos para estudante Giảm giá cho sinh viên A2Sơ cấp#
  71. Desconto para criança /dɨʃˈkõtu pɐɾɐ kɾiˈɐ̃sɐ/ o số nhiều os descontos para criança Giảm giá cho trẻ em A2Sơ cấp#
  72. Bilhete reservado /biˈʎɛtɨ ʁɨzɨɾˈvadu/ o số nhiều os bilhetes reservados Vé đã đặt trước A2Sơ cấp#
  73. Bilhete confirmado /biˈʎɛtɨ kõfiɾˈmadu/ o số nhiều os bilhetes confirmados Vé đã được xác nhận A2Sơ cấp#
  74. Galeria /ɡɐlɨˈɾiɐ/ a số nhiều as galerias Ban công nhà hát A2Sơ cấp#
  75. Entrada VIP /ẽˈtɾadɐ ˈvip/ a số nhiều as entradas VIP Lối vào VIP B1Sơ cấp#
  76. Fila rápida /ˈfilɐ ˈʁapidɐ/ a số nhiều as filas rápidas Xếp hàng nhanh A2Sơ cấp#
  77. Abrir os portões /ɐˈbɾiɾ uʃ puɾˈtõj̃ʃ/ Mở cổng A2Sơ cấp#
  78. Início do evento /iˈnisju du ɨˈvẽtu/ o số nhiều os inícios do evento Giờ bắt đầu sự kiện A2Sơ cấp#
  79. Trocar bilhete /tɾuˈkaɾ biˈʎetɨ/ Đổi vé A2Sơ cấp#
  80. Vender bilhete /vẽˈdeɾ biˈʎetɨ/ Bán vé A2Sơ cấp#
  81. Portão de entrada /puɾˈtɐ̃w̃ dɨ ẽˈtɾadɐ/ o số nhiều os portões de entrada Cổng vào A2Sơ cấp#
  82. Entrada separada /ẽˈtɾadɐ sɨpɐˈɾadɐ/ a số nhiều as entradas separadas Lối vào riêng A2Sơ cấp#
  83. Bilhete eletrónico /biˈʎɛtɨ ilɛˈtɾɔniku/ o số nhiều os bilhetes eletrónicos Vé điện tử A2Trung cấp#
  84. Voucher /ˈvawʃɐɾ/ o số nhiều os vouchers Phiếu quà tặng B1Trung cấp#
  85. Bilhete impresso /biˈʎɛtɨ ĩˈpɾɛsu/ o số nhiều os bilhetes impressos Vé in B1Trung cấp#
  86. Bilhete a preço reduzido /biˈʎɛtɨ ɐ ˈpɾesu ʁɨduˈzidu/ o số nhiều os bilhetes a preço reduzido Vé giảm giá A2Trung cấp#
  87. Gratuidade /ɡɾɐtujˈdadɨ/ a số nhiều as gratuidades Sự miễn phí B2Trung cấp#
  88. NIF /nif/ o số nhiều os NIF NIF A2Trung cấp#
  89. Bilhete antecipado /biˈʎɛtɨ ɐ̃tɨsiˈpadu/ o số nhiều os bilhetes antecipados Vé đặt trước B1Trung cấp#
  90. Bilhete promocional /biˈʎɛtɨ pɾumusjuˈnal/ o số nhiều os bilhetes promocionais Vé khuyến mãi B1Trung cấp#
  91. Bilhete esgotado /biˈʎɛtɨ ɨʒɡuˈtadu/ o số nhiều os bilhetes esgotados Vé đã bán hết B1Trung cấp#
  92. Lugares limitados /luˈɡaɾɨʒ limiˈtaduʃ/ o số nhiều os lugares limitados Số chỗ có hạn B1Trung cấp#
  93. Entrada autorizada /ẽˈtɾadɐ ɐwtuɾiˈzadɐ/ Được phép vào A2Trung cấp#
  94. Controlo de acesso /kõˈtɾɔlu dɨ ɐˈsɛsu/ o Kiểm soát ra vào B2Trung cấp#
  95. Site de vendas /ˈsajt dɨ ˈvẽdɐʃ/ o số nhiều os sites de vendas Trang web bán hàng A2Sơ cấp#
  96. Ainda não comprei o bilhete /ɐˈĩdɐ nɐ̃w̃ kõˈpɾɐj u biˈʎetɨ/ Tôi vẫn chưa mua vé A2Sơ cấp#
  97. Posso escolher o lugar? /ˈpɔsu ɨʃkuˈʎeɾ u luˈɡaɾ/ Tôi có thể chọn chỗ ngồi không? A2Sơ cấp#
  98. Não recebi o meu bilhete /nɐ̃w̃ ʁɨsɨˈbi u ˈmew biˈʎɛtɨ/ Tôi không nhận được vé của mình A2Sơ cấp#
  99. Esqueci o meu bilhete /ɨʃkɨˈsi u mew biˈʎetɨ/ Tôi quên vé của tôi A2Sơ cấp#
