Chuyển đến nội dung

Tính cách bằng tiếng Anh

215 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 215 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi miêu tả tính cách bằng tiếng Anh, sensitive có thể chỉ người dễ bị tổn thương hoặc tinh tế với cảm xúc của người khác. Từ này không đồng nghĩa với sensible, vốn miêu tả người có óc phán đoán tốt và cách suy nghĩ thực tế.

Người được gọi là assertive tự tin bày tỏ nhu cầu hoặc quan điểm; người được gọi là aggressive hành xử thù địch hoặc áp đặt. Từ thứ nhất thường mang nghĩa tích cực, còn từ thứ hai thường mang ý chê trách. Cả stingy lẫn thrifty đều liên quan đến tiền bạc, nhưng stingy chê việc không muốn chi tiêu hay chia sẻ, trong khi thrifty thường khen cách chi tiêu tiết kiệm, có cân nhắc.

  1. compelling /kəmˈpɛlɪŋ/ có sức thuyết phục C1Nâng cao#
  2. weird /ˈwiɚd/ kỳ cục B1Trung cấp#
  3. steady /ˈstɛdi/ vững vàng B2Trung cấp#
  4. odd /ɑːd/ kỳ quặc B1Trung cấp#
  5. mature /məˈtʃʊ(ə)r/ trưởng thành B2Trung cấp#
  6. personality /ˌpɝː.s(ə)nˈæl.ə.t̬i/ số nhiều personalities nhân cách B1Trung cấp#
  7. irresponsible /ˌɪr.əˈspɑːn.sə.b(ə)l/ thiếu trách nhiệm B2Trung cấp#
  8. protective /prəˈtɛktɪv/ có tính che chở B2Trung cấp#
  9. lively /ˈlaɪvli/ tấp nập B1Trung cấp#
  10. extroverted /ˈɛkstrəvəːtɪd/ hướng ngoại B2Trung cấp#
  11. introverted /ˈɪn.trə.vɝː.t̬ɪd/ hướng nội C1Trung cấp#
  12. optimistic /ˌɑptɪˈmɪstɪk/ lạc quan B2Trung cấp#
  13. pessimistic /ˌpɛ.səˈmɪs.tɪk/ bi quan B2Trung cấp#
  14. optimist /ˈɑptɪmɪst/ số nhiều optimists người lạc quan B2Trung cấp#
  15. pessimist /ˈpɛsɪmɪst/ số nhiều pessimists người bi quan B2Trung cấp#
  16. realist /ˈrɪəlɪst/ số nhiều realists người có óc thực tế C1Trung cấp#
  17. outgoing /ˈaʊt.ɡoʊ.ɪŋ/ cởi mở B1Trung cấp#
  18. versatile /ˈvɝsətaɪl/ đa tài C1Nâng cao#
  19. conscientious /ˌkɑnʃiˈɛnʃəs/ tận tâm C1Nâng cao#
  20. kind-hearted /ˈkɑɪndˈhɑr·tɪd/ nhân hậu B2Trung cấp#
  21. talkative /ˈtɑː.kə.t̬ɪv/ lắm lời B1Trung cấp#
  22. unselfish /ʌnˈsel.fɪʃ/ không ích kỷ B2Trung cấp#
  23. jolly /ˈdʒɑli/ vui vẻ B2Trung cấp#
  24. obedient /oʊˈbiː.di.ənt/ vâng lời B2Trung cấp#
  25. broad-minded /ˌbrɑːdˈmaɪn.dɪd/ phóng khoáng B2Nâng cao#
  26. forgiving /fɚˈɡɪv.ɪŋ/ dễ tha thứ B2Trung cấp#
  27. nasty /ˈnaː.sti/ xấu B1Trung cấp#
  28. cultured /ˈkʌl.tʃɚd/ có học thức C1Nâng cao#
  29. eloquent /ˈɛl.əˌkwənt/ có tài hùng biện C1Nâng cao#
  30. blunt /blʌnt/ thẳng thắn B2Nâng cao#
  31. unobtrusive /ˌʌn.əbˈtruː.sɪv/ không phô trương C2Nâng cao#
  32. assertive /əˈsɝtɪv/ dám bày tỏ lập trường C1Nâng cao#
