Chuyển đến nội dung

Chính trị và Chính quyền bằng tiếng Anh

155 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 155 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về chính trị bằng tiếng Anh, domestic policy liên quan đến các vấn đề trong nước, còn foreign policy liên quan đến quan hệ với các nước khác. Từ politics chỉ các hoạt động và tư tưởng chính trị; từ này không có nghĩa là một kế hoạch hành động cụ thể.

government là nhóm người điều hành một quốc gia, còn state có thể chỉ quốc gia với tư cách là một thực thể chính trị hoặc một bang thuộc liên bang. embassy đại diện cho một quốc gia ở nước ngoài; consulate chủ yếu cung cấp dịch vụ cho công dân ở nước ngoài và xử lý các vấn đề như thị thực. Chức năng của hai cơ quan này có thể trùng nhau.

  1. undeniable /ˌʌn.dɪˈnaɪ.ə.b(ə)l/ không thể phủ nhận C1Nâng cao#
  2. unify /ˈjuːnɪfaɪ/ unified · unified thống nhất C1Nâng cao#
  3. ideology /aɪ.di.ˈɑl.ə.dʒi/ số nhiều ideologies hệ tư tưởng C1Nâng cao#
  4. ballot box /ˈbalət bɒks/ số nhiều ballot boxes thùng phiếu B2Nâng cao#
  5. ballot paper /ˈbalət ˈpeɪ.pər/ số nhiều ballot papers phiếu bầu B2Nâng cao#
  6. electorate /iˈlek.tɚ.ət/ số nhiều electorates khối cử tri C1Nâng cao#
  7. polling day /ˈpoʊ.lɪŋ ˌdeɪ/ số nhiều polling days ngày bầu cử B2Nâng cao#
  8. coup d'etat /ˌku deɪˈtɑ/ số nhiều coups d'etat đảo chính C1Nâng cao#
  9. military coup /ˈmɪl.ɪ.tɛr.i kuː/ số nhiều military coups cuộc đảo chính quân sự B2Nâng cao#
  10. overthrow /ˈoʊvɚˌθroʊ/ số nhiều overthrows lật đổ C1Nâng cao#
  11. seize power /siːz ˈpaʊ.ɚ/ giành chính quyền B2Nâng cao#
  12. the executive /ðə ɪɡˈzekjətɪv/ số nhiều executives cơ quan hành pháp C1Nâng cao#
  13. the judiciary /ðə dʒuːˈdɪʃ.ɚ.i/ số nhiều judiciaries cơ quan tư pháp C1Nâng cao#
  14. the legislative /ðə ˈledʒ.ɪ.slə.t̬ɪv/ cơ quan lập pháp C1Nâng cao#
  15. demographic /ˌdem.əˈɡræf.ɪk/ thuộc nhân khẩu học C1Nâng cao#
  16. demographics /ˌdem.əˈɡræf.ɪks/ nhân khẩu học C1Nâng cao#
  17. censor /ˈsɛn.sɚ/ số nhiều censors người kiểm duyệt C1Nâng cao#
  18. sovereignty /ˈsɒv.rən.ti/ chủ quyền C1Nâng cao#
  19. platform /ˈplætfɔrm/ số nhiều platforms cương lĩnh C1Nâng cao#
  20. anarchy /ˈæn.ɑr.ki/ tình trạng hỗn loạn C1Nâng cao#
  21. regime /rəˈʒim/ số nhiều regimes chế độ B2Nâng cao#
  22. faction /ˈfæk.ʃən/ số nhiều factions đảng phái C1Nâng cao#
  23. consulate /ˈkɑːn.sjə.lət/ số nhiều consulates lãnh sự quán C1Nâng cao#
  24. tyranny /ˈtɪrəni/ số nhiều tyrannies chính thể chuyên chế C1Nâng cao#
  25. militant /ˈmɪlɪtənt/ phần tử quá khích C1Nâng cao#