  100. O meu bilhete não funciona /u ˈmew biˈʎɛtɨ nɐ̃w̃ fũsiˈonɐ/ Vé của tôi không hoạt động A2Sơ cấp#
  101. Preciso de ajuda com o meu bilhete /pɾɨˈsizu dɨ ɐˈʒudɐ kõ u ˈmew biˈʎetɨ/ Tôi cần giúp đỡ với vé của tôi A2Sơ cấp#
  102. Há bilhete de um dia? /a biˈʎetɨ dɨ ũ ˈdiɐ/ Bạn có vé một ngày không? A1Sơ cấp#
  103. Voltarei na próxima vez /voɫtɐˈɾɐj nɐ ˈpɾɔsimɐ ˈveʃ/ Tôi sẽ quay lại lần sau A2Sơ cấp#
  104. Comprovativo de pagamento /kõpɾuvɐˈtivu dɨ pɐɡɐˈmẽtu/ o số nhiều os comprovativos de pagamento Chứng từ thanh toán B1Trung cấp#
  105. Evento temático /iˈvẽtu tɨˈmatiku/ o số nhiều os eventos temáticos Sự kiện theo chủ đề B2Trung cấp#
  106. Política de cancelamento /puˈlitikɐ dɨ kɐ̃sɨlɐˈmẽtu/ a số nhiều as políticas de cancelamento Chính sách hủy bỏ B1Trung cấp#
  107. Pagamento por MB WAY /pɐɡɐˈmẽtu puɾ ˌɛmɨ ˌbe ˈwɐj/ o số nhiều os pagamentos por MB WAY Thanh toán qua MB WAY A2Trung cấp#
  108. Venda antecipada /ˈvẽdɐ ɐ̃tɨsiˈpadɐ/ a số nhiều as vendas antecipadas Bán trước B1Trung cấp#
  109. Entrada com antecedência /ẽˈtɾadɐ kõ ɐ̃tɨsɨˈdẽsjɐ/ a số nhiều as entradas com antecedência Vào cửa sớm B1Trung cấp#
  110. Recolha no local /ʁɨˈkoʎɐ nu luˈkaɫ/ a số nhiều as recolhas no local Nhận tại chỗ B1Trung cấp#
  111. Levantamento na bilheteira /lɨvɐ̃tɐˈmẽtu nɐ biʎɨˈtɐjɾɐ/ o số nhiều os levantamentos na bilheteira Nhận vé tại phòng vé A2Trung cấp#
  112. Verificação do bilhete /vɨɾifikɐˈsɐ̃w̃ du biˈʎɛtɨ/ a số nhiều as verificações do bilhete Xác minh vé A2Trung cấp#
  113. Horário da sessão /uˈɾaɾju dɐ sɨˈsɐ̃w̃/ o số nhiều os horários da sessão Giờ chiếu A2Trung cấp#
  114. Local do evento /luˈkaɫ du iˈvẽtu/ o số nhiều os locais do evento Địa điểm sự kiện B1Trung cấp#
  115. Entrada lateral /ẽˈtɾadɐ lɐtɨˈɾaɫ/ a số nhiều as entradas laterais Lối vào bên hông A2Trung cấp#
  116. Acesso preferencial /ɐˈsɛsu pɾɨfɨɾẽˈsjaɫ/ o số nhiều os acessos preferenciais Lối vào ưu tiên B2Trung cấp#
  117. Entrada para deficientes /ẽˈtɾadɐ pɐɾɐ dɨfisiˈẽtɨʃ/ a số nhiều as entradas para deficientes Lối vào dành cho người khuyết tật B1Trung cấp#
  118. Entrada prioritária /ẽˈtɾadɐ pɾiuɾiˈtaɾjɐ/ a số nhiều as entradas prioritárias Vào cửa ưu tiên B1Trung cấp#
  119. Horário de encerramento /uˈɾaɾju dɨ ẽsɨʁɐˈmẽtu/ o số nhiều os horários de encerramento Giờ đóng cửa A2Trung cấp#
  120. Lugar numerado /luˈɡaɾ numɨˈɾadu/ o số nhiều os lugares numerados Ghế có số A2Trung cấp#
  121. Lugar marcado /luˈɡaɾ mɐɾˈkadu/ o số nhiều os lugares marcados Chỗ ngồi đã đặt trước A2Trung cấp#
  122. Setor /sɛˈtoɾ/ o số nhiều os setores Khu B1Trung cấp#
  123. Evento ao ar livre /iˈvẽtu aw ˈaɾ ˈlivɾɨ/ o số nhiều os eventos ao ar livre Sự kiện ngoài trời B1Trung cấp#
  124. Evento coberto /iˈvẽtu kuˈbɛɾtu/ o số nhiều os eventos cobertos Sự kiện trong nhà B1Trung cấp#