  33. audacious /ɔˈdeɪʃəs/ gan dạ C2Nâng cao#
  34. agreeable /əˈɡriː.ə.b(ə)l/ hợp ý C1Nâng cao#
  35. compassionate /kəmˈpaʃəneɪt/ giàu lòng trắc ẩn C1Nâng cao#
  36. honorable /ˈɑnərəbl̩/ danh giá C1Nâng cao#
  37. ambitious /æmˈbɪʃ.əs/ đầy tham vọng B1Trung cấp#
  38. appealing /ʌˈpi.əl.ɪŋ/ quyến rũ B2Trung cấp#
  39. awkward /ˈɑkwɚd/ lóng ngóng ngượng nghịu B2Trung cấp#
  40. deceitful /dɪˈsiːtfʊl/ giả dối C1Nâng cao#
  41. behavior /bɪˈheɪvjɚ/ hành vi A2Trung cấp#
  42. distrustful /dɪˈstrʌst.fəl/ hay nghi ngờ C1Nâng cao#
  43. clumsy /ˈklʌmzi/ vụng về B2Trung cấp#
  44. narcissistic /ˌnɑːr.sɪˈsɪs.tɪk/ tự yêu mình C1Nâng cao#
  45. materialistic /məˌtɪr.i.əˈlɪs.tɪk/ coi trọng vật chất C1Nâng cao#
  46. coward /ˈkaʊəd/ số nhiều cowards kẻ hèn nhát B2Trung cấp#
  47. rebellious /rɪˈbel.i.əs/ ương ngạnh C1Nâng cao#
  48. faithful /ˈfeɪθ.fəl/ trung thành B2Trung cấp#
  49. sluggish /ˈslʌɡɪʃ/ chậm chạp C1Nâng cao#
  50. ferocious /fəˈrəʊʃəs/ hung dữ C1Nâng cao#
  51. frank /fræŋk/ bộc trực B2Trung cấp#
  52. jealous /ˈdʒɛləs/ ghen tuông B1Trung cấp#
  53. loyal /ˈlɔɪəl/ trung nghĩa B2Trung cấp#
  54. modest /ˈmɑdəst/ khiêm tốn B2Trung cấp#
  55. neat /niːt/ ngăn nắp B1Trung cấp#
  56. punctual /ˈpʌŋktʃuəl/ đúng giờ B1Trung cấp#
  57. reasonable /ˈriː.zən.ə.bəl/ biết điều B2Trung cấp#
  58. sarcastic /sɑrˈkæstik/ mỉa mai B2Trung cấp#
  59. respectful /rɪˈspekt.fəl/ tôn kính B2Trung cấp#
  60. sentimental /ˈsɛn.tɪ.məntəl/ ủy mị đa cảm B2Trung cấp#
  61. sleepyhead /ˈsliː.pi.hed/ số nhiều sleepyheads người ngủ nướng B2Trung cấp#
  62. stingy /ˈstɪndʒi/ bủn xỉn B2Trung cấp#
  63. touchy /ˈtʌtʃi/ dễ tự ái C1Trung cấp#
  64. trusting /ˈtrʌs.tɪŋ/ cả tin B2Trung cấp#
  65. witty /ˈwɪti/ dí dỏm C1Trung cấp#
  66. aggressive /əˈɡrɛs.ɪv/ hiếu chiến B2Trung cấp#
  67. impatient /ɪmˈpeɪʃənt/ thiếu kiên nhẫn B1Trung cấp#
  68. charming /ˈtʃɑː(r).mɪŋ/ duyên dáng B1Trung cấp#
  69. energetic /ˌen.ɚˈdʒet̬.ɪk/ năng nổ B1Trung cấp#
  70. carefree /ˈker.friː/ vô tư lự B2Trung cấp#
  71. hilarious /hɪˈleriəs/ vui nhộn B1Trung cấp#
  72. attentive /əˈtɛntɪv/ chăm chú để ý B2Trung cấp#
  73. easygoing /ˈi·ziˈɡoʊ·ɪŋ/ xuề xòa B1Trung cấp#
  74. arrogant /ˈærəɡənt/ kiêu ngạo B2Trung cấp#
  75. sincere /sɪnˈsɪə(r)/ chân thành B2Trung cấp#
  76. skillful /skɪl.fəl/ lành nghề B2Trung cấp#
  77. reliable /rɪˈlaɪəbəl/ đáng tin cậy B1Trung cấp#
  78. independent /ɪndɪˈpɛndənt/ tự lập B1Trung cấp#
  79. unpleasant /ʌnˈplezənt/ khó chịu B1Trung cấp#
  80. messy /ˈmɛsi/ bừa bãi B1Trung cấp#
  81. good-natured /ˌɡʊdˈneɪ.tʃɚd/ hiền lành dễ tính B2Trung cấp#