  26. manifesto /ˌmæn.əˈfɛs.to(ʊ)/ số nhiều manifestos bản tuyên ngôn C1Nâng cao#
  27. referendum /ˌrɛfəˈrɛndəm/ số nhiều referendums trưng cầu dân ý C1Nâng cao#
  28. mediator /ˈmidieɪtɚ/ số nhiều mediators người điều đình C1Nâng cao#
  29. reactionary /riˈækʃən(ə)ri/ số nhiều reactionaries phản động C2Nâng cao#
  30. statesman /ˈsteɪtsmən/ số nhiều statesmen chính khách C1Nâng cao#
  31. chamber /ˈtʃeɪmbə(r)/ số nhiều chambers phòng nghị viện C1Nâng cao#
  32. constituency /kənˈstɪtʃ.u.ən.si/ số nhiều constituencies khu vực bầu cử C1Nâng cao#
  33. census /ˈsɛnsəs/ số nhiều censuses điều tra dân số C1Nâng cao#
  34. self-sufficiency /ˌself.səˈfɪʃ.(ə)n.si/ tự túc C1Nâng cao#
  35. summit meeting /ˈsʌmɪt ˈmiː.t̬ɪŋ/ số nhiều summit meetings hội nghị thượng đỉnh B2Nâng cao#
  36. party line /ˈpɑːr.tiˌlaɪn/ số nhiều party lines đường lối của đảng C1Nâng cao#
  37. televised debate /ˈtel.ə.vaɪzd dɪˈbeɪt/ số nhiều televised debates cuộc tranh luận trên truyền hình B2Nâng cao#
  38. political analyst /pəˈlɪtɪkəl ˈæn.ə.lɪst/ số nhiều political analysts nhà phân tích chính trị B2Nâng cao#
  39. intelligence /ɪnˈtɛl.ɪ.dʒəns/ cơ quan tình báo C1Nâng cao#
  40. veto /ˈviːtoʊ/ số nhiều vetoes phủ quyết C1Nâng cao#
  41. schism /ˈskɪzəm/ số nhiều schisms sự ly giáo C2Nâng cao#
  42. provisional government /prəˈvɪʒənəl ˈɡʌv.ɚn.mənt/ số nhiều provisional governments chính phủ lâm thời C1Nâng cao#
  43. officeholder /ˈɔfɪsˌhoʊldər/ số nhiều officeholders người đương nhiệm C1Nâng cao#
  44. grass roots /ˈɡrɑːsruːts/ thường dân C1Nâng cao#
  45. tighten security /ˈtaɪ.tən səˈkjʊr.ə.t̬i/ thắt chặt an ninh B2Nâng cao#
  46. universal suffrage /ˌjuːnɪˈvɜːrsl ˈsʌf.rɪdʒ/ sự bỏ phiếu phổ thông C1Nâng cao#
  47. run for office /rʌn fər ˈɔːfɪs/ ra tranh cử B2Nâng cao#
  48. term of office /tɜːrm əv ˈɔːfɪs/ số nhiều terms of office nhiệm kỳ làm việc B2Nâng cao#
  49. reach a settlement /riːtʃ əˈset.(ə)l.mənt/ đạt được một hoà giải C1Nâng cao#
  50. free-trade zone /ˌfriːˈtreɪd zəʊn/ số nhiều free-trade zones khu vực thương mại tự do C1Nâng cao#
  51. mob rule /mɑːb ruːl/ sự cai trị của đám đông C1Nâng cao#
  52. public purse /ˈpʌblɪk pɝːs/ công quỹ C1Nâng cao#
  53. draft bill /dræft bɪl/ số nhiều draft bills dự thảo luật C1Nâng cao#
  54. state of emergency /ˌsteɪt əv ɪˈmɝː.dʒ(ə)n.si/ số nhiều states of emergency tình trạng khẩn cấp B2Nâng cao#
  55. political asylum /pəˈlɪtɪkəl əˈsaɪ.ləm/ tị nạn chính trị B2Nâng cao#
  56. relieve of duties /rɪˈliːv əv ˈdʒuː.tiz/ cách chức C1Nâng cao#
  57. welfare state /ˈwɛlˌfɛɚ steɪt/ số nhiều welfare states nhà nước phúc lợi C1Nâng cao#