  125. Cancelamento do evento /kɐ̃sɨlɐˈmẽtu du ɨˈvẽtu/ o số nhiều os cancelamentos do evento Hủy sự kiện B1Trung cấp#
  126. Evento adiado /iˈvẽtu ɐˈdjadu/ Sự kiện bị hoãn lại B1Trung cấp#
  127. Evento remarcado /iˈvẽtu ʁɨmɐɾˈkadu/ o số nhiều os eventos remarcados Sự kiện được lên lịch lại B1Trung cấp#
  128. Lugar reservado /luˈɡaɾ ʁɨzɨɾˈvadu/ o số nhiều os lugares reservados Ghế được đặt trước A2Trung cấp#
  129. Evento cultural /iˈvẽtu kultuˈɾal/ o số nhiều os eventos culturais Sự kiện văn hóa B1Trung cấp#
  130. Evento gratuito /iˈvẽtu ɡɾɐˈtujtu/ o số nhiều os eventos gratuitos Sự kiện miễn phí A2Trung cấp#
  131. Evento beneficente /iˈvẽtu bɨnɨfiˈsẽtɨ/ o số nhiều os eventos beneficentes Sự kiện từ thiện B2Trung cấp#
  132. Bilhete não reembolsável /biˈʎɛtɨ nɐ̃w̃ ʁiẽbuɫˈzavɛl/ o số nhiều os bilhetes não reembolsáveis Vé không hoàn lại B1Trung cấp#
  133. Solicitar reembolso /sulisiˈtaɾ ʁjẽˈboɫsu/ Yêu cầu hoàn lại tiền B1Trung cấp#
  134. Transferir bilhete /tɾɐ̃ʃfɨˈɾiɾ biˈʎetɨ/ Chuyển nhượng vé B1Trung cấp#
  135. Aplicação de bilhetes /ɐplikɐˈsɐ̃w̃ dɨ βiˈʎetɨʃ/ a số nhiều as aplicações de bilhetes Ứng dụng vé A2Trung cấp#
  136. Plataforma oficial /plɐtɐˈfɔɾmɐ ufiˈsjaɫ/ a số nhiều as plataformas oficiais Nền tảng chính thức B1Trung cấp#
  137. Meios oficiais de compra /ˈmɐjuz ufisiˈajʒ dɨ ˈkõpɾɐ/ o số nhiều os meios oficiais de compra Phương tiện mua hàng chính thức B2Trung cấp#
  138. Verificar autenticidade /vɨɾifiˈkaɾ awtẽtisiˈdadɨ/ Xác minh tính xác thực B2Trung cấp#
  139. Evento com lugares limitados /iˈvẽtu kõ luˈɡaɾɨʒ limiˈtaduʃ/ o số nhiều os eventos com lugares limitados Sự kiện có chỗ ngồi hạn chế B1Trung cấp#
  140. Evento com lugares marcados /iˈvẽtu kõ luˈɡaɾɨʒ mɐɾˈkaduʃ/ o số nhiều os eventos com lugares marcados Sự kiện có chỗ ngồi được đặt trước B1Trung cấp#
  141. Evento com alimentação /iˈvẽtu kõ ɐlimẽtɐˈsɐ̃w/ o số nhiều os eventos com alimentação Sự kiện có đồ ăn B1Trung cấp#
  142. Doar bilhete /duˈaɾ biˈʎetɨ/ Tặng vé B1Trung cấp#
  143. Evento com tradução simultânea /iˈvẽtu kõ tɾɐduˈsɐ̃w simulˈtɐnjɐ/ o số nhiều os eventos com tradução simultânea Sự kiện có phiên dịch đồng thời B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Trong Bilhete eletrónico và Bilhete impresso, danh từ và tính từ hòa hợp với danh từ đều ở dạng giống đực, số ít. Trong Entrada gratuita, danh từ và tính từ đều ở dạng giống cái, số ít.
  • Últimos bilhetes và Lugares limitados là các cụm từ ở dạng giống đực, số nhiều. Trong những ví dụ này, cả danh từ lẫn tính từ đều có đuôi chỉ số nhiều.
  • Câu hỏi Há bilhetes disponíveis? dùng để hỏi có vé hay không. Động từ vẫn ở dạng số ít dù danh từ ở dạng số nhiều.

Chủ đề khác