  82. even-tempered /ˌiː.vənˈtem.pɚd/ bình thản C1Nâng cao#
  83. hot-tempered /ˈhɑtˌtɛmpərd/ nóng tính B2Nâng cao#
  84. sociable /ˈsoʊ.ʃə.bəl/ hòa đồng B1Trung cấp#
  85. confident /ˈkɑːnfɪdənt/ tự tin B1Trung cấp#
  86. intelligent /ɪnˈtɛlɪdʒənt/ sáng dạ A2Trung cấp#
  87. successful /səkˈsɛsfl/ thành công A2Trung cấp#
  88. sensitive /ˈsɛnsɪtɪv/ nhạy cảm B2Trung cấp#
  89. thoughtful /ˈθɔt.f(ə)l/ chu đáo B2Trung cấp#
  90. sneaky /ˈsniːki/ lén lút B2Trung cấp#
  91. easy-going /ˌiː.ziˈɡoʊ.ɪŋ/ dễ tính B1Trung cấp#
  92. daring /ˈdɛərɪŋ/ táo bạo B2Trung cấp#
  93. grumpy /ˈɡrʌmpi/ gắt gỏng B1Trung cấp#
  94. sensible /ˈsen.sə.bl̩/ biết suy xét B1Trung cấp#
  95. hysterical /hɪ ˈstɛrɪkəl/ cuồng loạn B2Trung cấp#
  96. affectionate /əˈfɛkʃənət/ trìu mến B2Trung cấp#
  97. adventurous /ədˈven.tʃɚ.əs/ thích mạo hiểm B2Trung cấp#
  98. decisive /dɪˈsaɪsɪv/ quyết đoán B2Trung cấp#
  99. imaginative /ɪˈmædʒ.ə.nə.t̬ɪv/ giàu tưởng tượng B2Trung cấp#
  100. hard-working /ˌhɑːrdˈwɝː.kɪŋ/ chăm chỉ A2Trung cấp#
  101. demanding /dɪˈmændɪŋ/ đòi hỏi nhiều B2Trung cấp#
  102. good-tempered /ˈgʊdˌtɛmpərd/ thuần hậu B2Trung cấp#
  103. bossy /ˈbɑsi/ hách dịch B1Trung cấp#
  104. brainy /ˈbreɪni/ lanh lợi B2Trung cấp#
  105. hard as nails /ˌhɑrd əz ˈneɪlz/ cứng rắn như thép C1Nâng cao#
  106. cheeky /ˈtʃiːki/ xấc xược B2Trung cấp#
  107. pushy /ˈpʊ.ʃi/ hay áp đặt B2Trung cấp#
  108. chatty /ˈtʃæti/ hay nói B2Trung cấp#
  109. nosy /ˈnoʊzi/ tọc mạch chuyện người B2Trung cấp#
  110. playful /ˈpleɪfəl/ vui tươi B2Trung cấp#
  111. tactful /ˈtækt.fəl/ khéo léo tế nhị C1Trung cấp#
  112. temper /ˈtɛmpɚ/ số nhiều tempers tính khí B2Trung cấp#
  113. conceited /kənˈsiː.tɪd/ tự mãn C1Nâng cao#
  114. double-faced /ˈdʌbəlˌfeɪst/ hai mặt C1Nâng cao#
  115. ill-mannered /ˌɪlˈmæn.ɚd/ thiếu giáo dục B2Nâng cao#
  116. responsible /rɪˈspɑnsəb(ə)l/ có trách nhiệm B1Trung cấp#
  117. weak-willed /ˌwiːkˈwɪld/ thiếu ý chí C1Nâng cao#
  118. stubborn /ˈstʌb.ɚn/ bướng bỉnh B2Trung cấp#
  119. thrifty /ˈθrɪfti/ tằn tiện C1Nâng cao#
  120. bold /boʊld/ gan dạ táo bạo B2Trung cấp#
  121. self-important /ˌself.ɪmˈpɔːr.tənt/ tự cho là quan trọng C1Nâng cao#
  122. goody-goody /ˈɡʊd.iˌɡʊd.i/ hay lên mặt đạo đức C1Nâng cao#
  123. armchair critic /ˈɑrmtʃɛɚ ˈkrɪt.ɪk/ số nhiều armchair critics người giỏi nói mà không biết làm C1Nâng cao#
  124. couch potato /ˈkaʊtʃ pəˌteɪ.t̬oʊ/ số nhiều couch potatoes kẻ lười biếng B1Nâng cao#
  125. character flaw /ˈkærəktər flɑː/ số nhiều character flaws thói xấu tính cách C1Nâng cao#