  58. classified material /ˈklæs.ɪ.faɪd məˈtɪriəl/ tài liệu mật C1Nâng cao#
  59. guest worker /ɡest ˈwɜːrkər/ số nhiều guest workers công nhân khách trú B2Nâng cao#
  60. convention /kənˈvɛn.ʃən/ số nhiều conventions công ước C1Nâng cao#
  61. bipartisan /ˈbaɪˌpɑː(r)t.ɪ.zæn/ lưỡng đảng C1Nâng cao#
  62. dissolution /ˌdɪsəˈluːʃən/ số nhiều dissolutions sự giải tán C1Nâng cao#
  63. balance of power /ˈbæləns əv ˈpaʊɚ/ số nhiều balances of power cán cân quyền lực C1Nâng cao#
  64. defect to the West /dɪˈfɛkt tə ðə ˈwɛst/ đào tẩu theo phương Tây C1Nâng cao#
  65. embassy /ˈɛmbəsi/ số nhiều embassies đại sứ quán B1Trung cấp#
  66. influence /ˈɪn.flu.əns/ số nhiều influences ảnh hưởng B1Trung cấp#
  67. entry visa /ˈɛntrɪ ˈviːzə/ số nhiều entry visas thị thực nhập cảnh B1Trung cấp#
  68. national emblem /ˈnæʃ(ə)nəl ˈem.bləm/ số nhiều national emblems quốc huy B2Nâng cao#
  69. residence permit /ˈrɛz.ɪ.dəns pɚˈmɪt/ số nhiều residence permits giấy phép cư trú B2Trung cấp#
  70. work permit /wɜːk pɚˈmɪt/ số nhiều work permits giấy phép lao động B1Trung cấp#
  71. belief /bɪˈliːf/ số nhiều beliefs niềm tin B1Trung cấp#
  72. mayor /ˈmeɪ.ɚ/ số nhiều mayors thị trưởng B1Trung cấp#
  73. strengthen /ˈstreŋ.θ(ə)n/ strengthened · strengthened củng cố B2Trung cấp#
  74. statement /ˈsteɪtm(ə)nt/ số nhiều statements tuyên bố B1Trung cấp#
  75. transparent /trænˈsper.(ə)nt/ minh bạch B2Trung cấp#
  76. poverty /ˈpɑːvɚti/ sự nghèo nàn B1Trung cấp#
  77. social system /ˈsəʊ.ʃ(ə)l sɪstəm/ số nhiều social systems hệ thống xã hội B2Trung cấp#
  78. inequality /ˌɪn.ɪˈkwɑː.lə.ti/ số nhiều inequalities sự bất bình đẳng B2Trung cấp#
  79. capitalism /ˈkapɪt(ə)lɪz(ə)m/ chủ nghĩa tư bản B2Trung cấp#
  80. communism /ˈkɒm.juˌnɪzm̩/ chủ nghĩa cộng sản B2Trung cấp#
  81. democracy /dɪˈmɑkrəsi/ số nhiều democracies nền dân chủ B2Trung cấp#
  82. dictatorship /dɪkˈteɪtə(r)ʃɪp/ số nhiều dictatorships chế độ độc tài B2Trung cấp#
  83. fascism /ˈfæʃɪz(ə)m/ chủ nghĩa phát xít C1Trung cấp#
  84. monarchy /ˈmɑnərki/ số nhiều monarchies chế độ quân chủ B2Trung cấp#
  85. domestic policy /dəˈmestɪk ˈpɑːləsi/ số nhiều domestic policies chính sách trong nước B2Trung cấp#
  86. foreign policy /ˌfɔːr.ən ˈpɑː.lə.si/ số nhiều foreign policies chính sách đối ngoại B2Trung cấp#
  87. left-wing /ˌleft ˈwɪŋ/ cánh tả B2Trung cấp#
  88. right-wing /ˌraɪt ˈwɪŋ/ cánh hữu B2Trung cấp#
  89. ruler /ˈrulɚ/ số nhiều rulers người thống trị B1Trung cấp#
  90. general election /ˌdʒen.ɚ.əl ɪˈlek.ʃən/ số nhiều general elections cuộc tổng tuyển cử B2Trung cấp#