  126. down-to-earth /ˌdaʊn.tuːˈɝːθ/ thực tế giản dị B2Nâng cao#
  127. fidgety /ˈfɪdʒ.ə.t̬i/ cựa quậy không yên C1Nâng cao#
  128. obnoxious /əbˈnɑkʃəs/ khó ưa C1Nâng cao#
  129. boastful /ˈboʊst.fəl/ khoác lác B2Nâng cao#
  130. spontaneous /spɑːnˈteɪ.ni.əs/ tự phát B2Trung cấp#
  131. calm /kɑ(l)m/ điềm tĩnh B1Sơ cấp#
  132. clever /ˈklɛvɚ/ thông minh A2Sơ cấp#
  133. honest /ˈɑnɪst/ trung thực A2Sơ cấp#
  134. lazy /ˈleɪzi/ lười biếng A2Sơ cấp#
  135. quiet /ˈkwaɪ.ət/ trầm lặng A1Sơ cấp#
  136. polite /pəˈlaɪt/ lễ phép A2Sơ cấp#
  137. considerate /kənˈsɪdərət/ biết nghĩ cho người khác B2Trung cấp#
  138. shy /ʃaɪ/ e thẹn A2Sơ cấp#
  139. smart /smɑrt/ nhanh trí A2Sơ cấp#
  140. kind /kaɪnd/ tốt bụng A1Sơ cấp#
  141. serious /ˈsɪəri.əs/ nghiêm túc A2Sơ cấp#
  142. funny /ˈfʌni/ khôi hài A1Sơ cấp#
  143. lucky /ˈlʌki/ may mắn A2Sơ cấp#
  144. friendly /ˈfrɛndli/ thân thiện A1Sơ cấp#
  145. nervous /ˈnɝːvəs/ hay lo lắng A2Sơ cấp#
  146. careful /ˈkɛ(ə)rfəl/ cẩn thận A2Sơ cấp#
  147. stupid /ˈst(j)upɪd/ ngu ngốc A2Sơ cấp#
  148. immature /ˌɪm.əˈtʊr/ non nớt B2Trung cấp#
  149. creativity /krieɪˈtɪvəti/ tính sáng tạo B2Trung cấp#
  150. dashing /ˈdæʃ.ɪŋ/ bảnh bao xông xáo C1Nâng cao#
  151. placid /ˈplæs.ɪd/ điềm tĩnh C1Nâng cao#
  152. righteous /ˈraɪtʃəs/ đúng đắn C1Nâng cao#
  153. vivacious /vɪˈveɪ.ʃəs/ linh hoạt sôi nổi C2Nâng cao#
  154. blockhead /ˈblɒk.hed/ số nhiều blockheads người đần độn C1Nâng cao#
  155. docile /ˈdɑː.səl/ dễ bảo C1Nâng cao#
  156. impudent /ˈɪmpjəd(ə)nt/ trơ trẽn C2Nâng cao#
  157. light-minded /ˈlaɪtˌmaɪndɪd/ nhẹ dạ C2Nâng cao#
  158. sloven /ˈslʌvən/ số nhiều slovens người luộm thuộm C2Nâng cao#
  159. servile /ˈsər.v(ə)l/ khúm núm C2Nâng cao#
  160. quarrelsome /ˈkwɔːr.(ə)l.səm/ hay gây sự C1Nâng cao#
  161. gregarious /ɡrɪˈɡɛə.rɪ.əs/ thích giao du C1Nâng cao#
  162. garrulous /ˈɡær.ʊ.ləs/ lắm mồm C2Nâng cao#
  163. irascible /ɪˈræs.ə.bəl/ nóng nảy C2Nâng cao#
  164. fastidious /fæˈstɪdi.əs/ khó tính C2Nâng cao#
  165. fuddy-duddy /ˈfʌdiˌdʌdi/ số nhiều fuddy-duddies người cổ hủ C2Nâng cao#
  166. haughty /ˈhɑː.ti/ kiêu căng C2Nâng cao#
  167. cheerful /ˈtʃɪr.fəl/ vui vẻ B1Sơ cấp#
  168. generous /ˈdʒɛn(ə)rəs/ rộng lượng B1Sơ cấp#
  169. gentle /ˈdʒɛntl̩/ nhẹ nhàng B1Sơ cấp#
  170. greedy /ˈɡriːdi/ tham lam B1Sơ cấp#
  171. humour /ˈhjuːmɚ/ tính hài hước B1Sơ cấp#
  172. liar /ˈlaɪ.ɚ/ số nhiều liars người nói dối B1Sơ cấp#
  173. rude /ruːd/ thô lỗ A2Sơ cấp#
  174. cunning /ˈkʌnɪŋ/ xảo quyệt C1Trung cấp#
  175. outstanding /ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/ xuất sắc vượt trội B2Trung cấp#
  176. persistent /pɚˈsɪstənt/ kiên trì B2Trung cấp#
  177. sly /slaɪ/ ranh mãnh B2Trung cấp#
  178. humble /ˈhʌmbəl/ nhún nhường B2Trung cấp#
  179. tolerant /ˈtɑːlərənt/ bao dung B2Trung cấp#
  180. eager /ˈiɡɚ/ háo hức B2Trung cấp#
  181. selfish /ˈsɛlfɪʃ/ ích kỷ B1Sơ cấp#
  182. active /ˈæk.tɪv/ tích cực A2Sơ cấp#
  183. silly /ˈsɪli/ ngớ ngẩn A2Sơ cấp#
  184. loving /ˈlʌvɪŋ/ giàu tình thương B1Sơ cấp#
  185. strict /strɪkt/ nghiêm khắc B1Sơ cấp#
  186. brave /breɪv/ can đảm A2Sơ cấp#
  187. caring /ˈkɛr.ɪŋ/ hay quan tâm B1Sơ cấp#
  188. trustworthy /ˈtrʌst.wɜr.ði/ đáng tin B2Trung cấp#
  189. creative /kriˈeɪtɪv/ sáng tạo B1Sơ cấp#
  190. lonely /ˈloʊnli/ cô độc A2Sơ cấp#
  191. helpful /ˈhɛlp.fəl/ hay giúp đỡ A2Sơ cấp#
  192. sense of humor /sens əv ˈhjuː.mɚ/ số nhiều senses of humor khiếu hài hước B1Sơ cấp#
  193. proud /praʊd/ tự hào A2Sơ cấp#
  194. fair /fɛɚ/ ngay thẳng B1Sơ cấp#
  195. sceptical /ˈskep.tɪ.k(ə)l/ hoài nghi C1Trung cấp#
  196. curious /ˈkjʊriəs/ tò mò B1Sơ cấp#
  197. charitable /ˈtʃer.ə.t̬ə.bəl/ giàu lòng từ thiện C1Trung cấp#
  198. consistent /kənˈsɪst(ə)nt/ nhất quán B2Trung cấp#
  199. fearful /ˈfɪəfəl/ hay sợ hãi B2Trung cấp#
  200. persuasive /pɚˈsweɪ.sɪv/ có tài thuyết phục B2Trung cấp#
  201. sophisticated /səˈfɪstɪkeɪtid/ sành sỏi C1Trung cấp#
  202. trait /treɪt/ số nhiều traits đặc điểm B2Trung cấp#
  203. wicked /ˈwɪkɪd/ hung ác B2Trung cấp#
  204. hostile /ˈhɑstəl/ hiềm thù B2Trung cấp#
  205. courageous /kəˈreɪ.dʒəs/ dũng cảm B2Trung cấp#
  206. disloyal /dɪsˈlɔɪəl/ không trung thành B2Trung cấp#
  207. long-sighted /lɔːŋ /ˈsaɪ.tɪd/ nhìn xa trông rộng C1Trung cấp#
  208. cruel /kruːəl/ độc ác B1Sơ cấp#
  209. wise /waɪz/ khôn ngoan từng trải B2Sơ cấp#
  210. human nature /ˈhjuːmən ˈneɪ.tʃɚ/ bản chất con người B2Trung cấp#
  211. temperament /ˈtem.prə.mənt/ số nhiều temperaments tính khí bẩm sinh C1Trung cấp#
  212. evil /ˈivəl/ xấu xa B1Sơ cấp#
  213. tolerance /ˈtɒlər(ə)ns/ sức chịu đựng B2Trung cấp#
  214. character /ˈkɛrəktɚ/ số nhiều characters tính cách B1Sơ cấp#
  215. bright /braɪt/ thông minh B1Sơ cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Các tính từ như sensitive và sensible giữ nguyên dạng cho mọi giới tính và ở số nhiều.
  • optimist và pessimist là danh từ đếm được chỉ người. Khi miêu tả một người, các danh từ này đi với mạo từ không xác định; các tính từ optimistic và pessimistic dùng riêng thì không có mạo từ này.
  • behavior và honorable dùng chính tả Anh-Mỹ, còn humour và sceptical dùng chính tả Anh-Anh.

Chủ đề khác