  91. independence /ɪndɪˈpɛndəns/ nền độc lập B2Trung cấp#
  92. majority /məˈdʒɑː.rə.ti/ số nhiều majorities đa số B2Trung cấp#
  93. negotiations /niˌɡowʃiˈejʃns/ cuộc đàm phán B2Trung cấp#
  94. civil servant /ˌsɪv.(ə)l ˈsɝː.v(ə)nt/ số nhiều civil servants công chức nhà nước B2Trung cấp#
  95. state /steɪt/ số nhiều states nhà nước B1Trung cấp#
  96. society /səˈsaɪ.ə.ti/ số nhiều societies xã hội B1Trung cấp#
  97. conflict /ˈkɑn.flɪkt/ số nhiều conflicts xung đột B2Trung cấp#
  98. crisis /ˈkraɪsɪs/ số nhiều crises khủng hoảng B2Trung cấp#
  99. council /ˈkaʊn.səl/ số nhiều councils hội đồng B2Trung cấp#
  100. diplomat /ˈdɪ.plə.mæt/ số nhiều diplomats nhà ngoại giao B2Trung cấp#
  101. treaty /ˈtriː.t̬i/ số nhiều treaties hiệp ước B2Trung cấp#
  102. parliament /ˈpɑrləmənt/ số nhiều parliaments nghị viện B1Trung cấp#
  103. elections /iˈlek.ʃ(ə)nz/ cuộc bầu cử B1Sơ cấp#
  104. government /ˈɡʌvɚ(n)mənt/ số nhiều governments chính phủ A2Sơ cấp#
  105. king /kiŋ/ số nhiều kings vua A1Sơ cấp#
  106. politics /ˈpɑl.ɪˌtɪks/ chính trị B1Sơ cấp#
  107. president /ˈprez.ɪ.d(ə)nt/ số nhiều presidents tổng thống A2Sơ cấp#
  108. queen /kwiːn/ số nhiều queens nữ hoàng A2Sơ cấp#
  109. politician /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/ số nhiều politicians nhà chính trị B1Sơ cấp#
  110. constitution /ˌkɑnstɪˈtuʃən/ số nhiều constitutions hiến pháp B2Trung cấp#
  111. corruption /kəˈrʌpʃən/ tham nhũng B2Trung cấp#
  112. revolution /ˌrɛvəˈluːʃən/ số nhiều revolutions cuộc cách mạng B1Trung cấp#
  113. liberal /ˈlɪb.(ə)r.(ə)l/ tự do B2Trung cấp#
  114. ambassador /æmˈbæs.ə.dɚ/ số nhiều ambassadors đại sứ B2Trung cấp#
  115. ministry /ˈmɪnɪstri/ số nhiều ministries bộ B2Trung cấp#
  116. immigration /ɪmɪˈɡreɪʃn/ sự nhập cư B2Trung cấp#
  117. citizen /ˈsɪtɪzən/ số nhiều citizens công dân B1Sơ cấp#
  118. party /ˈpɑr.t̬i/ số nhiều parties đảng B1Sơ cấp#
  119. republic /rɪˈpʌblɪk/ số nhiều republics nước cộng hòa B2Sơ cấp#
  120. power /ˈpaʊ.ɚ/ quyền lực B1Sơ cấp#
  121. leader /ˈlidɚ/ số nhiều leaders lãnh tụ A2Sơ cấp#
  122. speech /ˈspiːtʃ/ số nhiều speeches bài phát biểu A2Sơ cấp#
  123. voter /ˈvoʊtɚ/ số nhiều voters cử tri B2Trung cấp#
  124. reform /riˈfɔrm/ số nhiều reforms cải cách B2Trung cấp#
  125. opposition /ɑpəˈzɪʃn̩/ phe đối lập B2Trung cấp#
  126. appoint /əˈpɔɪnt/ appointed · appointed bổ nhiệm B2Trung cấp#
  127. refugee /ˈrɛfjʊdʒiː/ số nhiều refugees người tị nạn B2Trung cấp#
  128. radical /ˈrædɪkəl/ số nhiều radicals cấp tiến C1Trung cấp#
  129. supporter /səˈpɔr.tɚ/ số nhiều supporters người ủng hộ B1Trung cấp#
  130. demonstration /dɛmənˈstreɪʃən/ số nhiều demonstrations cuộc biểu tình B2Trung cấp#
  131. head of state /hed əv 'steɪt/ số nhiều heads of state nguyên thủ quốc gia B2Trung cấp#
  132. campaign /kæmˈpeɪn/ số nhiều campaigns chiến dịch B1Trung cấp#
  133. official visit /əˈfɪʃl ˈvɪzɪt/ số nhiều official visits chuyến thăm chính thức B1Trung cấp#
  134. prime minister /ˌpraɪm ˈmɪn.ɪ.stɚ/ số nhiều prime ministers thủ tướng B1Trung cấp#
  135. opinion poll /əˈpɪnjən poʊl/ số nhiều opinion polls thăm dò ý kiến B2Trung cấp#
  136. international relations /ˌɪntərˈnæʃnəl rɪˈleɪ.ʃənz/ quan hệ quốc tế B2Trung cấp#
  137. committee /kɑmɪˈtiː/ số nhiều committees ủy ban B2Trung cấp#
  138. conspiracy /kənˈspɪrəsi/ số nhiều conspiracies âm mưu B2Trung cấp#
  139. in power /ɪn ˈpaʊər/ nắm quyền B2Trung cấp#
  140. member of parliament /ˈmembər əv ˈpɑːrləmənt/ số nhiều members of parliament thành viên nghị viện B1Trung cấp#
  141. illegal immigrant /ɪˈliːɡl ˈɪm.ɪ.ɡrənt/ số nhiều illegal immigrants người nhập cư bất hợp pháp B2Trung cấp#
  142. European Union /ˌjʊərəˈpiːən ˈjuːnjən/ Liên minh châu Âu B1Trung cấp#
  143. pass a law /pæs əi lɔː/ thông qua một đạo luật B1Trung cấp#
  144. official representative /əˈfɪʃl ˌreprɪˈzentətɪv/ số nhiều official representatives đại diện chính thức B2Trung cấp#
  145. human rights /ˈhjuːmən raɪts/ nhân quyền B1Trung cấp#
  146. freedom of speech /ˈfriːdəm əv 'spiːtʃ/ tự do ngôn luận B2Trung cấp#
  147. delegate /ˈdɛlɪˌɡeɪt/ số nhiều delegates đại biểu C1Trung cấp#
  148. spokesman /ˈspoʊks.mən/ số nhiều spokesmen người phát ngôn B2Trung cấp#
  149. absolute power /ˈæb.səˌlut paʊər/ quyền tuyệt đối B2Trung cấp#
  150. dissolve /dɪˈzɒlv/ dissolved · dissolved giải tán C1Trung cấp#
  151. state visit /steɪt ˈvɪzɪt/ số nhiều state visits chuyến thăm cấp nhà nước B2Trung cấp#
  152. political prisoner /pəˈlɪtɪkəl ˈprɪz.(ə)n.(ə)r/ số nhiều political prisoners tù nhân chính trị B2Trung cấp#
  153. secret agent /ˈsiːkrɪt ˈeɪ.dʒənt/ số nhiều secret agents đặc vụ bí mật B1Trung cấp#
  154. Minister for Education /ˈmɪnɪstər fər ˌedʒuˈkeɪʃn/ số nhiều Ministers for Education Bộ trưởng Giáo dục B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Khi politics chỉ một lĩnh vực hoặc hoạt động, động từ đi kèm ở dạng số ít dù từ này kết thúc bằng -s.
  • Trong tiếng Anh Mỹ, government thường đi với động từ số ít. Tiếng Anh Anh cũng cho phép dùng động từ số nhiều khi nói đến các thành viên trong nhóm.
  • Các cụm seize power, in power và run for office không dùng mạo từ trước power hoặc office khi mang nghĩa chính trị.

Chủ đề khác